Latest Comments




Monday, May 31, 2010


Ông Cụ Nhập Vong (#2)

Ông Cụ Nhập Vong (#2)

An Hoang Trung Tuong
Chém-gió 2010-05-31 16:00:00

LƯU Ý: MỌI SAOCHÉP PHẢI GHI RÕ NGUỒN VÀ TÁCGIẢ

(Phần 1 xem ở đây)

***

(ii) Tiênđề Hồntồndịch: Địnhvong, Xuấtvong, Nhậpvong, Lưuvong, Đơnhồn, Songhồn, Đahồn, Phânhồn, Kếthồn, Hồntiến, Hồnthoái.

Nếu Quý Cô nghĩ Linhhồn cuộntròn, bấtđộng, giảnđơn, vôtri, vôgiác, vuilòng quít Quán, cút về mới mẹ.

Địnhvong, là lựachọn trúngụ trong một Kiếp nầu của Linhhồn. Hồn Ông Chó là Hồn Chó bởi cỏn chọn Kiếp Ông Chó mần nơi trú tạm hai chục niên. Nếu cỏn chọn Kiếp Ông Người, đươngnhiên cỏn là Hồn Người.

Ở Trung Tướng, nhẽ địnhvong một Hồn, kiếp trước là Khủnglong, kiếp sau là Mặtgiời?

Tạisâu Khủnglong? Tại kèn quá bự. Phi Khủng Kèn Bất Kèn Trung Tướng.

Tạisâu Mặtgiời? Bímật.

Xuấtvong, là lựachọn rời một Kiếp nầu của Linhhồn. Quý Cô cứa cổ Ông Gà, Hồn ổng thoát Xác ổng. Vong ổng Xuất.

Xuấtvong nhiều khi căngthẳng nhọcnhằn, cũng nhiều khi nhẹ tợ cú hắtxì.

Đận 198 Mấy, Trung Tướng xuống Hải Phòng coi Tòaánbinh Quânkhu III xửtử côngkhai đồngchí Lịch Bịch.

Năm nẳm Bộđội Quânkhu III lãnh đặctrách bẩuvệ Cảng Hải Phòng, vì nạn chôm hàng Xãhộichủnghĩa của côngdân Xãhộichủnghĩa khỏi tầu/kho Xãhộichủnghĩa đang vầu mùa rừngrực rừngrực, Tựvệ Cảng khôngthể tự bẩuvệ (*).

Đồngchí Lịch Bịch là tàixế Xãhộichủnghĩa, lái một con tải Gaz Xãhộichủnghĩa (**).

Con Gaz của Lịch Bịch mới ăn hàng Sô Liên Nhậpkhẩu Hải Phòng, khámxét OK, đã lọt cổng Cảng, thì bộđội Lào Đào tuýt còi buộc dừng khám lại.

Bộđội Lào Đào lon Thượngsĩ, ba tuổi quân, là Đảngviên Cốtcán Quânkhu III, Thànhphần Cơbản (***).

Xe Lịch Bịch, giống mọi xetải Xãhộichủnghĩa 198x, ngoài hànghóa Xãhộichủnghĩa chânchính, có chở ké tíchút hàng chôm, trịgiá vài yến gạo. Thiênđàng ai chẳng thế?

Lịch Bịch, bực trò dởdói của Thượngsĩ, rồ ga phi mẹ.

Lào Đào, bực thói bốláo của Tàixế, nhẩy túm cửa xe Lịch Bịch mẹ.

Bikịch khơimào lạnhlùng như quả điềuhòa Mitsubishi hỏng rơle chỉnh nhiệt.

Lịch Bịch đeo Lào Đào bên xe, vửa phóng vửa lắc, dọt dọt dọt.

Lào Đào quyết đéo buông tay.

Lịch Bịch dọt dọt dọt, 3 câylômếch.

Riếtrùi Lào Đào cạn kiênnhẫn. Người chõ AK tai Lịch Bịch, lẩy khóaantoàn, tính đòm-chết-tốt.

Lịch Bịch nghiến phanh. Lào Đào văng vèo, choảng gáo hè đá, liệtsĩ luôn.

Tòaánbinh chốt Lịch Bịch tửhình.

Án hành giữa Nhàhát Nhândân Hải Phòng, trước nửa vạn quầnchúng.

Trung Tướng ngồi sau tuyền Cam Gộc Bấu Gộc Tuyênhuấn Gộc, tòmò phết.

Lịch Bịch quỵ lậy bốn phía. Bộđội xốc Người trói cột bắn. Buộc mõm Người như mồm chó. Bịt pha Người như mắt dê.

Đooành. Loạt CKC ròn đanh.

Pòm. Phát K59 kếtliễu (****).

Linhhồn Đồngchí đã thoát?

Nâunâu. Chân phải Lịch Bịch cố bước, chớivới. Đến chân trái Người cố bước, chớivới chớivới. Dây trói chân tuột mẹ?

Quầnchúng nháonhác nháonhác. Đạiúy X kê K59 trán Lịch Bịch, pòm phát nữa.

Máu túa sẫm dải vải băng mắt, chân Lịch Bịch vưỡn cố bước, cố bước, chớivới, chớivới.

Đạiúy X pòm phát nữa.

Linhhồn Đồngchí đã thoát. Vong đã Xuất, tuyệtđối nhọcnhằn.

Bôlão Trung Tướng, Chánh Tòa Quânsự Quânkhu III, thoái hưu ngay sau vụ Lịch Bịch. Đạitá, chớm năm sọi, y ngắt quanlộ cách lãngnhách.

Tết 199 Mấy, con Nguâng Nguâng, bạn thân Trung Tướng, vướng tainạn thầnsầu.

Mộtmình cỡi xeđạp thathẩn Cảng Sài Gòn rộng như toác, thốtnhiên Nguâng Nguâng lao trúng gốc bằnglăng, toi khẩntrương.

Phápy soi Nguâng Nguâng, chịu không pháthiện sâu cỏn chết. Chồng cỏn gởi cỏn bịnhviện Bình Dân, hết tuần da vưỡn tươi như mê, ngực vưỡn vồng như bưởi, đùi vưỡn rắn như tintin.

Trung Tướng bẩu chồng Nguâng Nguâng, mầy đưa nó về, thối hẳn hẵng chôn. Rốtcuộc thằng thẳng sợ, hỏathiêu cỏn, đéo dám chôn.

Linhhồn Nguâng Nguâng đã thoát. Vong đã Xuất, tuyệtđối nhẹnhàng.

(Dừng câu vìu)

(@2010)

(*) Phongtrào Chôm Hàng Xãhộichủnghĩa 198x: Trung Tướng kể nơi bài Dõng Sao Vuông.

Đạikhái đó là một cáchmạng quầnchúng rầmrộ khiến Bê Xê Tê buốt đầulâu mọi nhẽ.

Quầnchúng, bấtkể bầnnông tinhhoa, độtngột hóa Đạochích Hồnnhiên Bấthủ, chôm bấtkể thứ gì không bị canhgiữ bởi Bộđội Bắnđòm, từ thỏi xàbông G72, tới miểng gang lót máy A81, từ quả đầu-van lốp xe Uaz, tới tấm ván-ép 4mm thủng liachia.

(**) Gaz: Mác xetải của Mẹ Sô Liên.

(***) Đảngviên Cốtcán, Thànhphần Cơbản: Hai tiêuchí đánhgiá đạođức thanhniên 198x.

Đảngviên Cốtcán là đảngviên dựtòng Cấp Ủy. Thànhphần Cơbản là thànhphần công-nông-binh.

(****) Tửtội Lừa đòm bằng 5 nhát đạn súngtrường CKC nhằm ngực, bồi một nhát súnglục K54 hoặc K59 nhằm sọ, dân chiênngành kêu là nhát Ânhuệ, giúp ngỏm bớt đauđớn.

Phụlục

Danhsách Từ Dính trong bài:

- Tiênđề: Axiom (Tiên đề).
- Hồntồndịch: Soul move (Hồn tồn dịch).
- Địnhvong: Soul live (Định vong).
- Xuấtvong: Soul out (Xuất vong).
- Nhậpvong: Soul in (Nhập vong).
- Lưuvong: Soul wait (Lưu vong).
- Đơnhồn: Single-soul (Đơn hồn).
- Songhồn: Double-soul (Song hồn).
- Đahồn: Multi-soul (Đa hồn).
- Phânhồn: Soul distribution (Phân hồn).
- Kếthồn: Soul combination (Kết hồn).
- Hồntiến: Soul evolution (Hồn tiến).
- Hồnthoái: Soul devolution (Hồn thoái).
- Linhhồn: Soul (Linh hồn).
- Cuộntròn: Curled (Cuộn tròn).
- Bấtđộng: Non-moving (Bất động).
- Giảnđơn: Simple (Giản đơn).
- Vôtri: Inanimate (Vô tri).
- Vôgiác: Senseless (Vô giác).
- Vuilòng: Please (Vui lòng).
- Lựachọn: Choosing (Lựa chọn).
- Trúngụ: Live (Trú ngụ).
- Đươngnhiên: Certainly (Đương nhiên).
- Khủnglong: Dinosaur (Khủng long).
- Mặtgiời: Sun (Mặt giời).
- Tạisâu: Why (Tại sâu).
- Bímật: Secret (Bí mật).
- Căngthẳng: Dramatic (Căng thẳng).
- Nhọcnhằn: Hard (Nhọc nhằn).
- Hắtxì: Sneezing (Hắt xì).
- Tòaánbinh: Military Court (Tòa án binh).
- Quânkhu: Military zone (Quân khu).
- Xửtử: Death penalty (Xử tử).
- Côngkhai: Open (Công khai).
- Đồngchí: Comrade (Đồng chí).
- Bộđội: Soldier (Bộ đội).
- Đặctrách: Special task (Đặc trách).
- Bẩuvệ: Guard (Bẩu vệ).
- Xãhộichủnghĩa: Socialist (Xã hội chủ nghĩa).
- Côngdân: Citizen (Công dân).
- Rừngrực: Vivid (Rừng rực).
- Tựvệ: Militia (Tự vệ).
- Khôngthể: Cannot (Không thể).
- Tàixế: Driver (Tài xế).
- Nhậpkhẩu: Imported (Nhập khẩu).
- Khámxét: Examine (Khám xét).
- Thượngsĩ: Senior sergeant (Thượng sĩ).
- Đảngviên: Party member (Đảng viên).
- Cốtcán: Key (Cốt cán).
- Thànhphần: Class (Thành phần).
- Cơbản: Basic (Cơ bản).
- Xetải: Truck (Xe tải).
- Hànghóa: Goods (Hàng hóa).
- Chânchính: Strict (Chân chính).
- Tíchút: A bit (Tí chút).
- Trịgiá: Worth (Trị giá).
- Thiênđàng: Socialism heaven (Thiên đàng).
- Dởdói: Kicking ass (Dở dói).
- Bốláo: Asshole (Bố láo).
- Bikịch: Tragedy (Bi kịch).
- Khơimào: Begin (Khơi mào).
- Lạnhlùng: Coldly (Lạnh lùng).
- Điềuhòa: Air conditioner (Điều hòa).
- Rơle: Relay (Rơ-le).
- Câylômếch: Kilometer (Cây-lô-mếch).
- Riếtrùi: So long time (Riết rùi).
- Kiênnhẫn: Patience (Kiên nhẫn).
- Khóaantoàn: Safety lock (Khóa an toàn).
- Liệtsĩ: Martyr (Liệt sĩ).
- Tửhình: Death penalty (Tử hình).
- Nhàhát: Theatre (Nhà hát).
- Nhândân: People (Nhân dân).
- Quầnchúng: Mass (Quần chúng).
- Tuyênhuấn: Propagandist (Tuyên huấn).
- Tòmò: Curious (Tò mò).
- Kếtliễu: Ending (Kết liễu).
- Nâunâu: No no (Nâu nâu).
- Chớivới: Shaking (Chới với).
- Nháonhác: Bewildered (Nháo nhác).
- Đạiúy: Captain (Đại úy).
- Tuyệtđối: Absolutely (Tuyệt đối).
- Bôlão: Old cousin (Bô lão).
- Quânsự: Military (Quân sự).
- Đạitá: Colonel (Đại tá).
- Quanlộ: Officials life (Quan lộ).
- Lãngnhách: Cheaply (Lãng nhách).
- Tainạn: Accident (Tai nạn).
- Thầnsầu: Eery (Thần sầu).
- Mộtmình: Alone (Một mình).
- Xeđạp: Bicycle (Xe đạp).
- Thathẩn: Wander (Tha thẩn).
- Thốtnhiên: Suddenly (Thốt nhiên).
- Bằnglăng: Speciosa tree (Bằng lăng).
- Khẩntrương: Expeditiously (Khẩn trương).
- Phápy: Forensic medicine (Pháp y).
- Pháthiện: Find out (Phát hiện).
- Bịnhviện: Hospital (Bịnh viện).
- Tintin: Teen (Tin tin).
- Rốtcuộc: Eventually (Rốt cuộc).
- Hỏathiêu: Cremate (Hỏa thiêu).
- Nhẹnhàng: Gently (Nhẹ nhàng).
- Phongtrào: Movement (Phong trào).
- Đạikhái: Suppose (Đại khái).
- Cáchmạng: Revolution (Cách mạng).
- Rầmrộ: Frantic (Rầm rộ).
- Đầulâu: Brain (Đầu lâu).
- Bấtkể: Any (Bất kể).
- Bầnnông: Ugly farmer (Bần nông).
- Tinhhoa: Elite (Tinh hoa).
- Độtngột: Suddenly (Đột ngột).
- Đạochích: Thief (Đạo chích).
- Hồnnhiên: Spontaneously (Hồn nhiên).
- Bấthủ: Immortal (Bất hủ).
- Canhgiữ: Keep guard (Canh giữ).
- Bắnđòm: Shooter (Bắn đòm).
- Xàbông: Soap (Xà-bông).
- Liachia: Badly (Lia chia).
- Tiêuchí: Criteria (Tiêu chí).
- Đánhgiá: Rank (Đánh giá).
- Đạođức: Moral (Đạo đức).
- Thanhniên: Youth (Thanh niên).
- Dựtòng: Candidate (Dự tòng).
- Tửtội: Death penalty sinner (Tử tội).
- Súngtrường: Rifle (Súng trường).
- Súnglục: Revolver (Súng lục).
- Chiênngành: Pro (Chiên ngành).
- Ânhuệ: Grace (Ân huệ).
- Đauđớn: Pain (Đau đớn).

Danhsách Từ Ghép trong bài:

- Đòm-chết-tốt: Shoot to kill well (Đòm chết tốt).
- Đầu-van: Tire valve head (Đầu van).
- Ván-ép: Plywood (Ván ép).
- Công-nông-binh: Workers Farmers Soldiers (Công Nông Binh).

***





85 Comments: Page 1
Page:


1 comment:







Hà Xuân said...







Share this post please batoong



Drug these images into your bookmark toolbar to make bookmarklets for getting Video/Image and Hyperlink Embed Code:






Post a Comment