Latest Comments




Wednesday, April 14, 2010


Thằng Mẽo

Thằng Mẽo

An Hoang Trung Tuong
Tùy-bút 2010-04-14 15:59:00

LƯU Ý: MỌI SAOCHÉP PHẢI GHI RÕ NGUỒN VÀ TÁCGIẢ

Khôngkể thằng phicông rớt dù 1972 nơi Trung Tướng sơtán, chỉ được ngó từ xa tuốt xa, thằng Mẽo đầutiên Trung Tướng gặp là vầu 198x.

Thằng Mẽo vửa 19 tuổi, vửa hết năm Nhất Đạihọc Cộngđồng XYZ Houston Texas.

Trung Tướng hỏi, sâu không học tiếp?

Thằng Mẽo đáp, theođuổi hànlâm chả phải cách duynhất làm người.

Câu ý bigiờ sến và nhàm, dưng thời thởi khiến Trung Tướng choángváng. Trung Tướng không mườngtượng một tinhhoa thượngđẳng, trẻ khỏe tươi ngoan phươngphi sinhđộng, chẳng tâmthần chẳng trầmcảm chẳng bấtmãn chẳng siđa, khikhông bỏ họcviện, đăngký Volunteer, tới một quốcgia hènmọi thùnghịch, dậy ngoạingữ cho tuyền bầnnông chân kiềng đít móp răng vẩu mắt lòi.

Thằng Mẽo dậy Tiếng Mẽo tại Trungtâm Nống Sống Vống.

Lãnhđạo Nống Sống Vống thuxếp nó một phòng ngủ 15m2, một giường đơn, một bàn mộc, một quạt máy, và lương tháng 150K Ông Cụ.

Chibộ lưuý, lương Trung Tướng năm nẳm 180K Ông Cụ, tươngđương 1 Chỉ vàng, hoặc 45 Ông Tơn. Lương Thằng Mẽo vậy tươngđương 8 Phân vàng, hoặc 35 Ông Tơn, thấp so Trung Tướng, dưng cao títtắp so lương giáoviên 20K Ông Cụ bìnhquân.

Bữa bửa Trung Tướng đang ních cơm bụi quán Muối Chuối Suối, thì Thằng Mẽo cỡi một con Phụng Hoàng đến (*). Nó bẩu mẹ chủ quán, tiếng Lừa ngọngngọng, em bốn trăm nhế.

Trung Tướng liếc con Phụng Hoàng. Rất cũ. Nhẽ mua hàng luộc Chợ Giời (**). Khoaitây gì hãm quá.

Thằng Mẽo moi 400 Ông Cụ, giả mẹ luôn. À ra nó đã địnhlượng xuất ăn.

Chibộ lưuý, Trung Tướng năm nẳm thường chén bữa 700-900 Ông Cụ, nếu thêm nhát bia cỏ, trên ngàn chắc.

Trung Tướng sủa quả Mẽo bồi. Fargattent lack ya bike? Em quên khóa xe?

Thằng Mẽo cuốngquýt, ôi em cámơn em cámơn.

Nó chơi Trung Tướng từ hôm hổm.

***

Trung Tướng hỏi, bâu lâu nữa em về Texas?

Thằng Mẽo bẩu, đủ xiền em về.

Trung Tướng tính, tháng save $25, năm $300, năm niên mới đủ xiền. Năm niên thanhxuân tươngđương mãimãi.

Trung Tướng hỏi, về hẳn, hay lại qua?

Thằng Mẽo bẩu, nhà em đây mà.

Rùi nhòm Trung Tướng, miệng cười dịuhiền, cằm chichít tànnhang, môi-không-son ngọt như Gin Tonic.

Trung Tướng thắt cả tim, bẩu, em định nên Mẹ Teresa, hả Jeny?

Nó bẩu, em Volunteer thôi.

***

Đùng phát Thằng Mẽo bị Cam trụcxuất, lýdo tuyệtđối tàolao: pháttán tàiliệu đồitrụy.

Trung Tướng tìm tiếnsĩ Giếch, trưởng nhóm Texas Volunteers.

Giếch bẩu, Jennifer bị nghi lăngxê Dânchủ. Mầy biết Dânchủ không?

Trung Tướng bẩu, biết, Dânchủ là Conđiếm, dưng Jeny, nó Volunteer.

Giếch bẩu, ừa, nếu mầy muốn, Volunteer sẽ là Dânchủ.

Không sai. Ít tháng sau Giếch cũng thành Dânchủ.

Tội Giếch bị kết oách hơn Thằng Mẽo nhiều: tàngtrữ vũkhí quândụng. Án tù hẳnhoi.

Hai năm sau đội Volunteer Mẽo hóa Dânchủ tất, cút tất.

Thằng Mẽo một đi không sủibọt. Không phôn, không thư, không điện, không thậmchí một nhời nhắn Bye Bye.

Trung Tướng thèm gào, cho vỡ họng, Jeny, anh lỗi gì chứ?

Hai chục niên rùi.

(@2009)

(*) Phụng Hoàng: Xeđạp Phoenix của Tầu.

(**) Hàng luộc: Đồ cũ.

***

Biên cho JJ. Em chỉ quên thôi đúng không? Em chẳng khinhmiệt thùghét gì đúng không?

***

Phụlục

Danhsách Từ Dính trong bài:

- Khôngkể: Except (Không kể).
- Phicông: Pilot (Phi công).
- Sơtán: Evacuation (Sơ tán).
- Đầutiên: The first (Đầu tiên).
- Đạihọc: College (Đại học).
- Cộngđồng: Community (Cộng đồng).
- Theođuổi: Pursue (Theo đuổi).
- Hànlâm: Academic (Hàn lâm).
- Duynhất: The only (Duy nhất).
- Bigiờ: Now (Bi giờ).
- Choángváng: Dizziness (Choáng váng).
- Mườngtượng: Imagine (Mường tượng).
- Tinhhoa: Elite (Tinh hoa).
- Thượngđẳng: High-class (Thượng đẳng).
- Phươngphi: Healthy (Phương phi).
- Sinhđộng: Lively (Sinh động).
- Tâmthần: Psychiatry (Tâm thần).
- Trầmcảm: Depression (Trầm cảm).
- Bấtmãn: Discontent (Bất mãn).
- Siđa: AIDS (Si-đa).
- Khikhông: For no reason (Khi không).
- Họcviện: Academy (Học viện).
- Đăngký: Register (Đăng ký).
- Volunteer: Volunteer(Tình nguyện viên).
- Quốcgia: Country (Quốc gia).
- Hènmọi: Barbaric (Hèn mọi).
- Thùnghịch: Hostility (Thù nghịch).
- Ngoạingữ: Foreign language (Ngoại ngữ).
- Bầnnông: Ugly farmer (Bần nông).
- Trungtâm: Centre (Trung tâm).
- Lãnhđạo: Boss (Lãnh đạo).
- Thuxếp: Arrange (Thu xếp).
- Chibộ: Group (Chi bộ).
- Lưuý: Attention (Lưu ý).
- Tươngđương: Same as (Tương đương).
- Títtắp: Away (Tít tắp).
- Giáoviên: Teacher (Giáo viên).
- Bìnhquân: Average (Bình quân).
- Ngọngngọng: With a lisp (Ngọng ngọng).
- Khoaitây: Foreigner (Khoai Tây).
- Địnhlượng: Quantify (Định lượng).
- Cuốngquýt: So hurry (Cuống quýt).
- Cámơn: Thanks (Cám ơn).
- Thanhxuân: Youth (Thanh xuân).
- Mãimãi: Forever (Mãi mãi).
- Dịuhiền: Gentle (Dịu hiền).
- Chichít: Full of (Chi chít).
- Tànnhang: Mole (Tàn nhang).
- Trụcxuất: Expulsive (Trục xuất).
- Lýdo: Reason (Lý do).
- Tuyệtđối: Absolutely (Tuyệt đối).
- Tàolao: Nonsense (Tào lao).
- Pháttán: Distribute (Phát tán).
- Tàiliệu: Document (Tài liệu).
- Đồitrụy: Depraved (Đồi trụy).
- Tiếnsĩ: Doctor (Tiến sĩ).
- Lăngxê: Promote (Lăng-xê).
- Dânchủ: Democracy (Dân chủ).
- Conđiếm: A whore (Con điếm).
- Tàngtrữ: Stockpiling (Tàng trữ).
- Vũkhí: Weapons (Vũ khí).
- Quândụng: Military (Quân dụng).
- Hẳnhoi: Real (Hẳn hoi).
- Sủibọt: Appear (Sủi bọt).
- Thậmchí: Even (Thậm chí).
- Khinhmiệt: Scorn (Khinh miệt).
- Thùghét: Hate (Thù ghét).

Danhsách Từ Ghép trong bài:

- Môi-không-son: Lip-with-no-stick.

Lưuý: Phần Tiếng Mẽo chỉ để chém gió và không nhấtthiết khác tựđiển.

Note: The English phrases are just for fun and not certainly wrong hehe.





27 Comments: Page 1
Page: