Latest Comments




Thursday, May 13, 2010


Re: GMT+8 (#1)

Re: GMT+8 (#1)

An Hoang Trung Tuong
Chém-gió 2010-05-13 15:00:00

LƯU Ý: MỌI SAOCHÉP PHẢI GHI RÕ NGUỒN VÀ TÁCGIẢ

Trung Tướng thấy mộtsố Bựa Viên tưduy kinhtế khoahọc còn rất bầnnông cặcdái, như bọn cô Hoa cô Vè vươnvươn, nên đành bớt thìgian chơi phò, tung biênkhảo nầy, đặng địnhhướng tưtưởng chibộ tiếpsau bài Chém Gió bấthủ GMT+8.

Để hiểu tạisâu Trung Tướng cổvõ Lừa xài giờ GMT+8 thayvì GMT+7 hiệntại, tứclà Lừa cần vặn đồnghồ nhanh thêm 1 giờ cho bằng Mã, Sinh, Hongkong.., phải truyxét vài sựkiện lịchsử liêncan.

(1) Trăm Năm Giờ Lừa

Như Trung Tướng hướngdẫn, Lừa xài giờ GMT+7 là chínhxác về địalý vậtlý pháplý. Dưng:

Đúng 0h ngày 1 tháng Juillet năm Mil Neuf Cent Six 1906, chínhquyền Đôngdương Thựcdân quyđịnh tuyền Cõi, gồm cả Whole Lừa đươngnhiên, xài một giờgiấc chung, theođó 6h57'14''AM Đôngdương sẽ tươngứng 0h00 Paris. Trước Juillet 1906, đồnghồ Lừa muốn chỉnh sâu tùy thích.

Đúng 0h ngày 1 tháng Mai năm Onze 1911, chiểu Côngước Quốctế Múigiờ vửa thamgia, chínhquyền Đôngdương Thựcdân quyđịnh tuyền Cõi, gồm cả Whole Lừa đươngnhiên, nằm múigiờ 7, tức xài giờ GMT+7.

32 niên sau, đúng 23h ngày 31 tháng Décembre năm Quarante Deux 1942, nhậnra bếtắc của GMT+7, Thựcdân quyđịnh Đôngdương chiển qua múigiờ 8. Lừa ta, hehe, vặn mẹ đồnghồ nhanh thêm 1 giờ như Trung Tướng chỉđạo, thành 0h ngày 1 tháng Janvier 1943. Ông Lừa Bà Lừa bắtđầu xài giờ GMT+8.

Hai niên sau nữa, đúng 23h ngày 14 tháng Mars năm Quarante Cinq 1945, cướp xong Đôngdương từ Pháp Thựcdân, Nhật Quânphiệt quyđịnh Đôngdương chạy giờ Tokyo, tức GMT+9. Hehehe quá khắm, Lừa lại vặn đồnghồ nhanh thêm 1 giờ, thành 0h ngày 15 tháng Mars 1945.

Nửa niên sau nữa, trungtuần tháng Septembre năm Quarante Cinq 1945, đéo rõ ngày nầu, cướp xong Xứ từ Phongkiến Quânphiệt Thựcdân, Ông Cụ quyđịnh Lừa xài giờ GMT+7, chối tiệt disản phong-quân-thực các nhẽ.

Ngày 1 tháng Avril năm Quarante Sept 1947, đuổi xong Ông Cụ cút vầu chiếnkhu, Thựcdân táichiếm Đôngdương, quyđịnh tuyền Cõi táisửdụng GMT+8.

Dưng Ông Cụ vưỡn xài GMT+7. Chiếnkhu ngán đéo Thựcdân?

Sau Geneva, Lừa tuyền Xứ, cả Nam cả Bắc, lầnlượt xài giờ GMT+7 theo Ông Cụ.

Rùi đúng 23h ngày 31 tháng 12 năm 1959, bạn Diệm quyđịnh Nam Lừa xài giờ GMT+8, như Trung Tướng chỉđạo hehe thế mới ngoan.

Tuy xài giờ GMT+7 đã hơn hai chục niên, ngày 31 tháng 12 năm 1967, Ông Cụ vưỡn hănghái táituyênbố, Xứ Lừa nằm múigiờ 7, tức xài giờ GMT+7. Phun dắm vầu gió hehe hoắng nhở.

Dưng bọn Ngụy Nam Lừa đéo nghe Ông Cụ. Bỏn vưỡn xài GMT+8.

Một tháng sau, bạn Ba Duẩn, sếp Ông Cụ, đốc lính tỉn Ngụy giữa Giaothừa Mậu Thân.

Đấy là lúc GMT+8 bọn Ngụy cứu bỏn.

Vì xài GMT+8, Âmlịch Ngụy chênh Âmlịch Mình GMT+7 mẹ một ngày (*). Giaothừa Mình trúng đêm Hăm Chín Tết Ngụy.

Các lãnhtụ nằmvùng Trung Lừa xuất quân nhằm Giaothừa GMT+7 do ảnhhưởng Bắc Kỳ.

Các lãnhtụ nằmvùng Nam Lừa xuất quân nhằm Giaothừa GMT+8 do ảnhhưởng Nam Kỳ, chậm mẹ một ngày.

Và tấtyếu bộđội nằmvùng Nam Lừa ăn đòn thêthảm.

Ngày 13 tháng 6 năm 1975, bạn Ba Duẩn cướp xong Nam Lừa, hehe Lừa Nam tụimầy vuilòng vặn đồnghồ lùi 1 giờ nhế.

Tuyền Lừa xài GMT+7 từ ngày ngảy.

(Dừng câu vìu)

(@2010)

(*) Tạisâu thì mời nghiêncứu lịch thếkỷ.

Phụlục

Danhsách Từ Dính trong bài:

- Mộtsố: Some (Một số).
- Tưduy: Thinking (Tư duy).
- Kinhtế: Economic (Kinh tế).
- Khoahọc: Scientific (Khoa học).
- Bầnnông: Farmer (Bần nông).
- Cặcdái: Penis (Cặc dái).
- Vươnvươn: Etc. (Vươn vươn).
- Thìgian: Time (Thì gian).
- Biênkhảo: Essay (Biên khảo).
- Địnhhướng: Orientate (Định hướng).
- Tưtưởng: Ideal thinking (Tư tưởng).
- Chibộ: You comrades (Chi bộ).
- Tiếpsau: Follow (Tiếp sau).
- Bấthủ: Immortal (Bất hủ).
- Tạisâu: Why (Tại sâu).
- Cổvõ: Promote (Cổ võ).
- Thayvì: Instead (Thay vì).
- Hiệntại: Current (Hiện tại).
- Đồnghồ: Clock (Đồng hồ).
- Truyxét: Review (Truy xét).
- Sựkiện: Fact (Sự kiện).
- Lịchsử: Historical (Lịch sử).
- Liêncan: Related (Liên can).
- Hướngdẫn: Guide (Hướng dẫn).
- Chínhxác: Correct (Chính xác).
- Địalý: Geography (Địa lý).
- Vậtlý: Physics (Vật lý).
- Pháplý: Laws (Pháp lý).
- Chínhquyền: Government (Chính quyền).
- Đôngdương: Indochina (Đông dương).
- Thựcdân: Colonization (Thực dân).
- Quyđịnh: Regulate (Quy định).
- Đươngnhiên: Certainly (Đương nhiên).
- Giờgiấc: Time (Giờ giấc).
- Theođó: That (Theo đó).
- Tươngứng: Correspond (Tương ứng).
- Côngước: Convention (Công ước).
- Quốctế: International (Quốc tế).
- Múigiờ: Timezone (Múi giờ).
- Thamgia: Join (Tham gia).
- Nhậnra: Recognize (Nhận ra).
- Bếtắc: Deadlock (Bế tắc).
- Hehe: Hey (He he).
- Chỉđạo: Steer (Chỉ đạo).
- Bắtđầu: Start (Bắt đầu).
- Quânphiệt: Militarism (Quân phiệt).
- Trungtuần: Middle of (Trung tuần).
- Phongkiến: Feudalism (Phong kiến).
- Disản: Heritage (Di sản).
- Chiếnkhu: Terrorist zone (Chiến khu).
- Táisửdụng: Reuse (Tái sử dụng).
- Lầnlượt: One by one (Lần lượt).
- Hănghái: Enthusiastically (Hăng hái).
- Táituyênbố: Redeclare (Tái tuyên bố).
- Giaothừa: Tet Eve (Giao thừa).
- Âmlịch: Lunar calendar (Âm lịch).
- Lãnhtụ: The Leader (Lãnh Tụ).
- Nằmvùng: Terrorism (Nằm vùng).
- Ảnhhưởng: Influence (Ảnh hưởng).
- Tấtyếu: Sure (Tất yếu).
- Bộđội: Soldier (Bộ đội).
- Thêthảm: Tragic (Thê thảm).
- Tụimầy: You (Tụi mầy).
- Vuilòng: Please (Vui lòng).
- Nghiêncứu: Learn (Nghiên cứu).
- Thếkỷ: Century (Thế kỷ).

Danhsách Từ Ghép trong bài:

- Phong-quân-thực: Feudalism & Militarism & Colonization (Phong quân thực).

(Phần 2 xem ở đây)





77 Comments: Page 1
Page: