Latest Comments




Sunday, May 16, 2010


Re: GMT+8 (#2)

Re: GMT+8 (#2)

An Hoang Trung Tuong
Chém-gió 2010-05-15 17:00:00

LƯU Ý: MỌI SAOCHÉP PHẢI GHI RÕ NGUỒN VÀ TÁCGIẢ

(Phần 1 xem ở đây)

(2) Trăm Năm Giờ Mã

Bigiờ Trung Tướng truyxét lịchsử giờgiấc Malaysia, một Ông Hổ Á Châu đã được khenngợi, GDP-per-capita 2009 quãng 15,000 Ông Tơn, hạng 77/227 Thếgiới (*).

Liênbang Malaysia, Trung Tướng kêu Bọn Mã, thànhlập 1963 bởi bốn thằng: Malaya (Tây Mã, gồm 11 bang độclập), Singapore (Tân Gia Ba), Sarawak (Tây Đông Mã), và Sabah (Đông Đông Mã).

Năm 1965 thằng Singapore lykhai sống riêng. Ỉa vầu nó không nói nữa. Bọn Mã còn 13 bang.

Hai thằng Đông Mã, Sarawak và Sabah, nhớn nhất và nhớn nhì trong 13 thằng bang Mã, tọa cách Tây Mã cả ngàn câylômếch qua bể Nam Tầu, chung đất đảo Borneo với Brunei và Indonesia, diệntích gấp đôi dưng dâncư bằng phầntư thằng Tây Mã (Sarawak 2.5 trẹo, Sabah 2.5 trẹo, tuyền Mã 26 trẹo Ông Ngựa), thuậnlợi mọi nhẽ.

Chibộ hìnhdung, Sarawak Sabah dânsố đều ngang thằng Đồng Nai mình, dưng rộng hơn 20 & 12 lần.

Tàinguyên thiênnhiên hai thằng Đông Mã cũng vượttrội Tây Mã, và chả kém Brunei. Dầumỏ khíđốt vươnvươn đủ hết. Hang Deer Sarawak lẫylừng với lớp cứt dơi dầy tới 400 phít trữlượng 40 trẹo tấn đéo thèm đào bán, để bẩuvệ bầy dơi 3 trẹo ông độcnhất Quảđất vạn năm lủnglẳng.

Cứt dơi mần đéo? Mần thuốcnổ chứ đéo. Brunei giầu nhờ món mỏn trướckhi pháthiện Dầu & Khí. Sarawak và Sabah cũng từng thuộc Brunei nhiều trăm năm.

Trung Tướng kể hai thằng Đông Mã mần đéo?

Mời chibộ coi tàiliệu kinhtế nầy thằng Sarawak:

Kỹ chưa? Mọi nhẽ thuậnlợi, dưng Sarawak pháttriển ra đéo. GDP bìnhquân xêmxêm Liênbang. Tăngtrưởng luôn thấp hơn Liênbang (trừ quả độtbiến năm 2000 và đôi quả khác). Các năm 1988, 1992, 1996 tăngtrưởng âm nặng, khi Liênbang vọt 10-13%.

Thằng Sabah hơn thằng Sarawak chút, dưng cũng chẳng bõ tiềmnăng.

Tạisâu kèn to mà chết đói?

Tại Đông Mã xài giờ chậm đấy.

Kinhđộ Đông Mã quanh quãng 115oE, giống Hongkong.

Bỏn xài giờ GMT+8, giống Hongkong, giống Tây Mã.

Dưng Hongkong ở Bắc Báncầu, lại là xứ Đãpháttriển (**). Tây Mã thì cách hẳn một múigiờ.

Nên Đông Mã đìđẹt đéo đỡ nủi. Thứcdậy muộn, làm muộn, nghỉ muộn. Giời tối sớm. Mỗi ngày phí mẹ một tiếng hưởng nắng. Đéo đỡ nủi.

Ngược hai thằng Đông Mã, thằng Tây Mã phi như Ferrari, đủn kinhtế Mã phì như heo.

Có giaiđoạn Tây Mã khá ìạch, 194x tới 197x. Ba mươi năm tăngtrưởng chỉ 40%.

Bởi dững năm nẳm nó xài giờ GMT+7:30, dở voi dở kiến.

Từ 1982 tuyền Mã xài giờ GMT+8, dù Tây Mã nằm múigiờ 7, Đông Mã múigiờ 8.

Lượcsử Trăm Năm Giờ Mã nè:

- Until 1880 xài giờ lẻ GMT+6:46:48, đúng chuẩn giờ Kuala Lumpur Kinhđô Nhọnhem.

- 1880-1905 xài giờ lẻ GMT+6:55:24, chung giờ thằng Singapore.

- 1905-1933 xài giờ chẵn GMT+7, giống Lừa, bắtchước Lừa hehe.

- 1933-1941 lại xài giờ lẻ GMT+7:20, không rõ mụcđích gì.

- 1941-1942 điềuchỉnh xài giờ lẻ GMT+7:30, thêm nhõn 10 phút.

- 1942-1945 xài giờ Nhật Quânphiệt GMT+9, giống Lừa, bắtchước Lừa hehe.

- 1945-1982 quayvề xài giờ lẻ GMT+7:30.

- Since 1982 xài giờ ngon GMT+8.

(3) Kinhnghiệm Khác

Lýdo thằng Singapore xài giờ GMT+8 đây:

http://www.math.nus.edu.sg/aslaksen/teaching/timezone.html

Thấy chưa? Ápdụng Daylight Saving kíchthích kinhtế chứ đéo.

Tươngtự, thằng Nam Hàn chọn xài giờ nhanh GMT+9, bằng giờ Nhật, xiền phất nhanh như Nhật.

Khản mẹ cổ. GMT+8 FOR LUAS OR DIE NOW MEN.

(@2010)

(*) GDP-per-capita (PPP) Lừa 2009 quãng 3,000 Ông Tơn, hạng 165/227 Thếgiới.

(**) Bắc Báncầu Daylight Time dài hơn Xíchđạo.

Phụlục

Danhsách Từ Dính trong bài:

- Bigiờ: Now (Bi giờ).
- Truyxét: Review (Truy xét).
- Lịchsử: History (Lịch sử).
- Giờgiấc: Time (Giờ giấc).
- Khenngợi: Praise (Khen ngợi).
- Thếgiới: World (Thế giới).
- Liênbang: Federation (Liên bang).
- Thànhlập: Establish (Thành lập).
- Độclập: Independent (Độc lập).
- Lykhai: Quit (Ly khai).
- Câylômếch: Kilometer (Cây-lô-mếch).
- Diệntích: Area (Diện tích).
- Dâncư: Residents (Dân cư).
- Phầntư: Quarter (Phần tư).
- Thuậnlợi: Advantage (Thuận lợi).
- Chibộ: You comrades (Chi bộ).
- Hìnhdung: Imagine (Hình dung).
- Dânsố: Population (Dân số).
- Tàinguyên: Resources (Tài nguyên).
- Thiênnhiên: Natural (Thiên nhiên).
- Vượttrội: Exceed (Vượt trội).
- Dầumỏ: Oil (Dầu mỏ).
- Khíđốt: Gas (Khí đốt).
- Vươnvươn: Etc. (Vươn vươn).
- Lẫylừng: Formidable (Lẫy lừng).
- Trữlượng: Reserve (Trữ lượng).
- Bẩuvệ: Protect (Bẩu vệ).
- Độcnhất: Unique (Độc nhất).
- Quảđất: The earth (Quả đất).
- Lủnglẳng: Pendent (Lủng lẳng).
- Thuốcnổ: Explosive (Thuốc nổ).
- Trướckhi: Before (Trước khi).
- Pháthiện: Detecting (Phát hiện).
- Tàiliệu: Document (Tài liệu).
- Kinhtế: Economic (Kinh tế).
- Pháttriển: Develop (Phát triển).
- Bìnhquân: Average (Bình quân).
- Xêmxêm: Same (Xêm xêm).
- Tăngtrưởng: Growth (Tăng trưởng).
- Độtbiến: Mutation (Đột biến).
- Tiềmnăng: Potential (Tiềm năng).
- Tạisâu: Why (Tại sâu).
- Kinhđộ: Longitude (Kinh độ).
- Báncầu: Hemispheres (Bán cầu).
- Đãpháttriển: Developed (Đã phát triển).
- Múigiờ: Timezone (Múi giờ).
- Đìđẹt: Weakly (Đì đẹt).
- Thứcdậy: Waking up (Thức dậy).
- Giaiđoạn: Stage (Giai đoạn).
- Ìạch: Gawk (Ì ạch).
- Lượcsử: History (Lược sử).
- Kinhđô: Capital (Kinh đô).
- Nhọnhem: Dirty (Nhọ nhem).
- Bắtchước: Mimicking (Bắt chước).
- Hehe: Hey (He he).
- Mụcđích: Purpose (Mục đích).
- Điềuchỉnh: Adjust (Điều chỉnh).
- Quânphiệt: Militarism (Quân phiệt).
- Quayvề: Get back (Quay về).
- Kinhnghiệm: Experience (Kinh nghiệm).
- Lýdo: Reason (Lý do).
- Kíchthích: Stimulate (Kích thích).
- Tươngtự: Same as (Tương tự).
- Xíchđạo: Equator (Xích đạo).





168 Comments: Page 1
Page: