Latest Comments




Wednesday, June 2, 2010


Pupo Giớithiệu

Pupo Giớithiệu

An Hoang Trung Tuong
Bựa-nhạc 2010-06-02 04:00:00

LƯU Ý: MỌI SAOCHÉP PHẢI GHI RÕ NGUỒN VÀ TÁCGIẢ

Nhời Trung Tướng

Trung Tướng biên bài nầy bởi hứa tên Vua Hói Sến, nhântiện tặng các Vàng Son Sến Hê Yêu, Gô Xinh Yêu, cả bọn Gay Sến Thiếu Bựa vươnvươn.

Pupo Ông Gay Sến

Hè 198 Mấy, Trung Tướng trốn chiếnhữu mộtmình mò xuống Kishinev tập biên văn sến.

Moldova Thủphủ gì nhỏ tẹo, thảm rơi dắm. Giai mày lồi môi mỏng, gái cằm móm mũi cong, hệt Digan.

Buổichiều, Trung Tướng ghé côngviên Nhà Thờ bú bia vậtvã, đớp thịt nướng vậtvã, rùi dạng cẳng đái vậtvã, vửa đái vửa gào Bravo By Pupo, vậtvã:

stasera ho pianto
eppure canto
le luci addosso e tu
mi manchi tanto
davanti a me
laggiu' in platea
c'e' un posto vuoto ed un rimpianto

bravo bravo
bravo bravo
ma io volevo un solo bravo
il tuo soltanto
bravo bravo
bravo bravo
e ancora tu mi bruci dentro..

Như vầy:

Bravo ("Hoanhô")
*Pupo 1980

Thằng Gúc dịch:

anh khóc đêm nay
chửa kịp hát đéo
đèn rọi mẹ pha anh
anh nhớ Cô nhớ vậtvã
khi trước anh, giữa đống phan
thấy chỗ Cô trống, và miếng anh buồn

hoanhô hoanhô
hoanhô hoanhô
dưng anh chỉ muốn Cô
hoanhô hoanhô
hoanhô hoanhô
chừngnầu anh vưỡn cháy nơi Cô

Nhời hát đạikhái là tựsự một casĩ quêmùa rẻxiền, chiên hát một quán bar rẻxiền, phụcvụ một đám phan rẻxiền nốt, trỏng có đứa gái nó mê.

Sến hông?

***

Nàng tới, bângquơ, hát nhuyễn ha?

Trung Tướng bẩu, chầu Cô, anh nhà giagiáo.

Nàng cườicười, Chàng biết tiếng Italy, hay hát nhại?

Trung Tướng bẩu, thưa Cô, anh nhà giagiáo, biết tiếng Italy.

Nàng cườicười, Davvero Come Dio Comanda?

Trung Tướng nổ đấy, tiếng Italy biết cái cục cứt.

Trung Tướng bẩu, thưa Cô, anh dịch Pupo nhế?

Nàng cườicười, vãi luôn một tràng xìxồxìxồ, rùi hát tiếp:

e piano piano
quel faro caldo addosso e' la tua mano
che senso ha
io sono in un teatro pieno
bravo bravo
e cantero'
canzoni allegre in cui l'amore
vince sempre
bravo bravo
bravo bravo..

Trung Tướng nhập bè quả Bravo Bravo, Bravo Bravo, phê rung kèn.

Lãngmạn cực.

Tóc Nàng túa bay ngược nắng, thơm sực.

Trung Tướng bẩu, thơm quá.

Nàng bẩu, gì Chàng?

Trung Tướng bẩu, thơm quá.

Mặt Nàng tròn mập, đầy tànnhang lẫn trấngcá. Nàng xấu.

Trung Tướng nâng tay Nàng, trìumến, về mới anh nhế. Anh Regalo Cô một đĩa Pupo 33 (*).

Nàng thảngthốt, Davvero Chàng?

Hehe Trung Tướng đoán Davvero tiếng Italy là Really hoặc Sure tiếng Mẽo.

Trung Tướng bẩu, Davvero Cô.

Nàng bẩu, tối tụiem Discoteca sân kia. Chàng đến hông? Mình Disco xong về Chàng chơi?

Trung Tướng bẩu, Davvero? Nhấtkhoát anh đến.

Nàng nhắc, Chàng mang đĩa Pupo chớ?

Trung Tướng đáp, Davvero.

Nàng bẩu, em mới Chàng nhẩy Lidia.. Ôi tuyệt thật.

Lidia là bản Nhạc Trắng nầynầy (**):

Lidia A Mosca ("Lidia Xứ Mạc Tư Khoa")
*Pupo 1981

***

Trung Tướng dọt tầuđiện, quyết đủi Pupo lấy Vàng Son Một Đêm.

Cỏn đứng sát Trung Tướng, ngẫunhiên.

Tóc Cỏn túa bay ngược Trung Tướng, thơm sực.

Trung Tướng bẩu, thơm quá.

Cỏn bẩu, gì Chàng?

Trung Tướng bẩu, xinlỗi, Cô tên chi?

Cỏn bẩu, Lidia.

Trung Tướng bẩu, Lidia A Mosca?

Cỏn cười, khồng, Lidia A Moldavia.

Cỏn xinh tànkhốc. Chắc không phải Moldova gốc.

Trung Tướng bẩu, Cô thích Pupo hông?

Cỏn bẩu, thích.

Trung Tướng tán, nếu Cô thích, anh cho Cô mượn một đĩa Pupo 33.

Cỏn bẩu, đủi gì?

Trung Tướng bí, cười tẽntò.

Cỏn bẩu, bến em đây. Ciao.

Rùi rời tầu, bước vèovèo như đàđiểu.

Trung Tướng về phòng trọ, nằm truồng mân kèn nóng. Pupo, mầy chỉ đánggiá Mặt Tàn Nhang thôi sâu Pupo?

Su Di Noi ("Với Ta")
*Pupo 1980

Lo Devo Solo A Te ("Anh Nợ Mình Cô")
*Pupo 1981

(@2010)

(*) Regalo: Tặng. Tiếng Italy bồi.

Đĩa 33: Tức đĩahát nhựa loại 33 vòng/phút. Giá một đĩa Pupo 33 xịn Italy tại Sô Liên thời đầu 198x khoảng 40 Ông Nin, non nửa tháng lương sinhviên của Trung Tướng.

(**) Nhạc Trắng: Một Discoteca Sô Liên 198x bâugiờ cũng chêm vài bản Nhạc Trắng, là thứ nhạc để giai-gái quặp nhau nhẩy đôi.

Discoteca: Tiếng Lừa kêu Khiêuvũ, hay Vũhội, hay gì?

Phụlục

Danhsách Từ Dính trong bài:

- Nhântiện: By the way (Nhân tiện).
- Vươnvươn: Etc. (Vươn vươn).
- Chiếnhữu: Friends (Chiến hữu).
- Mộtmình: Alone (Một mình).
- Thủphủ: Capital (Thủ phủ).
- Buổichiều: Afternoon (Buổi chiều).
- Côngviên: Park (Công viên).
- Vậtvã: Amazingly (Vật vã).
- Hoanhô: Bravo (Hoan hô).
- Chừngnầu: Yet (Chừng nầu).
- Đạikhái: Suppose (Đại khái).
- Tựsự: Confidings (Tự sự).
- Casĩ: Singer (Ca sĩ).
- Quêmùa: Uncouth (Quê mùa).
- Rẻxiền: Cheap (Rẻ xiền).
- Phụcvụ: Serve (Phục vụ).
- Bângquơ: Chat (Bâng quơ).
- Giagiáo: Educated (Gia giáo).
- Cườicười: Smile (Cười cười).
- Xìxồxìxồ: Blah blah (Xì xồ xì xồ).
- Lãngmạn: Romantic (Lãng mạn).
- Tànnhang: Mole (Tàn nhang).
- Trấngcá: Acne (Trấng cá).
- Trìumến: Affectionately (Trìu mến).
- Thảngthốt: Utter (Thảng thốt).
- Tụiem: We (Tụi em).
- Nhấtkhoát: Certainly (Nhất khoát).
- Nầynầy: This (Nầy nầy).
- Tầuđiện: Tram (Tầu điện).
- Ngẫunhiên: Unexpectedly (Ngẫu nhiên).
- Xinlỗi: Pardon (Xin lỗi).
- Tànkhốc: Heinously (Tàn khốc).
- Tẽntò: Ashamedly (Tẽn tò).
- Vèovèo: Hurry (Vèo vèo).
- Đàđiểu: Ostriches (Đà điểu).
- Đánggiá: Worth (Đáng giá).
- Đĩahát: Disc (Đĩa hát).
- Sinhviên: Student (Sinh viên).
- Bâugiờ: Always (Bâu giờ).
- Khiêuvũ: Dancing (Khiêu vũ).
- Vũhội: Discotheque (Vũ hội).

Danhsách Từ Ghép trong bài:

- Giai-gái: Boys and girls (Giai gái).

***





295 Comments: Page 1 2
Page: