Latest Comments




Saturday, May 22, 2010


Bựa Quán Nhị Niên Tổng Kết

Bựa Quán Nhị Niên Tổng Kết

An Hoang Trung Tuong
Thông-báo 2010-05-21 17:00:00

Hômnay chẵn hai niên Trung Tướng khaitrương Quán Bựa.

Biên tạm vài dòng bấucấu.

(1) Bựa Hoàncảnh

Đang sinhhoạt Cà Phò Forum, với khoảng 7 ních thườngxuyên bị ban và bị dọa ban, Trung Tướng chịu tên Tê Cu Tổng Quản đuổi dứtđiểm đéo cho laivãng, cùng nhiều Cộmcán Đốitượng khác. Tội chính: Chưởi bậy địtconmẹ hehe địtconmẹ quá Bựa.

Bựa Lốc rađời, kêu Quán Bựa.

Khoảng 1/2 năm đầu, Trung Tướng tuyền giặt bài đã bốt Cà Phò, bốt lại Quán.

Khoảng 1/2 năm tiếp, Trung Tướng xiền vật dữdội, định bỏ Quán, huyềntuyền không bốt bài không câu vìu không cồngmăng. Bựa chuồn tứtán.

Cuối tháng April 2009, nhậnra tinhhoa mình khôngthể pháttiết tại bấtkỳ đâu, Trung Tướng giảm tầnsố đong xiền, tậptrung đong Bựa.

Bựa đông dần đông dần.

(2) Bựa Thốngkê

Trải hai niên, thànhtựu Bựa đo như sau:

- Tổngsố Bài Biên: 225. Trungbình 3 ngày/bài. Vượt xa dững lácải VNExpress hay DanChi ngànnăm cốpbết. Nếu xét từ April 2009, năngsuất Bựa đạt 2 ngày/bài.

Bựa Bài tuyệtđối không cốp-bết. Trung Tướng từng cốp 1 bài Cà Phò (ghi nguồn đoànghoàng tấtnhiên), dưng xóa ngay, bởi cốp/bết khôngthể là nănglực Bựa cốtlõi.

- Tổngsố Lừa Biên: 5. Cả 5 tển đều là đệ Trung Tướng, và đều camkết không gởi bài ngoài Quán.

- Tổngsố Bựa, tức Bựa Viên: khó thốngkê. Trung Tướng đoán quãng 300. Là bọn từng chưởi địtconmẹ hehe địtconmẹ cùng Trung Tướng suốt hai niên qua. Quansátviên không tính.

- Tổngsố Bựa Cồngmăng: 39,700. Trungbình 175 cồng/bài, không kể giảnhời cồng của Trung Tướng. Cồng Bựa đaphần giátrị, đủ dựng 300 lốc Lừa chấtlượng chótvót, và là lýdo Trung Tướng không quit Yahoo360+ dù All Know Thats Bullshịt.

Các Bựa tậntình gồm (cóthể còn sót vôkhối hehe): em Hê, em Nga, em Rô Xinh, em Hương Điêu, em Đậu Chín, em Thao Phan, em Phạm Phòng, côgiáo Thảo (cô Bé?), tên Thiếu Bựa, tên Sỹ Già Dâm, tên Nhất Bìu Dài, tên Cò Lả, tên Tôi Vua, tên Đốc Tờ, tên Thầy Lang, tên Đội Cấn, tên Cẩm Hói, tên Khùng Hói, tên Tèo Hói, tên Dũng Hói, tên Cà Pháo, tên Việt Khắm, tên Ép Cờ Vàng, tên Phọt Phẹt, tên Sư Thứ, tên Kẹt Xe, tên Nguyên Soái, tên Ai Đấy, tên Lìu Tìu, tên Ba Bửa, tên Chém Gió, tên Chim Chím, tên Ngầu Bín, tên Ai Sất, tên Gì Sất, tên Bia, tên Tít, tên Bít, tên Bét, tên Phích, tên Phập, tên Bản, tên Thần, tên Hục, tên Cũ, tên Ga, tên Vích, tên Cường Dương, tên Phá Điền, tên Tí Lai, tên Phân Ngâm, cô Khỉ Lét, cô Năm Lét, cô Lãng Lét, cô Tây, cô Ranh, cô Hoa, cô Boi, cô Vè, cô Nấm, cô Tân, cô Mã.. đông tóe dắm chưa nhớ hết. Trung Tướng triân các đồngchí.

- Tổngsố Bựa Vìu: 1,267,000. Trungbình 1,800 vìu/ngày. Riêng từ April 2009 đạt 3,500 vìu/ngày. Thờigian gần đây đạt 5,000 vìu/ngày. Unique Visitors trungbình 250 Lừa/ngày. Thờigian gần đây đạt 900 Lừa/ngày.

(3) Bựa Lốc Chủ

Trung Tướng đăng mẹ hình để chibộ đỡ tòmò nhế.

(May 21st, 2010)

Phụlục

Danhsách Từ Dính trong bài:

- Hômnay: Today (Hôm nay).
- Khaitrương: Open (Khai trương).
- Bấucấu: Report (Bấu cấu).
- Hoàncảnh: Background (Hoàn cảnh).
- Sinhhoạt: Join (Sinh hoạt).
- Thườngxuyên: Continuously (Thường xuyên).
- Dứtđiểm: Definitely (Dứt điểm).
- Laivãng: Loiter (Lai vãng).
- Cộmcán: Dangerous (Cộm cán).
- Đốitượng: Person (Đối tượng).
- Địtconmẹ: What the fuck (Địt con mẹ).
- Hehe: Hey (He he).
- Rađời: Born (Ra đời).
- Dữdội: Intensively (Dữ dội).
- Huyềntuyền: Completely (Huyền tuyền).
- Cồngmăng: Comment (Cồng măng).
- Tứtán: Everywhere (Tứ tán).
- Nhậnra: Find out (Nhận ra).
- Tinhhoa: Elite (Tinh hoa).
- Khôngthể: Cannot (Không thể).
- Pháttiết: Grow (Phát tiết).
- Bấtkỳ: Any (Bất kỳ).
- Tầnsố: Frequence (Tần số).
- Tậptrung: Focus (Tập trung).
- Thốngkê: Stats (Thống kê).
- Thànhtựu: Achievements (Thành tựu).
- Tổngsố: Total (Tổng số).
- Trungbình: Average (Trung bình).
- Lácải: Feuilleton (Lá cải).
- Ngànnăm: Forever (Ngàn năm).
- Cốpbết: Copy and paste (Cốp-bết).
- Năngsuất: Productivity (Năng suất).
- Tuyệtđối: Absolutely (Tuyệt đối).
- Đoànghoàng: Decently (Đoàng hoàng).
- Tấtnhiên: Of course (Tất nhiên).
- Nănglực: Ability (Năng lực).
- Cốtlõi: Core (Cốt lõi).
- Camkết: Commit (Cam kết).
- Quansátviên: Observer (Quan sát viên).
- Giảnhời: Answer (Giả nhời).
- Đaphần: Most (Đa phần).
- Giátrị: Valuable (Giá trị).
- Chấtlượng: Quality (Chất lượng).
- Chótvót: High (Chót vót).
- Lýdo: Reason (Lý do).
- Tậntình: Enthusiastic (Tận tình).
- Cóthể: Maybe (Có thể).
- Vôkhối: Lot (Vô khối).
- Triân: Grateful (Tri ân).
- Đồngchí: Comrade (Đồng chí).
- Thờigian: Time (Thời gian).
- Chibộ: You comrades (Chi bộ).
- Tòmò: Curious (Tò mò).





180 Comments: Page 1
Page: