Latest Comments




Sunday, May 23, 2010


Đường Sắt Cao Tốc (#1)

Đường Sắt Cao Tốc (#1)

An Hoang Trung Tuong
Chém-gió 2010-05-23 09:00:00

LƯU Ý: MỌI SAOCHÉP PHẢI GHI RÕ NGUỒN VÀ TÁCGIẢ

Nhời Trung Tướng

Đã định nguôi Chém Gió nhượng đất Quán cho thưdãn bìnhdân Cướp Giết Hiếp vài tuần, dưng cáiđịtmẹ dưluận quầnchúng Lừa lỗđít giờ sốt sìnhsịch với món Đườngsắt Caotốc, nên Trung Tướng buộc phải ranhời địnhhướng cáiđịtmẹ quầnchúng thật lỗđít.

Biết thừa các bạn Bê Xê Tê nháy bọn hưutrí giàvãilọ mớicả bọn trígiả baxuteng dạng Bình Đào Thuyết Nguyễn vờvịt phảnbiện chỉ nhằm xàonấu khôngkhí dânchủ Lừa giẻrách thươnghiệu Diên Hồng Thối Tai 1299 trongkhi các bản đã quyết xong vướnđề từ lâulẩu, Trung Tướng vưỡn ủnghộ các bản và chưởi địt\./mẹ bọn giàvãilọ baxuteng phát (*).

Trung Tướng kêu Đườngsắt Caotốc là Caotốc thôi nhế.

(1) Bọn nầu chơi Caotốc?

Giảnhời: any bọn, any xứ, miễn Cần Caotốc và Đủ xiền xây Caotốc.

Mẽo chơi Caotốc từ 193x, tốcđộ đạt 160Kmh.

Ý chơi Caotốc từ 193x too, tốcđộ đạt 200Kmh.

Nhật chơi Caotốc từ 195x, 10 niên sau thếchiến, lúc GDP-per-capita mới bằng 3/4 Malaysia và Singapore.

Tầu chơi Caotốc từ 199x, tốcđộ đạt 350Kmh.

Hàn chơi Caotốc từ 200x, tốcđộ đạt 300Kmh.

Nam Dương khởiđộng tuyến Caotốc xiêntáo Jakarta Bandung Surabaya dài ngàn câylômếch từ 2009, dựkiến 2012 vậnhành thử.

Ả Rập Saudi cũng khởiđộng 1 tuyến Caotốc 450Km từ 2009.

Algeria khởiđộng 7 tuyến Caotốc liền.

Ba Tây..

Á Căn Đình..

Mễ Tây Cơ..

Úc Đại Lợi..

Ma Rốc..

Ai Cập..

Ấn Độ..

Ba Tư..

Do Thái..

Tây Hồi..

Thái Lan..

Đài Loan..

Hương Cảng..

Phi Luật Tân..

Mã Lai & Tân Gia Ba..

Vươnvươn..

Các dấu Haichấm (..) dành chibộ tự gúc Trung Tướng địt\./mẹ đéo tráchnhiệm.

Các quốcgia Caotốc trên rất đadạng. To như Ấn Độ Ba Tây, bé như Do Thái Hương Cảng, giầu như Ả Rập Đài Loan, nghèo như Nam Dương Phi Mễ, nóng như Ma Rốc Tây Hồi, lạnh như Nam Hàn Nhật Bản..

Chibộ coi phảnbiện thằng tiếnsĩ lỗđít nầy:

http://vnexpress.net/GL/Ban-doc-viet/Xa-hoi/2010/05/3BA1C0D4/

Địt\./mẹ đéo tỏ thằng Bá Trần Đình ý nó mua mác Tiếnsĩ đéo đâu mà bẩu, rầng chỉ "Đạicườngquốc Lắm Của Dư Xiền" mới dám vẽ Caotốc "Như Mần Trangsức", rùi rầng tốcđộ 300Kmh chỉ phùhợp "Miền Khíhậu Ônđới" hehe địt\./mẹ bọn tiếnsĩ Lừa.

***

(Dừng bốt đi chơi phò)

(@2010)

(*) Bê Xê Tê: Pama Trungương Lừa.
Bình Đào: Tức Bình Đào Đình, cựu Bộtrưởng Giaothông Sóclọ Lừa, cựu sếp Đườngsắt Lừa, nủitiếng bởi thua tantành vụ PMU18.
Thuyết Nguyễn: Tức Thuyết Nguyễn Minh, đươngkim Chủnhiệm (Phó?) Ủyban Đéo Gì Quốchội Lừa, nủitiếng bởi được Trung Tướng đổ cứt đầy alô bài Bô Xít Phản Phản Biện.
Diên Hồng Thối Tai 1299: Tức Diên Hồng Tỉn Nguyên Mông Hội Nghị, trảinghiệm dânchủ Lừa bấthủ thời 1201-1299 Trung Tướng đéo nhớ chínhxác.

Phụlục

Danhsách Từ Dính trong bài:

- Thưdãn: Relax (Thư dãn).
- Bìnhdân: Popular (Bình dân).
- Cáiđịtmẹ: Fucking bitch (Cái địt mẹ).
- Dưluận: Opinion (Dư luận).
- Quầnchúng: Mass (Quần chúng).
- Lỗđít: Asshole (Lỗ đít).
- Sìnhsịch: Sick (Sình sịch).
- Đườngsắt: Railways (Đường sắt).
- Caotốc: High-speed (Cao tốc).
- Ranhời: Speak (Ra nhời).
- Địnhhướng: Orientate (Định hướng).
- Hưutrí: Retired (Hưu trí).
- Giàvãilọ: Peeing out the bottle (Già vãi lọ).
- Trígiả: Intellectual (Trí giả).
- Baxuteng: 3-penny worth (Ba xu teng).
- Vờvịt: Pretend (Vờ vịt).
- Phảnbiện: Review (Phản biện).
- Xàonấu: Warm up (Xào nấu).
- Khôngkhí: Atmospheres (Không khí).
- Dânchủ: Democracy (Dân chủ).
- Giẻrách: Dirty ragged (Giẻ rách).
- Thươnghiệu: Brand (Thương hiệu).
- Trongkhi: While (Trong khi).
- Vướnđề: Problem (Vướn đề).
- Lâulẩu: Long time (Lâu lẩu).
- Ủnghộ: Support (Ủng hộ).
- Địt\./mẹ: What the fuck (Địt lồn mẹ).
- Giảnhời: Answer (Giả nhời).
- Tốcđộ: Speed (Tốc độ).
- Thếchiến: World-war (Thế chiến).
- Khởiđộng: Launch (Khởi động).
- Xiêntáo: Go thru (Xiên táo).
- Câylômếch: Kilometer (Cây-lô-mếch).
- Dựkiến: Estimate (Dự kiến).
- Vậnhành: Operate (Vận hành).
- Vươnvươn: Etc. (Vươn vươn).
- Haichấm: Double dot (Hai chấm).
- Chibộ: You comrades (Chi bộ).
- Tráchnhiệm: Duty (Trách nhiệm).
- Quốcgia: Country (Quốc gia).
- Đadạng: Diverse (Đa dạng).
- Tiếnsĩ: Doctor (Tiến sĩ).
- Đạicườngquốc: Big powers (Đại cường quốc).
- Trangsức: Jewelery (Trang sức).
- Phùhợp: Match (Phù hợp).
- Khíhậu: Climate (Khí hậu).
- Ônđới: Temperate (Ôn đới).
- Hehe: Hey (He he).
- Pama: Parents (Pa ma).
- Trungương: The Leaders (Trung ương).
- Bộtrưởng: Minister (Bộ trưởng).
- Giaothông: Transportation (Giao thông).
- Sóclọ: Onanism (Sóc lọ).
- Nủitiếng: Famous (Nủi tiếng).
- Tantành: Hashed (Tan tành).
- Đươngkim: Current (Đương kim).
- Chủnhiệm: Chairman (Chủ nhiệm).
- Ủyban: Commitee (Ủy ban).
- Quốchội: Parliament (Quốc hội).
- Alô: Mouth (A-lô).
- Trảinghiệm: Experience (Trải nghiệm).
- Bấthủ: Immortal (Bất hủ).
- Chínhxác: Correctly (Chính xác).

***

(Phần 2 xem ở đây)





142 Comments: Page 1
Page: