Latest Comments




Monday, July 12, 2010


Sếch Tinh Hoa [2.1]

Sếch Tinh Hoa [2.1]

An Hoang Trung Tuong
*Giáo-dục 2010-07-11 18:00:00

LƯU Ý: MỌI SAOCHÉP PHẢI GHI RÕ NGUỒN VÀ TÁCGIẢ

(Bài trước chỗ nầy)

***

Sếch chẳng phải độcquyền của Ông Người. Chimmuông, câycỏ, đến sỏiđá, núisông, đều sếch.

Dưng Trung Tướng sẽ chỉ giảng sếch Ông Người.

Chapter 1. Sếch Cơcấu

Trung Tướng địnhnghĩa, Cơquan Sếch là bộphận cơthể bấtkỳ thamgia hànhvi sếch.

Ngoạithất Ông Người có 2 cơquan sếch chuyêndụng. Ở liềnbà là Bướm (Trung Tướng thường gọi Thớt, giàhói thường gọi Âmhộ hoặc Âmmôn hoặc Cửamình, nhândân thường gọi Lồn hoặc Củlồn hoặc Đầulồn). Ở liềnông là Chim (Trung Tướng thường gọi Kèn, giàhói thường gọi Dươngvật hoặc Dươngcụ hoặc Hạbộ, nhândân thường gọi Buồi hoặc Củbuồi hoặc Đầubuồi).

Ngoài Bướm và Chim, ngoạithất Ông Người còn nhiều cơquan sếch khác, tuy không chuyêndụng, như Vú, Chỏmvú, Mông, Bẹn, Đít, Lỗđít, Túibìu, Nách, Dốn, Mồm, Lưỡi, Dăng, Tai, Mũi, Cằm, Chân, Đùi, Tay, Khuỷu, vươnvươn.

Nộithất Ông Người cũng có 2 cơquan sếch chuyêndụng. Ở liềnbà là Khe (Trung Tướng thường gọi Kẽthớt, giàhói thường gọi Âmđạo, nhândân thường gọi Lỗlồn). Ở liềnông là Bìu (Trung Tướng thường gọi Dái, giàhói thường gọi Ngọchành, nhândân thường gọi Hòndái).

Bìu trông như hàng ngoạithất, dưng thuộc hạngmục nộithất. Trung Tướng giảithích sau.

Tửcung liềnbà không phải cơquan sếch chuyêndụng. Nó là cơquan sinhsản chuyêndụng, và là cơquan sếch nghiệpdư.

Ngoài Khe và Bìu, nộithất Ông Người còn nhiều cơquan sếch không chuyên, như Xương, Tủy, Lòng, Dạ, Gan, Thận, Lách, Tụy, Tim, Phổi, Bọngđái, Buồngtrứng, vươnvươn.

(1.1) Bướm & Khe

::Tổngquan::

Nếu không mắc dịtật hay bệnh kinhniên truyềnnhiễm gây kíchcỡ, mầusắc, mùivị.. bấtthường, Bướm Ông Người phânloại theo 14 tiêuchí:

(i) Theo vịtrí miệng Bướm: Bướm Trước, Bướm Giữa, Bướm Sau.

(ii) Theo độdầy mặt Bướm: Bướm Mẩy, Bướm Bình, Bướm Lép.

(iii) Theo độrộng môi Bướm: Bướm Vông, Bướm Mít, Bướm Tre.

(iv) Theo độdài lưỡi Bướm: Bướm Thụt, Bướm Hé, Bướm Lòi.

(v) Theo độmịn da Bướm: Bướm Trơn, Bướm Phẳng, Bướm Sần.

(vi) Theo mậtđộ lông Bướm: Bướm Quang, Bướm Thưa, Bướm Rậm.

(vii) Theo mầu lòng Bướm: Bướm Đỏ, Bướm Trắng, Bướm Đen.

(viii) Theo hướng lỗ Bướm (Khe): Bướm Đứng, Bướm Trái, Bướm Phải.

(ix) Theo độnhầy lỗ Bướm (Khe): Bướm Ướt, Bướm The, Bướm Khô.

(x) Theo độmở lỗ Bướm (Khe): Bướm Rộng, Bướm Khít, Bướm Chật.

(xi) Theo độsâu lỗ Bướm (Khe): Bướm Sâu, Bướm Đủ, Bướm Nông.

(xii) Theo mùi Bướm: Bướm Nồng, Bướm Ngái, Bướm Hôi.

(xiii) Theo vị Bướm: Bướm Chua, Bướm Tanh, Bướm Mặn.

(xiv) Theo độnhậy củ Bướm: Bướm Nước, Bướm Thịt, Bướm Gỗ.

::Chúgiải::

(i) Các tiêuchuẩn Rộng/Chật/Sâu/Nông chỉ mang tính tươngđối.

Khi sếch, nếu Chim đút lút Bướm ăn vầu tửcung khoảng 1 Inch (2-3cm), ta nói Bướm Đủ. Chim chưa ăn tửcung, ta nói Bướm Sâu. Ngượclại, là Bướm Nông.

Vậy Bướm Rộng/Chật/Sâu/Nông tùy Chim Nhỏ/To/Ngắn/Dài, rất tươngđối.

Mộtsố liềnbà phẫuthuật cắt dạcon, hoặc dịdạng bẩmsinh, thì Bướm Cực Nông hoặc Cực Sâu. Loại loải đòihỏi chếđộ sếch riêng. Trung Tướng hướngdẫn sau.

(ii) Bướm Trước là kiểu Bướm nhândân bẩu "Lồn Lộ Thiên". Nó nổi thùlù ngay bụng. Bướm Sau, đươngnhiên, ngược Bướm Trước, mọc sát lỗđít, kínđáo giấudiếm. Bướm Giữa, đươngnhiên hehe, chẳng Trước chẳng Sau.

Bướm Vông là kiểu Bướm có môi rộng và dài, trông giống lá cây vông. Nhỏ hẹp hơn là Bướm Mít, giống lá cây mít. Nhỏ hẹp nhất là Bướm Tre, giống lá cây tre.

Bướm Thụt là kiểu Bướm có lưỡi (giàhói gọi Môi Bé, nhândân gọi Ghe hoặc Hộtle) thụt vầu trong môi, nhìn từ ngoài không thấy.

Mộtsố liềnbà bẩmsinh Bướm Thụt lưỡi nhỏxíu. Mộtsố chủđộng phẫuthuật xén lưỡi, thành Bướm Thụt.

Ngược Bướm Thụt là Bướm Lòi. Liềnbà Bướm Lòi sởhữu lưỡi bướm thòi xa khỏi môi, thậmchí hàngchục phân. Nửa Thụt nửa Lòi, là Bướm Hé, lưỡi bướm mấpmé môi.

Bướm Thụt vệsinh và thẩmmỹ, dưng Trung Tướng không khuyên các cô phẫuthuật đâu nhế.

Bướm Đứng là kiểu Bướm có Khe đổ hướng chínhdiện. Most bướm liềnbà Đứng, tinhiên không ít mẹ Khe bướm lệch trái (Bướm Trái) hoặc lệch phải (Bướm Phải). Loại loải đòihỏi chếđộ sếch riêng. Trung Tướng hướngdẫn sau.

Vươnvươn. Các kiểu Bướm khác dễ hìnhdung. Trung Tướng tạm stop pitching.

(iii) Biết Bướm bạn tình chínhxác thuộc loại nầu, cũngnhư biết chínhxác bạn tình thích loại Bướm nầu, là một phongcách Sếch Tinh Hoa. Nhờ đó, các cô sẽ luôn triểnkhai thànhcông đấupháp sếch phùhợp.

Chảhạn, nếu bạn tình Bướm Sau, thì các cô cần sếch Ông Chó (Doggy Style Sex), còn nếu bạn tình Bướm Lòi, thì các cô cần tránh sếch Mồm (Oral Sex), trừphi được yêucầu.

Tươngtự, nếu bạn tình thích Bướm Vông, thì các cô cần sếch Ông Ếch (Froggy Style Sex, sếch Ngồi), để bướm các cô trông mênhmông hơn, còn nếu bạn tình thích Bướm Thưa, thì các cô cần Đi Oách.

Vươnvươn. Trung Tướng tạm stop pitching.

(iv) Trung Tướng phátminh chỉsố Sếch Tươngthích FCSQ (Female-side Compatible Sex Quotient) nhằm đo độ tươngthích sếch của một liềnbà tới một liềnông (hoặc liềnbà, whoever).

FCSQ tínhtoán rất giảndị:

Trên 14 tiêuchí phânloại Bướm, các cô (liềnbà) tự xét Bướm mình loại nầu, và chấm điểm. Loại No1 chấm 1 điểm, loại No2 chấm 2 điểm, loại No3 chấm 3 điểm. Cộng tất lại.

Vídụ Bướm các cô loại Giữa Mẩy Vông Hé Sần Rậm Trắng Đứng Ướt Khít Đủ Ngái Tanh Nước.

Điểm Bướm các cô bằng 2+1+1+2+3+3+2+1+1+2+2+2+2+1 = 25.

Rùi các cô hỏi chồng thích Bướm loại nầu, và chấm điểm yhệt.

Vídụ chồng các cô thích Bướm loại Trước Mẩy Vông Thụt Trơn Thưa Đen Đứng The Khít Đủ Hôi Mặn Nước.

Điểm Thích Bướm chồng các cô bằng 1+1+1+1+1+2+3+1+2+2+2+3+3+1 = 24.

Nếu Điểm Thích Bướm trùng Điểm Bướm, hehe chúcmừng chúcmừng, các cô và chồng tươngthích sếch 100%. Cuộcsống sếch các cô mỹmãn.

Nếu Điểm Thích Bướm chênh Điểm Bướm dưới 7 đơnvị, hehe không sâu không sâu. Cuộcsống sếch các cô ổn.

Nếu Điểm Thích Bướm chênh Điểm Bướm 7-14 đơnvị, hehe bìnhtĩnh bìnhtĩnh. Cuộcsống sếch các cô trụctrặc.

Nếu Điểm Thích Bướm chênh Điểm Bướm quá 14 đơnvị, hehe chiabuồn chiabuồn. Cuộcsống sếch các cô thấtbại.

Nữa, nếu Tổng Điểm Thích Bướm nhớn hơn Tổng Điểm Bướm, các cô (liềnbà) sẽ ngoạitình mạnhmẽ hơn. Ngượclại, chồng các cô sẽ ngoạitình mạnhmẽ hơn.

***

(Dừng phát đi bú bia)

(@2008)

Phụlục

Danhsách Từ Dính trong bài:

- Độcquyền: Monopoly (Độc quyền).
- Chimmuông: Birds and animals (Chim muông).
- Câycỏ: Trees and grasses (Cây cỏ).
- Sỏiđá: Pebbles and stones (Sỏi đá).
- Núisông: Mountains and rivers (Núi sông).
- Cơcấu: Structure (Cơ cấu).
- Địnhnghĩa: Define (Định nghĩa).
- Cơquan: Organ (Cơ quan).
- Bộphận: Part (Bộ phận).
- Cơthể: Body (Cơ thể).
- Bấtkỳ: Any (Bất kỳ).
- Thamgia: Join (Tham gia).
- Hànhvi: Behavior (Hành vi).
- Ngoạithất: Exterior (Ngoại thất).
- Chuyêndụng: Dedicated (Chuyên dụng).
- Liềnbà: Woman (Liền bà).
- Giàhói: Dirty old men (Già hói).
- Âmhộ: Vulvar (Âm hộ).
- Âmmôn: Vulvar (Âm môn).
- Cửamình: Vulvar (Cửa mình).
- Nhândân: People (Nhân dân).
- Củlồn: Cunt (Củ lồn).
- Đầulồn: Cunt (Đầu lồn).
- Liềnông: Man (Liền ông).
- Dươngvật: Penis (Dương vật).
- Dươngcụ: Penis (Dương cụ).
- Hạbộ: Penis (Hạ bộ).
- Củbuồi: Luas booyi cock (Củ buồi).
- Đầubuồi: Luas booyi cock (Đầu buồi).
- Chỏmvú: Tits (Chỏm vú).
- Lỗđít: Asshole (Lỗ đít).
- Túibìu: Testicles (Túi bìu).
- Vươnvươn: Etc. (Vươn vươn).
- Nộithất: Interior (Nội thất).
- Kẽthớt: Pussy hole (Kẽ thớt).
- Âmđạo: Vagina (Âm đạo).
- Lỗlồn: Cunt hole (Lỗ lồn).
- Ngọchành: Testicle (Ngọc hành).
- Hòndái: Ball (Hòn dái).
- Hạngmục: Item (Hạng mục).
- Giảithích: Explain (Giải thích).
- Tửcung: Uterus (Tử cung).
- Sinhsản: Genital (Sinh sản).
- Nghiệpdư: Amateur (Nghiệp dư).
- Bọngđái: Bladder (Bọng đái).
- Buồngtrứng: Ovarian (Buồng trứng).
- Tổngquan: Overview (Tổng quan).
- Dịtật: Malformations (Dị tật).
- Kinhniên: Chronic (Kinh niên).
- Truyềnnhiễm: Infectious (Truyền nhiễm).
- Kíchcỡ: Size (Kích cỡ).
- Mầusắc: Color (Mầu sắc).
- Mùivị: Taste (Mùi vị).
- Bấtthường: Unusual (Bất thường).
- Phânloại: Sort (Phân loại).
- Tiêuchí: Criteria (Tiêu chí).
- Vịtrí: Position (Vị trí).
- Độdầy: Thickness (Độ dầy).
- Độrộng: Width (Độ rộng).
- Độdài: Length (Độ dài).
- Độmịn: Fineness (Độ mịn).
- Mậtđộ: Density (Mật độ).
- Độnhầy: Viscosity (Độ nhầy).
- Độmở: Aperture (Độ mở).
- Độsâu: Depth (Độ sâu).
- Độnhậy: Sensitivity (Độ nhậy).
- Chúgiải: Glossary (Chú giải).
- Tiêuchuẩn: Standard (Tiêu chuẩn).
- Tươngđối: Relatively (Tương đối).
- Ngượclại: Otherwise (Ngược lại).
- Phẫuthuật: Surgery operation (Phẫu thuật).
- Dạcon: Uterus (Dạ con).
- Dịdạng: Deformity (Dị dạng).
- Bẩmsinh: Congenital (Bẩm sinh).
- Đòihỏi: Require (Đòi hỏi).
- Chếđộ: Regime (Chế độ).
- Hướngdẫn: Guide (Hướng dẫn).
- Thùlù: Stacked (Thù lù).
- Đươngnhiên: Of course (Đương nhiên).
- Kínđáo: Uncommunicative (Kín đáo).
- Giấudiếm: Hidden (Giấu diếm).
- Hộtle: Labia minora (Hột le).
- Mộtsố: Some (Một số).
- Nhỏxíu: Attenuate (Nhỏ xíu).
- Chủđộng: Initiatively (Chủ động).
- Sởhữu: Possess (Sở hữu).
- Thậmchí: Even (Thậm chí).
- Hàngchục: Dozens (Hàng chục).
- Mấpmé: Aim (Mấp mé).
- Vệsinh: Sanitary (Vệ sinh).
- Thẩmmỹ: Good looking (Thẩm mỹ).
- Chínhdiện: Faced (Chính diện).
- Tinhiên: However (Ti nhiên).
- Hìnhdung: Imagine (Hình dung).
- Chínhxác: Correctly (Chính xác).
- Cũngnhư: So do (Cũng như).
- Phongcách: Style (Phong cách).
- Triểnkhai: Launch (Triển khai).
- Thànhcông: Successfully (Thành công).
- Đấupháp: Tactic (Đấu pháp).
- Phùhợp: Matched (Phù hợp).
- Chảhạn: Such (Chả hạn).
- Trừphi: Unless (Trừ phi).
- Yêucầu: Requested (Yêu cầu).
- Tươngtự: Same (Tương tự).
- Mênhmông: Immense (Mênh mông).
- Phátminh: Invent (Phát minh).
- Chỉsố: Quotient (Chỉ số).
- Tươngthích: Compatible (Tương thích).
- Tínhtoán: Calculate (Tính toán).
- Giảndị: Simply (Giản dị).
- Chúcmừng: Congratulations (Chúc mừng).
- Cuộcsống: Life (Cuộc sống).
- Mỹmãn: Perfect (Mỹ mãn).
- Đơnvị: Unit (Đơn vị).
- Bìnhtĩnh: Be calm (Bình tĩnh).
- Trụctrặc: Get problems (Trục trặc).
- Chiabuồn: Sorry (Chia buồn).
- Thấtbại: Lost (Thất bại).
- Ngoạitình: Infidelity (Ngoại tình).
- Mạnhmẽ: Powerful (Mạnh mẽ).

***





172 Comments: Page 1
Page: