Latest Comments




Monday, July 5, 2010


Sángtạohọc: Sáng Tạo Học (#2)

Sángtạohọc: Sáng Tạo Học (#2)

An Hoang Trung Tuong
*Giáo-dục 2010-07-05 15:00:00

LƯU Ý: MỌI SAOCHÉP PHẢI GHI RÕ NGUỒN VÀ TÁCGIẢ

(Phần 1 xem ở đây)

***

B. Sángtạohọc Cănbản

(i) Phươngphápluận Sángtạo

Trung Tướng xâydựng 56 phươngpháp sángtạo thuộc 7 môhình, ápdụng mọi lĩnhvực.

1. Môhình Sốhọc Sángtạo gồm 4 phươngpháp kýhiệu A1-A4.

2. Môhình Hìnhhọc Sángtạo gồm 6 phươngpháp kýhiệu G1-G6.

3. Môhình Cơhọc Sángtạo gồm 6 phươngpháp kýhiệu M1-M6.

4. Môhình Triếthọc Sángtạo gồm 8 phươngpháp kýhiệu P1-P8.

5. Môhình Vănhọc Sángtạo gồm 4 phươngpháp kýhiệu R1-R4.

6. Môhình Tâmlýhọc Sángtạo gồm 26 phươngpháp kýhiệu S1-S26.

7. Môhình Siêu Sángtạo gồm 2 phươngpháp kýhiệu X1-X2.

Lưuý "Sốhọc", "Triếthọc" chỉ là têngọi gợinhớ, không phải là lĩnhvực ápdụng phươngpháp sángtạo tươngứng.

Trung Tướng chủtrương trìnhbầy khoảng 20/56 phươngpháp quantrọng nhất, đủ để các cô sửdụng thoảimái trong côngviệc. Các phươngpháp sẽ dẫn theo hứng.

(ii) Mộtsố Phươngpháp Sángtạo Cănbản

(ii.1) Phươngpháp Chia Nhỏ

Phươngpháp Chia Nhỏ mang kýhiệu G1, thuộc môhình Hìnhhọc Sángtạo, tươngtự Sô Liên TRIZ#1. Phươngpháp nầy khá phổbiến, dưng Trung Tướng vưỡn dẫn, xácnhận tính kếthừa của Phươngphápluận Sángtạo Bựa.

::Triếtlý::

Cái nhỏ dễ vậnhành hơn, linhhoạt hơn, mềmmại hơn cái to.

::Nguyêntắc::

Cáigì to quá thì chia nhỏ nó, cắt rời nó.

::Vídụ::

Xetải moóc (Truck Trailer) được August Charles Fruehauf chếtạo năm 1914 bằng cách cắt đôi thậmchí cắt ba một con tải bự. Sángkiến ý nhẽ thựchiện từ 1800 nếu Fruehauf hehe đọc Phươngpháp Chia Nhỏ hồi 1799.

::Thựchành::

Bài #1: Làm nầu nấu một bánhchưng khổnglồ 1,000 người chén?

Bài #2: Làm nầu Lừa hông thiếu điện mùahè?

(ii.2) Phươngpháp Gộp To

Phươngpháp Gộp To mang kýhiệu G2, thuộc môhình Hìnhhọc Sángtạo.

::Triếtlý::

Một cái to luôn rẻ hơn, mạnh hơn, bềthế hơn một đống cái nhỏ.

::Nguyêntắc::

Dững cáigì bé quá thì gộp thành to.

::Vídụ::

Mạng Nét được Bộ Quốcphòng Mẽo chếtạo năm 1969 bằng cách nối dính 4 trungtâm máytính. Sángkiến ý nhẽ thựchiện từ 1940 nếu bọn Mẽo đọc Phươngpháp Gộp To hồi 1939.

::Thựchành::

Bài #1: Làm nầu có cănhộ 150 Trẹo Ông Cụ cho Lừa nghèo?

Bài #2: Làm nầu Lừa hông thiếu điện mùahè?

Bài #2 quen phết hehe.

***

(Dừng chờ các cô Problems Solve)

(@2009)

Phụlục

Danhsách Từ Dính trong bài:

- Sángtạohọc: Creatology (Sáng tạo học).
- Sángtạo: Creativity (Sáng tạo).
- Cănbản: Basic (Căn bản).
- Phươngphápluận: Methodology (Phương pháp luận).
- Phươngpháp: Method (Phương pháp).
- Xâydựng: Build (Xây dựng).
- Môhình: Model (Mô hình).
- Ápdụng: Apply (Áp dụng).
- Lĩnhvực: Scope (Lĩnh vực).
- Sốhọc: Arithmetic (Số học).
- Hìnhhọc: Geometric (Hình học).
- Cơhọc: Mechanics (Cơ học).
- Triếthọc: Philosophy (Triết học).
- Vănhọc: Literature (Văn học).
- Tâmlýhọc: Psychology (Tâm lý học).
- Kýhiệu: Symbolize (Ký hiệu).
- Têngọi: Name (Tên gọi).
- Gợinhớ: Rememberance (Gợi nhớ).
- Tươngứng: Appropriate (Tương ứng).
- Chủtrương: Undertaking (Chủ trương).
- Trìnhbầy: Present (Trình bầy).
- Quantrọng: Important (Quan trọng).
- Sửdụng: Use (Sử dụng).
- Thoảimái: Comfortably (Thoải mái).
- Côngviệc: Works (Công việc).
- Tươngtự: Same as (Tương tự).
- Phổbiến: Popular (Phổ biến).
- Xácnhận: Confirm (Xác nhận).
- Kếthừa: Inheritance (Kế thừa).
- Triếtlý: Philosophy (Triết lý).
- Vậnhành: Operate (Vận hành).
- Linhhoạt: Flexible (Linh hoạt).
- Mềmmại: Soft (Mềm mại).
- Nguyêntắc: Principle (Nguyên tắc).
- Cáigì: Things (Cái gì).
- Vídụ: Example (Ví dụ).
- Xetải: Truck (Xe tải).
- Chếtạo: Produce (Chế tạo).
- Thậmchí: Even (Thậm chí).
- Sángkiến: Initiative (Sáng kiến).
- Thựchiện: Done (Thực hiện).
- Thựchành: Exercise (Thực hành).
- Bánhchưng: Rice cake (Bánh chưng).
- Khổnglồ: Huge (Khổng lồ).
- Mùahè: Summer (Mùa hè).
- Bềthế: Elegant (Bề thế).
- Quốcphòng: Defense (Quốc phòng).
- Trungtâm: Center (Trung tâm).
- Máytính: Computer (Máy tính).
- Cănhộ: Apartment (Căn hộ).

***





466 Comments: Page 1 2 3
Page: