Latest Comments




Wednesday, June 9, 2010


Luas Buas Italiano: Lezione Due

Luas Buas Italiano: Lezione Due

An Hoang Trung Tuong
*Giáo-dục 2010-06-09 10:00:00

LƯU Ý: MỌI SAOCHÉP PHẢI GHI RÕ NGUỒN VÀ TÁCGIẢ

(Bài trước chỗ nầy)

[Buongiorno signorine], Dì chầu các cô.

[Ciao a tutti], Trung Tướng chầu chibộ dắm.

Trướckhi học Bài 2, [lezione due], các cô học gấp vài quyđịnh:

(i) Từ/Câu Italiano nầu Trung Tướng muốn các cô đọc, thì Trung Tướng tô Xanh nó, rùi bỏ nó vầu trong dấu Ngoặc Vuông, vídụ [ciao].

(ii) Phiênâm kiểu Mẽo Bồi của Từ/Câu Italiano ý Trung Tướng sẽ tô Đỏ, rùi bỏ vầu trong dấu Ngoặc Nhọn, vídụ {chao}.

(iii) Phiênâm kiểu Lừa của Từ/Câu Italiano ý Trung Tướng cũng tô Đỏ, dưng bỏ vầu trong dấu Ngoặc Tròn, vídụ (trào). Kiểu phiên nầy dành cho Bần Nông, dưng đôilúc cũng phê vì tậndụng được Dấu Thanh của Tiếng Lừa đặctả âmgiai.

(iv) Dấu Gạch Ngang dùng để tách các Âm của Từ/Câu Italiano cần Phiênâm, vídụ {tut-ti} hoặc (tút-ti).

(v) Trung Tướng bẩu ĐỌCĐI, thì các cô Copy đoạn Italiano trong Ngoặc Vuông, xong Paste nó sang côngcụ phátâm trựctuyến của Thằng Gúc:

http://translate.google.com.vn/translate_t?hl=&ie=UTF-8&text=Italiano&sl=it&tl=it#

Rùi kích chuột Hình Cái Loa, tập nghe/đọc như hướngdẫn ở Bài 1.

Hehe vui chưa?

(E) Italiano Cơbản

(1) Chữcái Italiano

Chữcái Italiano giống chữ Mẽo chữ Lừa, dưng chỉ gồm 21 bạn, không có K, J, W, X, Y như Mẽo, không có các Râu Ria Mũ Nón Bấthủ như Lừa. Tấtnhiên khôngkể các từ/ngữ ngoạilai.

[A]: Vídụ [banca]. ĐỌCĐI.

[B]: Vídụ [bombati]. ĐỌCĐI.

[C]: Có 4 biếncách.

1. C phátâm giống (c) Lừa hoặc (k) Mẽo nếu đứng trước các nguyênâm A/O/U. Vídụ [banca], [comodo], [cutugno]. ĐỌCĐI.

2. C phátâm giống (tr) Lừa hoặc {ch} Mẽo nếu đứng trước các nguyênâm E/I. Vídụ [ce], [undici] đọc là (trê), (ún-đi-tri). ĐỌCĐI.

3. Nếu C kèm I, và đứng trước các nguyênâm A/O/U, thì CI phátâm giống (tr) Lừa hoặc {ch} Mẽo như trên. Vídụ [ciao], [cio] đọc là (trào), (trồ). ĐỌCĐI.

4. Nếu C kèm H, và đứng trước any nguyênâm, thì CH phátâm giống (c) Lừa hoặc (k) Mẽo. Vídụ [chitarra], [anche] đọc là (ki-tár-ra), (án-kề). ĐỌCĐI.

[D]: Phátâm giống (đ) Lừa hoặc {d} Mẽo. Vídụ [della], [comodo]. ĐỌCĐI.

[E]: Phátâm giống (ê) Lừa. Vídụ [due], [elegante] đọc là (đú-ề), (ê-lê-gán-tề). ĐỌCĐI.

[F]: Vídụ [firenze], [differenti]. ĐỌCĐI.

[G]: Có 6 biếncách.

1. G phátâm giống (g) Lừa nếu đứng trước các nguyênâm A/O/U. Vídụ [gamba], [vengo], [seguenti]. ĐỌCĐI.

2. G phátâm giống (gi) Lừa nếu đứng trước các nguyênâm E/I. Vídụ [getto], [origini]. ĐỌCĐI.

3. Nếu G kèm I, và đứng trước các nguyênâm A/O/U, thì GI phátâm giống (gi) Lừa như trên. Vídụ [gioia], [gianni] đọc là (giối-à), (gián-nì). Trườnghợp nầy yhệt Lừa. ĐỌCĐI.

4. Nếu G kèm H, và đứng trước any nguyênâm, thì GH phátâm giống (gh) Lừa. Vídụ [spaghetti], [unghie]. Trườnghợp nầy cũng yhệt Lừa. ĐỌCĐI.

5. Nếu G kèm N, và đứng trước any nguyênâm, thì GN phátâm giống (nh) Lừa. Vídụ [signore], [ogni] đọc là (xi-nhiố-rề), (ố-nhì). ĐỌCĐI.

6. Nếu G kèm L, và đứng trước any nguyênâm, thì GL phátâm giống (l) Lừa kéo dài, tức G gần câm. Vídụ [egli] đọc là (ế-llì). ĐỌCĐI.

[H]: Âm câm giống {h} Pháp. Vídụ [hotel], [hai] đọc là (ố-tèl), (ai-ì). ĐỌCĐI.

[I]: Vídụ [undici]. ĐỌCĐI.

[L]: Vídụ [colore]. ĐỌCĐI.

[M]: Vídụ [mamma]. ĐỌCĐI.

[N]: Vídụ [naturali]. ĐỌCĐI.

[O]: Phátâm giống (ô) Lừa. Vídụ [io], [comodo] đọc là (í-ồ), (cố-mô-đồ). ĐỌCĐI.

[P]: Vídụ [papa]. ĐỌCĐI.

[Q]: Phátâm giống (qu) Lừa, và cũng luôn kèm U như Lừa. Vídụ [questo], [cinque]. ĐỌCĐI.

[R]: Phátâm giống (r) Lừa, dưng uốn lưỡi rònrã hơn, như trong từ (Rắm). Vídụ [quattro], [cantare]. ĐỌCĐI.

[S]: Phátâm giống (x) Lừa hoặc {s} Mẽo. Vídụ [sono]. ĐỌCĐI.

[T]: Vídụ [torna]. ĐỌCĐI.

[U]: Vídụ [uva]. ĐỌCĐI.

[V]: Vídụ [voci]. ĐỌCĐI.

[Z]: Phátâm giống (d) Lừa hoặc {z} Mẽo, dưng hơi lai với (x) Lừa. Vídụ [lezione], [canzone]. ĐỌCĐI.

Tómtắt:

Hầuhết chữcái Italiano phátâm giống chữcái Lừa, trừ:

(i) [H] câm.

(ii) [C] và [G] có vài biếncách lạ.

(iii) [R] rung lưỡi nhiều hơn (R) Lừa.

(iv) [Z] nửa giống {Z} nửa giống {S} Mẽo.

(v) [D] giống (Đ), [E] giống (Ê), [O] giống (Ô), còn [S] giống (X) Lừa.

Các cô thấy hông, chữ Italiano chặtchẽ và đơngiản, không thừa gì, kểcả [H] câm.

(2) Dấu Italiano

Chữ Italiano có 3 dấu-âm dùng cùng các nguyênâm A/E/I/O/U và đánh trên đầu chúng như chữ Lừa.

(i) Dấu Huyền (Grave) cho cả 5 nguyênâm À/È/Ì/Ò/Ù.

(ii) Dấu Sắc (Acute) cho riêng nguyênâm É.

(iii) Dấu Mũ (Circumflex) chỉ gặp trong văntự cổ.

Dấu Nháy như tiếng Mẽo {Don't}, {Can't} không phải dấu-âm.

Dân Italy sànhđiệu khi biên Italiano tuyền quẳng cụ hết các dấu-âm, ychang bọn Nga. Nên các cô nếu quên chúng, chả lo mẹ.

Tinhiên đọc các âm Italiano có dấu và không dấu thì khác nhau phết. Thử nầu:

a. [è] nghĩa là "is", đọc là (). ĐỌCĐI.

b. [e] nghĩa là "and", đọc là (ê). ĐỌCĐI.

c. [àncora] nghĩa là "anchor". ĐỌCĐI.

d. [ancòra] nghĩa là "again". ĐỌCĐI.

e. [caffè], [caffe] cùng hiểu là "coffee". ĐỌCĐI.

f. [perché], [perche] cùng hiểu là "why". ĐỌCĐI.

g. [città], [citta] cùng hiểu là "city". ĐỌCĐI.

Lưuý:

(i) Hai vídụ a/b nêu hai từ nghĩa khác nhau, đọc khác nhau, dưng lúc biên chỉ thêm/bớt một dấu Huyền.

(ii) Hai vídụ c/d nêu hai từ nghĩa khác nhau, đọc khác nhau, biên khác nhau mỗi vịtrí dấu Huyền. Rất may, dững trườnghợp tươngtự cực hiếm.

(iii) Ba vídụ e/f/g để các cô lắngnghe và trảinghiệm dấu-âm Italiano.

Trung Tướng sẽ quaylại sau.

(3) Phátâm Italiano

Nghiền xong Chương (1) & (2), các cô nhẽ phátâm Italiano lẹ như mân bướm rùi nhể, đọc Italiano thanhtao như chuồnchuồn rùi nhể?

Dưng Trung Tướng chốt nhế:

(i) Italiano, như các ngônngữ tinhhoa, rất coitrọng trọngâm. Các cô cóthể nói ngọng, người Italy vưỡn hiểu tốt, dưng nếu các cô nói sai trọngâm, đéo ai hiểu các cô đâu.

(ii) Trọngâm của một từ là âm được phát mạnh hơn các âm khác của nó. Vídụ trong từ [cantore], đọc là (can-tố-rề), trọngâm rơi vầu chữ O thuộc âm [-to-]. ĐỌCĐI.

(iii) Phầnnhớn từ Italiano có trọngâm nằm ở âm ápchót như [cantore] vửa dẫn. Dưng đángtiếc, ngoạilệ khá đông.

(iv) Muốn nhớ trọngâm, buộc nhờ Thằng Gúc. Học một từ mới, các cô phải nghe thẳng đọc 17 lần. Lười thì cút về mới mẹ.

(4) Câu Italiano

Câu Italiano naná câu Lừa câu Mẽo thôi. Vídụ "I want to eat" Mẽo là "Anh thèm đớp" Lừa, và [Voglio mangiare] Italiano.

Cũng trìnhtự: Đạitừ Chủngữ > Độngtừ Vịngữ > Cụm Tânngữ. Italiano chỉ khác chỗ Đạitừ lặn mẹ vầu Độngtừ.

Giống Mẽo, Italiano chơi Tínhtừ trước Danhtừ. Vídụ "The beautiful girl" Mẽo là [La bella ragazza] Italiano.

Bài Thựchành #2:

(i) Nhai vài quả từ Italiano mần quen nầu:

[io]: "Anh" Lừa, "I" Mẽo. ĐỌCĐI.

[noi]: "Tụianh", "We". ĐỌCĐI.

[tu]: "Mầy", "You". ĐỌCĐI.

[voi]: "Tụimầy", "You". ĐỌCĐI.

[egli]: "Tển", "He" (Writen). ĐỌCĐI.

[lui]: "Thẳng", "He" (Spoken). ĐỌCĐI.

[ella]: "Cổ", "She" (Writen). ĐỌCĐI.

[lei]: "Cỏn", "She" (Spoken). ĐỌCĐI.

[esso]: "Nó", "It" (Masculine). ĐỌCĐI.

[essa]: "Nó", "It" (Feminine). ĐỌCĐI.

[essi]: "Chúng", "They". ĐỌCĐI.

[loro]: "Bỏn", "They". ĐỌCĐI.

(ii) Nhai nữa nầu:

[grazie]: "Cámơn", "Thanks". ĐỌCĐI.

[spiacente]: "Xinlỗi", "Pardon". ĐỌCĐI.

[signore]: "Ông", "Sir". ĐỌCĐI.

[signora]: "Bà", "Madam". ĐỌCĐI.

[signorina]: "Cô", "Miss". ĐỌCĐI.

[ciao]: "Chầu", "Hi". ĐỌCĐI.

[salve]: "Chầuchầu", "Hello". ĐỌCĐI.

[addio]: "Bai", "Bye". ĐỌCĐI.

[bene]: "Được", "Well". ĐỌCĐI.

(iii) Đọc quả nầy 17 lượt nầu:

[Mamma son tanto felice]

[Perché ritorno da te]

[La mia canzone ti dice]

[Che è il più bel giorno per me]

[Mamma son tanto felice]

[Viver lontano perché]

[Mamma]

[Solo per te la mia canzone vola]

[Mamma]

[Sarai con me tu non sarai più sola]

[Mamma]

[Quanto ti voglio bene]

[Queste parole d'amore]

[Che mi sospira il mio cuore]

[Forse non si usano più]

[Mamma]

[Ma la canzone mia più bella sei tu]

[Sei tu la vita]

[E per la vita non ti lascio mai più]

[Mamma]

[Ma la canzone mia più bella sei tu]

[Sei tu la vita]

[E per la vita non ti lascio mai più]

[Mamma]

[Mamma]

(iv) Nghe quả nầy 9 lượt nầu:

(v) Hỏi: quả nghe tại mục (iv) có trùng quả đọc tại mục (iii) hông? Tạisâu?

Cô nầu hông giảnhời câuhỏi mục (v) vuilòng cút về mới mẹ.

(@2010)

Phụlục

Danhsách Từ Dính trong bài:

- Chibộ: You comrades (Chi bộ).
- Trướckhi: Before (Trước khi).
- Quyđịnh: Regulation (Quy định).
- Phiênâm: Pronunciation (Phiên âm).
- Vídụ: For example (Ví dụ).
- Đôilúc: Sometimes (Đôi lúc).
- Tậndụng: Utilize (Tận dụng).
- Đặctả: Specify (Đặc tả).
- Âmgiai: Melody (Âm giai).
- Đọcđi: Read it (Đọc đi).
- Côngcụ: Tool (Công cụ).
- Phátâm: Pronounciation (Phát âm).
- Trựctuyến: Online (Trực tuyến).
- Hướngdẫn: Guides (Hướng dẫn).
- Hehe: Hey hey (He he).
- Cơbản: Basic (Cơ bản).
- Chữcái: Alphabets (Chữ cái).
- Bấthủ: Immortal (Bất hủ).
- Tấtnhiên: Of course (Tất nhiên).
- Khôngkể: Not include (Không kể).
- Ngoạilai: Foreign (Ngoại lai).
- Biếncách: Variants (Biến cách).
- Nguyênâm: Vowel (Nguyên âm).
- Trườnghợp: Case (Trường hợp).
- Yhệt: Exactly same (Y hệt).
- Rònrã: Echoed (Ròn rã).
- Tómtắt: Abstracts (Tóm tắt).
- Hầuhết: Most (Hầu hết).
- Chặtchẽ: Strict (Chặt chẽ).
- Đơngiản: Simple (Đơn giản).
- Kểcả: Even (Kể cả).
- Văntự: Documents (Văn tự).
- Sànhđiệu: Stylish (Sành điệu).
- Ychang: Is identical (Y chang).
- Tinhiên: However (Ti nhiên).
- Lưuý: Attention (Lưu ý).
- Vịtrí: Position (Vị trí).
- Tươngtự: Same (Tương tự).
- Lắngnghe: Listen (Lắng nghe).
- Trảinghiệm: Experience (Trải nghiệm).
- Thanhtao: Elegantly (Thanh tao).
- Chuồnchuồn: Odonata (Chuồn chuồn).
- Ngônngữ: Language (Ngôn ngữ).
- Tinhhoa: Elite (Tinh hoa).
- Coitrọng: Appreciate (Coi trọng).
- Trọngâm: Stress accent (Trọng âm).
- Cóthể: Can (Có thể).
- Phầnnhớn: Most (Phần nhớn).
- Ápchót: Penultimate (Áp chót).
- Đángtiếc: Unfortunately (Đáng tiếc).
- Ngoạilệ: Exceptions (Ngoại lệ).
- Naná: Almost same (Na ná).
- Trìnhtự: Order (Trình tự).
- Đạitừ: Pronoun (Đại từ).
- Chủngữ: Subject (Chủ ngữ).
- Độngtừ: Verb (Động từ).
- Vịngữ: Predicate (Vị ngữ).
- Tânngữ: Object (Tân ngữ).
- Tínhtừ: Adjective (Tính từ).
- Danhtừ: Noun (Danh từ).
- Thựchành: Practising (Thực hành).
- Tụianh: We (Tụi anh).
- Tụimầy: You (Tụi mầy).
- Cámơn: Thanks (Cám ơn).
- Xinlỗi: Pardon (Xin lỗi).
- Chầuchầu: Hello (Chầu chầu).
- Tạisâu: Why (Tại sâu).
- Giảnhời: Answer (Giả nhời).
- Câuhỏi: Question (Câu hỏi).
- Vuilòng: Please (Vui lòng).

Danhsách Từ Ghép trong bài:

- Dấu-âm: Accent diacritics (Dấu âm).

***

(Bài tiếp chỗ nầy)





77 Comments: Page 1
Page: