Latest Comments




Saturday, December 11, 2010


Luas home pricing tragedy (#2)

Luas home pricing tragedy (#2)

An Hoang Trung Tuong
*Kinh-tế 2010-12-11 05:59:00

LƯU Ý: MỌI SAOCHÉP PHẢI GHI RÕ NGUỒN VÀ TÁCGIẢ

Bikịch giá nhà (#2)

Để biết việc tăng giá nhà lợi hại tới đâu, các cô cần quántriệt chút kháiniệm cơbản.

GDP

GDP là Tổng Sảnphẩm Tiêudùng Nộiđịa, chữ biên tắt tiếng Mẽo. Đạikhái ta hiểu GDP là tổng giátrị hànghóa và dịchvụ sảnxuất bởi một quốcgia, trong một năm.

Có vài phươngpháp tính GDP, cho kếtquả gầngần giống nhau. Tỉnhư:

GDP = PC+GI+GS+(Ex-Im)

Với:

- PC: Tổng chitiêu cánhân. Xiền mua nhà của các cô, lũ con Lừa, nằm đây hehe, cùng mới xiền mua cá mua rau bú diệu chơi phò, vươnvươn, vươnvươn.

- GI: Tổng đầutư cánhân. Xiền sắm máymóc côngxưởng của các cô nằm đây. Bọn Lỗđít Lừa thích kêkích xiền mua nhà của các cô vầu GI. Cũng ôkê thôi, vì nếu xiền mua nhà đút vầu PC thì GI xuống mẹ Zero hehe.

- GS: Tổng chitiêu Bê Xê Tê. Hehe khoản nầy nhậycảm bỏ mẹ.

- Ex: Tổng xuấtkhẩu.

- Im: Tổng nhậpkhẩu.

Chuẩn!

GDP thường đong bằng đơnvị Ông Tơn, xiền Mẽo.

Đongđếm xong, các cô nhận được consố thuầntúy toánhọc gọi là Nominal GDP. 1 Ông Tơn Nominal GDP chính bằng 1 Ông Tơn giấy các cô vưỡn thấy.

Nominal GDP Lừa 2009 quãng 93 Tỷ Ông Tơn, ngótnghét giasản hai tên Mẽo bạn thân Trung Tướng, Gates Bill & Buffett Warren.

Để GDP phảnánh đúng tươngquan kinhtế giữa các vùng-miền, bọn Jàhói không xài Nominal GDP, mà nhân nó với PPP, chỉsố Sức Mua Tươngđương, cho từng vùng-miền riêngbiệt.

Đạikhái PPP Mẽo always bằng 1, PPP Tầu bằng 1.8, PPP Lừa bằng 2.8 etc. Tức 1 Ông Tơn ở Lừa tươngđương 2.8 Ông Tơn ở Mẽo, hoặc 1.6 Ông Tơn ở Tầu. Mời gúc tiếp mời mời.

Nhân PPP xong, các cô nhận được consố kinhtế nuộtnà gọi là PPP GDP. 1 Ông Tơn PPP GDP Lừa bằng 1/2.8 Ông Tơn giấy các cô vưỡn thấy.

PPP GDP Lừa 2009 quãng 256 Tỷ Ông Tơn, hơn Singapore tíđỉnh (251 Tỷ), oách nhở.

Từ chỗ nầy về sau, Trung Tướng mặcđịnh GDP ámchỉ PPP GDP.

Các cô sẽ hỏi, tính GDP mần đéo gì, phải hông? Không tính có sao hông, phải hông?

Tính GDP đặng đo thểlực nền kinhtế, lũ con Lừa ạ.

Đạikhái, trông GDP, các cô đoán ra nhiều thứ.

Chảhạn, giá phò bìnhdân luôn quanhquẩn 1 ngày GDP bìnhquân. Phò Mẽo giá 46,000/365=130 Tơn/Shot. Phò Tầu 6,700/365=18 Tơn/Shot. Phò Lừa 2,900/365=8 Tơn.

Chuẩn!

Chảhạn nữa, thunhập tríthức thịdân trungliu luôn quanhquẩn GDP bìnhquân. Tríthức Mẽo thu 46,000/12=3,800 Tơn/Tháng. Tríthức Tầu 6,700/12=560 Tơn/Tháng. Tríthức Lừa 2,900/12=240 Tơn.

Chuẩn!

Trên bìnhdiện vĩmô, GDP càng quantrọng.

Các thểloại tưbản gốc ngoại như FDI, ODA.., đều căncứ GDP. Nếu GDP các cô không tăng, chó nó cho các cô vay xiền. Không vay nủi xiền, các cô móc cứt mà hốc.

GDP phịa được hông?

Hông, hehe. Rất tiếc. Các thểloại cúvọ như WB, IMF.., soi các cô vãi bựa. Phịa phịa cái hòn dắm ý. Chỉ túttát títẹo thôi nha.

Vậy Bê Xê Tê mần gì đặng GDP tăng đềuđều đềuđều, lấy cớ mõi xiền đếquốc?

Mời khảokíu tiếptục mời mời.

Giá nhà & GDP

(Dừng bốt câu vìu)

(@2010)

Tàiliệu Thamkhảo: CIA World Factbook. WB Resources. IMF Data and Statistics.

Phụlục

Danhsách Từ Dính trong bài:

- Quántriệt: (Quán triệt).
- Kháiniệm: (Khái niệm).
- Cơbản: (Cơ bản).
- Sảnphẩm: (Sản phẩm).
- Tiêudùng: (Tiêu dùng).
- Nộiđịa: (Nội địa).
- Đạikhái: (Đại khái).
- Giátrị: (Giá trị).
- Hànghóa: (Hàng hóa).
- Dịchvụ: (Dịch vụ).
- Sảnxuất: (Sản xuất).
- Quốcgia: (Quốc gia).
- Phươngpháp: (Phương pháp).
- Kếtquả: (Kết quả).
- Gầngần: (Gần gần).
- Chitiêu: (Chi tiêu).
- Cánhân: (Cá nhân).
- Vươnvươn: (Vươn vươn).
- Đầutư: (Đầu tư).
- Cánhân: (Cá nhân).
- Máymóc: (Máy móc).
- Côngxưởng: (Công xưởng).
- Lỗđít: (Lỗ đít).
- Kêkích: (Kê kích).
- Ôkê: (Ô-kê).
- Chitiêu: (Chi tiêu).
- Nhậycảm: (Nhậy cảm).
- Xuấtkhẩu: (Xuất khẩu).
- Nhậpkhẩu: (Nhập khẩu).
- Đongđếm: (Đong đếm).
- Consố: (Con số).
- Thuầntúy: (Thuần túy).
- Toánhọc: (Toán học).
- Ngótnghét: (Ngót nghét).
- Giasản: (Gia sản).
- Phảnánh: (Phản ánh).
- Tươngquan: (Tương quan).
- Kinhtế: (Kinh tế).
- Jàhói: (Jà hói, Già hói).
- Chỉsố: (Chỉ số).
- Tươngđương: (Tương đương).
- Riêngbiệt: (Riêng biệt).
- Đạikhái: (Đại khái).
- Consố: (Con số).
- Kinhtế: (Kinh tế).
- Nuộtnà: (Nuột nà).
- Mặcđịnh: (Mặc định).
- Thểlực: (Thể lực).
- Kinhtế: (Kinh tế).
- Chảhạn: (Chả hạn).
- Bìnhdân: (Bình dân).
- Quanhquẩn: (Quanh quẩn).
- Bìnhquân: (Bình quân).
- Thunhập: (Thu nhập).
- Tríthức: (Trí thức).
- Thịdân: (Thị dân).
- Trungliu: (Trung liu, Trung lưu).
- Bìnhdiện: (Bình diện).
- Vĩmô: (Vĩ mô).
- Quantrọng: (Quan trọng).
- Thểloại: (Thể loại).
- Tưbản: (Tư bản).
- Căncứ: (Căn cứ).
- Cúvọ: (Cú vọ).
- Túttát: (Tút tát).
- Títẹo: (Tí tẹo).
- Đềuđều: (Đều đều).
- Đếquốc: (Đế quốc).
- Khảokíu: (Khảo kíu).
- Tiếptục: (Tiếp tục).

Danhsách Từ Ghép trong bài:

Vùng-miền.

***





244 Comments: Page 1 2
Page:


1 comment:







sac macbook chinh hang said...







Share this post please batoong



Drug these images into your bookmark toolbar to make bookmarklets for getting Video/Image and Hyperlink Embed Code:






Post a Comment