Latest Comments




Monday, June 21, 2010


Đếvương Dâmdục (#1)

Đếvương Dâmdục (#1)

An Hoang Trung Tuong
*Sức-khỏe 2010-06-21 12:00:00

LƯU Ý: MỌI SAOCHÉP PHẢI GHI RÕ NGUỒN VÀ TÁCGIẢ

Khang Hy Thanh Thánh Tổ bên Tầu được cưsĩ họ Bạch (hoặc Bách?) hiến một ngón luyện công cực hiểm kêu Đế Dâm Thuật, dịch qua tiếng Lừa là Thuật Đếvương Dâmdục.

Nhờ Đế Dâm Thuật, Hy ở ngôi Thanh Đế bềnchãi 60 năm, phụcvụ thànhcông 1,500 cungnữ, đẻ béndọt 40 hoàngtử côngchúa, đêm tỉn mươi mười lăm nhát dễ như ngườita thủi ba bốn ngọn đèncầy.

Đế Dâm Thuật hiểm dưng đơngiản đếnnỗi congiai Hy, Ung Chính Thanh Thế Tông, đếch tin vạnnăng của nó bằng các món thuốc Khoaitây, và tèo sớmsủa bởi lạmdụng Cuổ Rwần Nuểh, một dạng Kích Dương Thang Trung Cổ, do bọn Phổ cungứng.

Cháugiai Hy, Càng Long Thanh Cao Tông, rút mẹ kinhnghiệm cha ông, miệtmài tu Đế Dâm Thuật suốt 90 niên đời tển, phụcvụ viênmãn 3,000 phitần cả nữ lẫn nam, mà tuần nầu cũng phải chơi thêm phò ngoài, cả giai lẫn gái.

Đế Dâm Thuật từng được coi là Hoàng Gia Bí Thuật, cấm truyền khỏi Hoàng Cung, và cấm truyền xuống Bướm Đoi Cách Cách.

Dưng rùi chóvoi chìmnủi, vaiđít thịnhsuy, Thanh Triều tantác một buổi kia bạcnhạc, Đế Dâm Thuật lạc mẹ vầu dângian.

Tới Trung Tướng, Đế Dâm Thuật được nâng thành Thế Dâm Đạo, bổxung và kiệntoàn, chămchút và kiểmnghiệm. Nó đồnghành Trung Tướng đã 30 niên lẻ.

Nhờ Thế Dâm Đạo, Trung Tướng chửa bâugiờ thăm hiệuthuốc, tạt bịnhviện, gọi ytá, hay hỏi 1080. Chân Trung Tướng chửa bâugiờ chán đi, và kèn đươngnhiên chửa một giây ngừng thèm tỉn.

Chibộ ham hông? Không ham cút về mới mẹ.

***

Trung Tướng pháttriển Thế Dâm Đạo với 10 bài tập, kêu Thập Dâm Công, từ 4 bài Tứ Dâm Công của Đế Dâm Thuật nguyênthủy.

Tứ Dâm Công by Khang Hy gồm:

1. Nhãn Công (Tập Mắt).
2. Thiệt Công (Tập Lưỡi).
3. Nha Công (Tập Răng).
4. Hạ Công (Tập Đít).

Thập Dâm Công by Trung Tướng gồm:

1. Thất Can Công (7 lượt tập Gan).
2. Bát Thận Công (8 lượt tập Thận).
3. Cửu Nhãn Công (9 lượt tập Mắt).
4. Thập Tỹ Công (10 lượt tập Mũi).
5. Thập Nhất Phế Công (11 lượt tập Phổi).
6. Thập Nhị Tâm Công (12 lượt tập Tim).
7. Thập Tam Vị Công (13 lượt tập Dạ).
8. Thập Lục Dương Công (16 lượt tập Kèn).
9. Thập Cửu Tràng Công (19 lượt tập Lòng).
10. Nhị Thập Thất Tì Công (27 lượt tập Lách).

Chúý Nhãn Công Trung Tướng khác Nhãn Công Khang Hy.

Mười bài tập ("Công") của Thế Dâm Đạo cóthể công bấtcứ lúc nầu bấtcứ đâu: trên giường trước ngủ, trong xí đang ỉa, bên bàn chờ ăn, rùi họp nghịtrường, học giảngđường, dõi tivi, vươnvươn everywhere everywhen everything.

Không cần dụngcụ thiếtbị, không nhọc sức, không mất thìgian, không tốn xiền, Thập Dâm Công điêuluyện cách bấthủ.

Chibộ ham hông? Không ham cút về mới mẹ.

***

(Dừng phát coi chibộ ham hông đã)

(@2006)

Phụlục

Danhsách Từ Dính trong bài:

- Cưsĩ: Dirty teacher (Cư sĩ).
- Đếvương: Kings (Đế vương).
- Dâmdục: Erotica (Dâm dục).
- Bềnchãi: Strongly (Bền chãi).
- Phụcvụ: Serve (Phục vụ).
- Thànhcông: Successfully (Thành công).
- Cungnữ: Royal whore (Cung nữ).
- Béndọt: Smoothly (Bén dọt).
- Hoàngtử: Prince (Hoàng tử).
- Côngchúa: Princess (Công chúa).
- Ngườita: Someone (Người ta).
- Đèncầy: Candle (Đèn cầy).
- Đơngiản: Simple (Đơn giản).
- Đếnnỗi: Such (Đến nỗi).
- Congiai: Son (Con giai).
- Vạnnăng: Multi-purpose (Vạn năng).
- Khoaitây: European (Khoai Tây).
- Sớmsủa: Soon (Sớm sủa).
- Lạmdụng: Abuse (Lạm dụng).
- Cungứng: Supply (Cung ứng).
- Cháugiai: Grandson (Cháu giai).
- Kinhnghiệm: Experience (Kinh nghiệm).
- Miệtmài: Hardly (Miệt mài).
- Viênmãn: Fully (Viên mãn).
- Phitần: Royal sex server (Phi tần).
- Chóvoi: Dogs and elephants (Chó voi).
- Chìmnủi: Submersible then floating (Chìm nủi).
- Vaiđít: Shoulder and ass (Vai đít).
- Thịnhsuy: Flourishing then languishing (Thịnh suy).
- Tantác: Break (Tan tác).
- Bạcnhạc: Wrinkled (Bạc nhạc).
- Dângian: People (Dân gian).
- Bổxung: Add (Bổ xung).
- Kiệntoàn: Complement (Kiện toàn).
- Chămchút: Care (Chăm chút).
- Kiểmnghiệm: Experience (Kiểm nghiệm).
- Đồnghành: Go together (Đồng hành).
- Bâugiờ: Ever (Bâu giờ).
- Hiệuthuốc: Drugstores (Hiệu thuốc).
- Bịnhviện: Hospitals (Bịnh viện).
- Ytá: Nurses (Y tá).
- Đươngnhiên: Of course (Đương nhiên).
- Chibộ: You comrades (Chi bộ).
- Pháttriển: Develop (Phát triển).
- Nguyênthủy: Original (Nguyên thủy).
- Chúý: Attention (Chú ý).
- Cóthể: Can (Có thể).
- Bấtcứ: Every (Bất cứ).
- Nghịtrường: Congress hall (Nghị trường).
- Giảngđường: Lecture hall (Giảng đường).
- Tivi: Television (Ti-vi).
- Vươnvươn: Etc. (Vươn vươn).
- Dụngcụ: Tools (Dụng cụ).
- Thiếtbị: Equipments (Thiết bị).
- Thìgian: Time (Thì gian).
- Điêuluyện: Wonder (Điêu luyện).
- Bấthủ: Immortally (Bất hủ).

***

(Phần 2 xem ở đây)





60 Comments: Page 1
Page: