Latest Comments




Sunday, June 6, 2010


Luas Buas Italiano

Luas Buas Italiano

An Hoang Trung Tuong
*Giáo-dục 2010-06-05 18:00:00

LƯU Ý: MỌI SAOCHÉP PHẢI GHI RÕ NGUỒN VÀ TÁCGIẢ

Giớithiệu

(i) Căncứ mứcđộ ngứanghề của chibộ Dắm Thúi Bấthủ.

(ii) Căncứ khảnăng gãinghề của Trung Tướng Kèn To Bấthủ.

Trung Tướng quyếtđịnh:

(i) Mở khóahọc Tiếng Ý Online Cấptốc.

(ii) Tên khóahọc nầy là Luas Buas Italiano.

(iii) L.B.Italiano chiêusinh miễnphí cóđiềukiện.

(iv) L.B.Italiano hoạtđộng tốiđa 20 ngày.

(v) Hết L.B.Italiano sinhviên nầu không thạo Tiếng Ý thì đuổi cút về mới mẹ, hoặc phải chiển qua L.B.Espanol, tức Tiếng Tây Online Cấptốc.

Điềukiện thamgia Luas Buas Italiano:

(i) Vững tốithiểu một ngoạingữ, trừ Tiếng Lừa. Vững Tiếng Mẽo highly recommended.

(ii) Camkết không bỏ học giữachừng, kểcả khi giảngviên dậy như dắm.

(iii) Camkết không sửdụng kếtquả họctập vầu các mụcđích thiếu lànhmạnh, như chưởi Ông Cụ, Bê Xê Tê, Tông Dật, và các đốitượng nhậycảm tươngtự.

Nộidung Luas Buas Italiano

L.B.Italiano gồm 6 Phần sau:

Phần A. Tạisâu Italiano?

Phần B. Thếnầu Italiano?

Phần C. Cáigì Buas Italiano?

Phần D. Tàiliệu Thamkhảo.

Phần E. Italiano Cơbản.

Phần F. Italiano Nângcao.

Nộidung cụtỉ các Phần như sau:

Bốn Phần A, B, C, D tóm trong 1 bài, học trong 1 buổi, thi trong 1 ngày.

Phần E, "Italiano Cơbản", gồm:

Chương E1. Chữcái

Chương E2. Dấu

Chương E3. Phátâm

Chương E4. Câu

Chương E5. Ngữpháp

Bốn Chương E1, E2, E3, E4 tóm trong 1 bài, học trong 1 buổi, thi trong 1 ngày.

Chương E5 tóm trong 3 bài, học trong 3 buổi, thi trong 3 ngày.

Phần F, "Italiano Nângcao", chỉ để Chém Gió và không nhấtthiết nằm ngoài các Phần khác.

Tổngcộng 6 Phần của L.B.Italiano ngốn 10 ngày.

10 ngày cònlại dành cho thựchành, ônluyện, nổ, và chưởi Trung Tướng Kèn To khi trình Tiếng Ý của chibộ Dắm Thúi không được như trôngđợi sau 3 tuần xíxớn.

Mại dzô.

(@2010)

Phụlục

Danhsách Từ Dính trong bài:

- Giớithiệu: Introduction (Giới thiệu).
- Căncứ: Based on (Căn cứ).
- Mứcđộ: Extent (Mức độ).
- Ngứanghề: Willing (Ngứa nghề).
- Chibộ: You comrades (Chi bộ).
- Bấthủ: Immortal (Bất hủ).
- Khảnăng: Ability (Khả năng).
- Gãinghề: Serving (Gãi nghề).
- Quyếtđịnh: Decide (Quyết định).
- Khóahọc: Course (Khóa học).
- Cấptốc: Speed (Cấp tốc).
- Chiêusinh: Enrollment (Chiêu sinh).
- Miễnphí: Free (Miễn phí).
- Cóđiềukiện: Conditionally (Có điều kiện).
- Hoạtđộng: Activate (Hoạt động).
- Tốiđa: Maximum (Tối đa).
- Sinhviên: Student (Sinh viên).
- Điềukiện: Condition (Điều kiện).
- Thamgia: Join (Tham gia).
- Tốithiểu: Minimum (Tối thiểu).
- Ngoạingữ: Foreign language (Ngoại ngữ).
- Camkết: Commit (Cam kết).
- Giữachừng: Midway (Giữa chừng).
- Kểcả: Even (Kể cả).
- Giảngviên: Teacher (Giảng viên).
- Sửdụng: Use (Sử dụng).
- Kếtquả: Result (Kết quả).
- Họctập: Learning (Học tập).
- Mụcđích: Purpose (Mục đích).
- Lànhmạnh: Healthy (Lành mạnh).
- Đốitượng: Personality (Đối tượng).
- Nhậycảm: Sensitive (Nhậy cảm).
- Tươngtự: Same (Tương tự).
- Nộidung: Content (Nội dung).
- Tạisâu: Why (Tại sâu).
- Thếnầu: How (Thế nầu).
- Cáigì: Whats (Cái gì).
- Tàiliệu: Document (Tài liệu).
- Thamkhảo: References (Tham khảo).
- Cơbản: Basic (Cơ bản).
- Nângcao: Advanced (Nâng cao).
- Cụtỉ: Specifically (Cụ tỉ).
- Chữcái: Alphabets (Chữ cái).
- Phátâm: Pronounciation (Phát âm).
- Ngữpháp: Grammer (Ngữ pháp).
- Nhấtthiết: Mandatory (Nhất thiết).
- Tổngcộng: Total (Tổng cộng).
- Cònlại: The other (Còn lại).
- Thựchành: Practising (Thực hành).
- Ônluyện: Exercising (Ôn luyện).
- Trôngđợi: Expect (Trông đợi).
- Xíxớn: Game (Xí xớn).

***

(Bài tiếp chỗ nầy)





75 Comments: Page 1
Page: