Latest Comments




Monday, April 5, 2010


Ácmộng (#2)

Ácmộng (#2)

An Hoang Trung Tuong
Tùy-bút 2010-04-04 19:00:00

LƯU Ý: MỌI SAOCHÉP PHẢI GHI RÕ NGUỒN VÀ TÁCGIẢ

Vietnamese Writing Tips

Chữ "Ácmộng" có hai cách biên: "Ácmộng" ("Nightmare"), và "Ác Mộng" ("Scary Dream").

(Phần 1 xem ở đây)

Trung Tướng bẩu, mơ chó hiếp? Bà yêu thằng nầu tuổi Tuất hở?

Trân Trân bẩu, khồng, mầy lạ gì, chị mười mấy năm nay yêuchác gì.

Trung Tướng bẩu, hay bà Nghẹn Cổ tẩuhỏanhậpma mẹ (*).

Trân Trân bẩu, Cổ chị ănthua gì (**).

Trung Tướng bẩu, chịu, bà bệnh mẹ. Mấy ông chó?

Trân Trân bẩu, một. Bẩy đêm. Đúng một con đó.

Trung Tướng bẩu, to không?

Trân Trân bẩu, to gộc, bằng cái tủ. Lần nó đè sấp chị. Lần nó vật ngửa. Lần nó vửa hiếp vửa nhai mũi chị. Lần nó hiếp chị lộn tầng hai xuống.

Trung Tướng bẩu, dính chặt như chó lẹo thật á?

Trân Trân bẩu ừa. Dính không dứt nủi. Chị đạp nó, không dứt nủi.

Trân Trân kể bìnhthản chânthành, coi Trung Tướng như ruộtrà. Nhẽ nó chả ngượng đéo.

Trung Tướng bẩu, xưa Tào Tháo mơ chó đớp cẳng, dậy thắng trận Xích Bích.

Trân Trân bẩu, thật?

Trung Tướng bẩu, thật.

Trung Tướng nhớ đếch Xích Bích. Phịa đấy.

Trung Tướng bẩu, hay bà bỏ dăm trăm ngàn chơi Forex phát?

Trân Trân bẩu, chó đớp khác chó hiếp khác chứ.

Trung Tướng im im.

Trân Trân bẩu, dưng nầy Trung Tướng?

Trung Tướng bẩu, gì?

Trân Trân bẩu, qua nay chị ngứa kinhkhủng.

Trung Tướng bẩu, bà làm tình gần nhất hôm nầu?

Trân Trân bẩu, mầy lạ gì, chị mười mấy năm nay làm tình gì.

Trung Tướng bẩu, ngứa như nầu?

Trân Trân bẩu, ngứa như viêm nặng ý.

Trung Tướng bẩu, có khíhư?

Trân Trân bẩu có.

Trung Tướng bẩu, vàng hay trắng?

Trân Trân bẩu, trắng xanh. Đặc. Hôi.

Trung Tướng bẩu, bà thề đi.

Trân Trân bẩu, thề gì?

Trung Tướng bẩu, thề mười mấy năm không giaigái.

Trân Trân bẩu, chị thề.

Trung Tướng bẩu, cẩnthận bà cóchửa nữa.

Trân Trân hoảng, là sâu?

Trung Tướng phán, bà bị Ghost-rider.

Trân Trân bẩu, là sâu?

Trung Tướng bẩu, là bà quanhệ người khônggian khác.

Trân Trân hoảng, là sâu?

Trung Tướng hỏi, cha Hãn Hãn tuổi Tuất?

Trân Trân bẩu, tuổi Thìn. Thì sâu?

Trung Tướng bẩu, chả sâu. Bà thử thai đi.

Trân Trân nghĩ nghĩ. Im.

Trung Tướng bẩu, hay thằng nầy dẫn bà chỗ Lâm Sản?

Trân Trân bẩu, Lâm Sản nầu?

Trung Tướng bẩu, Lâm bạn thằng nầy. Sản nhất Hà Nội (***).

Trân Trân hoảng, khồng. Chị không đi đâu.

Trung Tướng quát, bà hãm. Sâu giờ?

Trân Trân im.

Trung Tướng hỏi, nhà bà nuôi chó không nhở?

Trân Trân bẩu, có. Con Mimi Chihuahua bằng lon bia.

Trung Tướng hỏi, đêm nó ngủ bà?

Trân Trân bẩu ừa, ngủ chị.

Trung Tướng hỏi, mấy tuổi?

Trân Trân bẩu, hai.

Trung Tướng hỏi, cái đực?

Trân Trân bẩu, cái. Là sâu?

Trung Tướng bẩu, chả sâu. Giờ bà thử thai. Rùi qua Lâm Sản.

Trân Trân hoảng, khồng. Chị không đi đâu.

Trung Tướng quát, bà hãm.

Trân Trân bẩu, hay Trung Tướng mầy xem chị nhế?

Trung Tướng quát, bà hãm. Thằng nầy bácsĩ bà à?

Trân Trân bầnthần, chị biết nhờ ai mầy Trung Tướng?

(Dừng phát)

(@2009)

(*) Nghẹn Cổ: Lãi từ cổphiếu quá nhiều gây thầnquynh nặng.

(**) Cổ: Cổphiếu đầutư.

(***) Sản: Sảnphụkhoa.

Phụlục:

Danhsách Từ Dính trong bài:

- Yêuchác: Love (Yêu chác).
- Tẩuhỏanhậpma: Foolish (Tẩu hỏa nhập ma).
- Ănthua: Worth (Ăn thua).
- Bìnhthản: Calm (Bình thản).
- Chânthành: Sincerely (Chân thành).
- Ruộtrà: Sibling (Ruột rà).
- Kinhkhủng: Horribly (Kinh khủng).
- Khíhư: Leucorrhoea (Khí hư).
- Giaigái: Fucking (Giai gái).
- Cẩnthận: Be careful (Cẩn thận).
- Cóchửa: Pregnant (Có chửa).
- Quanhệ: Relate (Quan hệ).
- Khônggian: Space (Không gian).
- Bácsĩ: Doctor (Bác sĩ).
- Bầnthần: Stunned (Bần thần).
- Cổphiếu: Stock (Cổ phiếu).
- Thầnquynh: Neurological disease (Thần quynh, Thần kinh).
- Đầutư: Investment (Đầu tư).
- Sảnphụkhoa: Gynaecology (Sản phụ khoa).

Lưuý: Phần Tiếng Mẽo chỉ để chém gió và không nhấtthiết khác tựđiển.

Note: The English phrases are just for fun and not certainly wrong hehe.

(Phần 3 xem ở đây)





234 Comments: Page 1 2
Page: