Latest Comments




Thursday, May 6, 2010


Truy Mò Lừa Ất Dậu (#3)

Truy Mò Lừa Ất Dậu (#3)

An Hoang Trung Tuong
*Lịch-sử 2010-05-06 16:00:00

LƯU Ý: MỌI SAOCHÉP PHẢI GHI RÕ NGUỒN VÀ TÁCGIẢ

(Phần 2 xem ở đây)

***

Ukraine Great Famine, aka Holodomor, Kiệttác Đói 1932 của Xích Ta Linh Vĩđại, cũng với hàng trẹo nhânvật, cũng được nhắcnhở vĩnhviễn, toàncầu.

Nầy tại Kiev Ukraine:

Ảnh: Unknown, Kiev Ukrainian Famine Memorial.

Nầy Kharkov:

Ảnh: Unknown, Kharkov Ukrainian Famine Memorial.

Nầy Lugansk:

Ảnh: Unknown, Lugansk Ukrainian Famine Memorial.

Nầy Chicago Mẽo Quốc:

Ảnh: Unknown, Chicago Ukrainian Famine Memorial.

***

Nguyên con côngviên Đói nầy:

Ảnh: Unknown, Ballinasloe Famine Remembrance Park.

Một Ông Người chết đói cũng khôngthể bị Quên nầy:

Ảnh: Unknown, Noname Hunger Memorial.

Tạisâu bọn Khoaitây nhớ Đói dai thế?

Tạibởi Đói của Ông Người tànphá lươngtâm Ông Người hơn mọi nhẽ ở Đời.

Ảnh: Unknown, African Hungers.

***

Thuở đơnsơ, Trung Tướng nghĩ Trungương chưa giầu, chưa sẵn xiền xây Tưởngniệm Đói.

Dưng đéo, xiền Trungương vưỡn đủ xây dững Tưởngniệm Tèo nầy:

Ảnh: Unknown, Khamthien Bomb Memorial.

Ảnh: Unknown, Mylai Massacre Memorial.

Số Lừa chết bom Khâm Thiên bởi Khôngquân Mẽo chừng 5-7 trăm.

Số Lừa chết đạn Mỹ Lai bởi Lụcquân Mẽo chừng 5 trăm rưởi.

Số Lừa chết đói Bắc Kỳ bởi Quânphiệt Nhật cóthể 2 trẹo hehe, gấp Bốn Ngàn lần.

Nhẽ Chết Bom hay Chết Đạn đau rức hơn Chết Đói?

Lýgiải đây:

(1) Bọn Bắc Kỳ chết đói 1945 không phải Lừa, hoặc.

(2) Lừa Bắc Kỳ chết đói 1945 vôcùng ít, chỉ vài mươi đứa, hoặc.

(3) Lừa Bắc Kỳ chết đói 1945 không bởi Nhật, Giời, Mẽo, Pháp, bạn Kim, bạn Diệm, bạn Đại, bạn Vươn Vươn, lũ Kẻthù Cáchmạng, mà bởi chính Ông Cụ, Cha Già Cáchmạng.

Các Ông Lừa Bà Lừa, chọn phươngán mấy?

***

(Dừng câu vìu)

(@2010)

Phụlục

Danhsách Từ Dính trong bài:

- Kiệttác: Masterpiece (Kiệt tác).
- Vĩđại: The Great (Vĩ đại).
- Nhânvật: Figures (Nhân vật).
- Nhắcnhở: Remind (Nhắc nhở).
- Vĩnhviễn: Eternally (Vĩnh viễn).
- Toàncầu: Globally (Toàn cầu).
- Côngviên: Park (Công viên).
- Khôngthể: Cannot (Không thể).
- Tạisâu: Why (Tại sâu).
- Khoaitây: Foreigner (Khoai Tây).
- Tạibởi: Because (Tại bởi).
- Tànphá: Devastate (Tàn phá).
- Lươngtâm: Conscience (Lương tâm).
- Đơnsơ: Simple age (Đơn sơ).
- Trungương: The Leaders (Trung ương).
- Tưởngniệm: Remembrance (Tưởng niệm).
- Khôngquân: Air Force (Không quân).
- Lụcquân: Army (Lục quân).
- Quânphiệt: Militarism (Quân phiệt).
- Lýgiải: Explaining (Lý giải).
- Vôcùng: Extremely (Vô cùng).
- Kẻthù: Enemy (Kẻ thù).
- Cáchmạng: Revolution (Cách mạng).
- Phươngán: Option (Phương án).

(Phần 4 xem ở đây)





198 Comments: Page 1
Page: