Latest Comments




Wednesday, May 19, 2010


Hiếp một con điên (#2)

Hiếp một con điên (#2)

An Hoang Trung Tuong
Phóng-sự 2010-05-19 15:00:00

LƯU Ý: MỌI SAOCHÉP PHẢI GHI RÕ NGUỒN VÀ TÁCGIẢ

(Phần mào chỗ nầy)

Quầnchúng Thành Phố bọn lứa U40-U70 hẳn khôngthể quên Châm Điên (*).

Châm Điên năm nẳm chừng hăm bẩy hăm tám, nguyên giáoviên Thểdục Cấp Ba Lông Miên, điên vì ngẫunhiên.

Gốc điên của Châm Điên rất hoảng. Thằng Bông Điên nguyên ngườiyêu con cỏn khai, hai đứa đang đong đứng nhau, thốtnhiên Châm Điên sụn chân ngồi trúng hòngạch vỡ, nhỏm dậy thì mặt đập mẹ trán thằng thẳng, ngã quay, huyếtlình tuôn, máucam xổ, điên luôn (**).

Nghe philý tòi dắm. Quầnchúng buộctội Bông Điên chơi Châm Điên chửa rùi đếch cưới mà cỏn hóa điên, chứ đéogì chẩy máu sâu điên?

Bông Điên cãi rất ghê, dưng chẳng địch nủi Đámđông Giậndữ. Gáimú sợ thẳng tóe đái. Trẻtrâu trêu thẳng nơinơi.

Rốtcuộc Bông Điên hóa lẩnthẩn. Hehe Trung Tướng bẩu Bông Điên lẩnthẩn vì ngẫunhiên.

Chiện Bông Điên kể sau nhế.

***

Châm Điên bị pama gởi vầu Trại Tâmthần Lông Miên. Bácsĩ trỏng khám bẩu Châm Điên điên RLNC Sơphát, cho làm Huấnluyệnviên Thểdục kiêm Cấpdưỡng, lại cho sinhhoạt Đoàn, ngủ phòng Ytá, ưutiên hết nhẽ (***).

Dưng cứ vài tháng, Châm Điên lại một lần trốn Trại.

Trung Tướng thật, chưa một Bà Lừa nầu hấpdẫn bằng Châm Điên trốn Trại. Xinlỗi các Quý Cô hehe.

Da mật, vai mảnh, bụng congcong, hông rộng, vú cao, bướm căngphồng. Châm Điên trầntruồng bátphố.

Nhìn Châm Điên trầntruồng bátphố, sẽ không ai nghĩ cỏn điên, mà lẩmbẩm, ồi địtmẹ, đéo đâu ra Liềnbà nuột thế. Như mâm Tiểutáo không lồngbàn phơi giữa Ngãnăm.

Trung Tướng thích nhất quả bụng congcong của Châm Điên, chỗ dưới dốn một tẹo và trên bướm một tẹo ý, tưởngtượng búng coong phát, nó nẩy phựt như trái banh.

Trung Tướng thích nhì quả bướm căngphồng của Châm Điên, dù nó luôn bị cạo trọc như lốc trông khiêudâm bỏmẹ. Quầnchúng kháo bọn bácsĩ Trại cạo bướm Châm Điên đùa nhau, dưng Trung Tướng đoán bọn giaiđú cạo cỏn tránh rận mu, bịnh triềnnhiễm phổbiến nhất thời thởi.

Khoaitây nghiêncứu, rầng 100% Ông Điên bị lạmdụng tìnhdục cách nầy cách khác. Nhẹ thì cấu mông nặn vú, nặng thì hiếp tốt tấtnhiên.

Cũng Khoaitây nghiêncứu, rầng 20% Ông Người dính điên ít nhất một quắn trong đời.

Châm Điên phải được hiếp.

Trung Tướng phải hiếp Châm Điên.

Năm nẳm Trung Tướng mười ba tuổi.

***

(Dừng bốt, đi hiếp một con điên hehe)

(@2005)

(*) Thành Phố & Con Điên & Uthers: Tên riêng trong Văn Bựa chỉ nhằm minhhọa và không nhấtthiết khác tên thật.

(**) Huyếtlình: Dângian quen gọi Máu Lồn.

(***) RLNC: Tên một chứng điên hay gì?

Phụlục

Danhsách Từ Dính trong bài:

- Quầnchúng: Mass (Quần chúng).
- Khôngthể: Cannot (Không thể).
- Giáoviên: Teacher (Giáo viên).
- Thểdục: Fitness (Thể dục).
- Ngẫunhiên: Random (Ngẫu nhiên).
- Ngườiyêu: Lover (Người yêu).
- Thốtnhiên: Suddenly (Thốt nhiên).
- Hòngạch: Brick (Hòn gạch).
- Huyếtlình: Cunt blood (Huyết lình).
- Máucam: Nose blood (Máu cam).
- Philý: Absurd (Phi lý).
- Buộctội: Accuse (Buộc tội).
- Đéogì: What the fuck (Đéo gì).
- Đámđông: Crowd (Đám đông).
- Giậndữ: Angry (Giận dữ).
- Gáimú: Girls (Gái mú).
- Trẻtrâu: Children (Trẻ trâu).
- Nơinơi: Everywhere (Nơi nơi).
- Rốtcuộc: Eventually (Rốt cuộc).
- Lẩnthẩn: Foolish (Lẩn thẩn).
- Hehe: Hey (He he).
- Pama: Parents (Pa ma).
- Tâmthần: Psychiatry (Tâm thần).
- Bácsĩ: Doctor (Bác sĩ).
- Sơphát: Rudimentary (Sơ phát).
- Huấnluyệnviên: Trainer (Huấn luyện viên).
- Cấpdưỡng: Kitchener (Cấp dưỡng).
- Sinhhoạt: Activate (Sinh hoạt).
- Ytá: Nurses (Y tá).
- Ưutiên: Priority (Ưu tiên).
- Hấpdẫn: Attractive (Hấp dẫn).
- Xinlỗi: Sorry (Xin lỗi).
- Congcong: Curvy (Cong cong).
- Căngphồng: Swelled (Căng phồng).
- Trầntruồng: Naked (Trần truồng).
- Bátphố: Walking (Bát phố).
- Lẩmbẩm: Muttering (Lẩm bẩm).
- Địtmẹ: Fuck (Địt mẹ).
- Liềnbà: Woman (Liền bà).
- Tiểutáo: Upper class cusine (Tiểu táo).
- Lồngbàn: Foods cover (Lồng bàn).
- Ngãnăm: Five road cross (Ngã năm).
- Tưởngtượng: Imagine (Tưởng tượng).
- Khiêudâm: Sexy (Khiêu dâm).
- Bỏmẹ: Totally fucked (Bỏ mẹ).
- Giaiđú: Dirty guys (Giai đú).
- Triềnnhiễm: Infectious (Triền nhiễm).
- Phổbiến: Common (Phổ biến).
- Khoaitây: Foreigner (Khoai Tây).
- Nghiêncứu: Research (Nghiên cứu).
- Lạmdụng: Abuse (Lạm dụng).
- Tìnhdục: Sex (Tình dục).
- Tấtnhiên: Of course (Tất nhiên).
- Minhhọa: Illustrations (Minh họa).
- Nhấtthiết: Mandatory (Nhất thiết).
- Dângian: People (Dân gian).





193 Comments: Page 1
Page: