Latest Comments




Sunday, December 19, 2010


Who experienced Ba Cang bombs?

Who experienced Ba Cang bombs?

An Hoang Trung Tuong
*Lịch-sử 2010-12-19 15:00:00

LƯU Ý: MỌI SAOCHÉP PHẢI GHI RÕ NGUỒN VÀ TÁCGIẢ

Ai quất bom Ba Càng?

Heiheihei các cô các cô.

Từng nếm đời họcsinh ngoanhiền XHCN, kinhtrải phận Độiviên Thiếuniên Tiềnphong Ông Cụ, Đoànviên Thanhniên Cộngsản Ông Cụ, vươnvươn Cháu Ông Cụ, cô nầu chưa nghe bom Ba Càng:

Huh?

Theo truyềnthuyết các cô được giáodỗ nămnăm thángtháng suốt 2/3 thếkỷ, bom Ba Càng là võkhí chủlực của Bộđội Bắn Đòm Quân Ông Cụ chống Bộđội Đếquốc Bọn Xâmlược và Bộđội Ngụyquyền Bọn Việtgian 194x.

Rite?

Trong mườngdung các cô, hẳn vưỡn bậpbùng hìnhmão các chú lính măngtơ Decembre 1946, thân khoác Trấnthủ trần quả trám, đầu chụp Calô đính sao vàng, và hehe, cổ nhấtkhoát phải đeo Khănquàng Son Tươi Thắm, ôm bom kiêudũng thế nài:

Who nut?

Các chú lính ôm bom ý không bị Sử gọi là Vệquốcquân hoặc Dukíchquân hoặc Việthồngquân như truyềnthống, mà gọi là Cảmtửquân, bởi người quất bom nhấtkhoát tèo cảmtử, thậmchí tèo trước khi dộng ông bom vầu mụctiêu hehe.

Ai bầy Lừa kháiniệm cảmtử? Ai cungcấp Lừa bom Ba Càng?

Đó lại là một câuchiện hồnnhiên.

Xuân 1946, lúc bới Tòa Đấu Xảo, Ông Cụ nhặt được gần trăm trái Ba Càng bọn Nhật Quânphiệt bỏ vương sau thấttrận WW2 (*).

Bọn Nhật phátchế Ba Càng nhằm đốichọi lựclượng tank mạnh ápđảo của bọn Mẽo mỗi lần hai bỏn tẩn taybo trong WW2.

Mang danh Bom, vì Ba Càng chẳng phải Mìn hay Đạn. Muốn Ba Càng nổ, người quất cần dộng ổng vầu mụctiêu, tỉdụ tank hay lôcốt, như đánh bom. Ba quả càng dài cỡ gang tay của Ba Càng chính là ba kíp nổ cơkhí tối thôthiển. Dộng phát. Bùm.

Tỉlệ thànhcông của Ba Càng là 100%, dù ổng nổ hay không, dưng hehe, tính về phía người quất. Hysanh 100%, đảmbảo. Còn tính về phía mụctiêu, hàhà, thànhcông không cao đến vậy.

Bọn Nhật chơi Ba Càng không bởi bỏn thiếu đồ kháng tank hĩuhiệu, mà bởi triếtlý chiếnđấu bỏn. Dồn bố mài đường cùng, bố mài khùng cho mài coi hehe. Ba Càng chẳng hiệuquả bằng chai xăng pha kếp quăng từ côngsự, dưng lũ cỡi tank hầuhết vãi mẹ dắm khi thấy cảmtửquân vác Ba Càng lao hùnghục hùnghục (**).

Và Ông Cụ quyết thànhlập Trungđoàn Cảmtửquân Thủđô. Biênchế 20 dõng. Tiêuchuẩn tuyểndụng: đẹpmã, độcthân, nhàgiầu càng tốt. Trăm bầnnông đã đăngký hehe. Ông Cụ quả bấthủ.

Dưng một vướnđề nhonhỏ bỗng nẩysinh. Ba Càng Japan quá nặng. Tận 9 kýlô, chưa kể cán. Riêng thuốc 3 ký. Vỏ 6 ký. Bom ý cõng thì ổn, chứ cầm đongđưa như thủpháo để làm hàng thì sức Lừa cóc kham nủi hehe.

Lốithoát Ba Càng Lừa thật hồnnhiên again. Ông Cụ hạlịnh moi mẹ thuốc khỏi bom hehehe thích nhế các cô nhế. Ba Càng 6 ký đem photo xinh nuột. Mời các cô chiêmbái mời mời.

Rốtcuộc, chẳng cảmtửquân Lừa nầu được hysanh vì tổquốc Đại Lừa.

Các cô cứ tra Sử kiểmchứng nhời Trung Tướng. Tại xứsở hàosảng triềnmiên Không thành Có, Một hóa Mười nầy, với cơvàn Tám Lê Văn, Giót Phan Đình, Sáu Võ Thị.., mà hehe, khuyết mẹ chân liệtsĩ quất Ba Càng. Thảm ru.

Thảm ru, hehe.

(@2010)

(*) Tòa Đấu Xảo: Nay là Cung Vănhóa Lừa Sô, Hànội Thủđô Vănvật.

(**) Kếp: Caosu non.

Phụlục

Danhsách Từ Dính trong bài:

- Họcsinh: (Học sinh).
- Ngoanhiền: (Ngoan hiền).
- Kinhtrải: (Kinh trải).
- Độiviên: (Đội viên).
- Thiếuniên: (Thiếu niên).
- Tiềnphong: (Tiền phong).
- Đoànviên: (Đoàn viên).
- Thanhniên: (Thanh niên).
- Cộngsản: (Cộng sản).
- Vươnvươn: (Vươn vươn).
- Truyềnthuyết: (Truyền thuyết).
- Giáodỗ: (Giáo dỗ).
- Nămnăm: (Năm năm).
- Thángtháng: (Tháng tháng).
- Thếkỷ: (Thế kỷ).
- Võkhí: (Võ khí).
- Chủlực: (Chủ lực).
- Bộđội: (Bộ đội).
- Đếquốc: (Đế quốc).
- Xâmlược: (Xâm lược).
- Ngụyquyền: (Ngụy quyền).
- Việtgian: (Việt gian).
- Mườngdung: (Mường dung).
- Bậpbùng: (Bập bùng).
- Hìnhmão: (Hình mão).
- Măngtơ: (Măng tơ).
- Trấnthủ: (Trấn thủ).
- Calô: (Ca-lô).
- Nhấtkhoát: (Nhất khoát).
- Khănquàng: (Khăn quàng).
- Kiêudũng: (Kiêu dũng).
- Vệquốcquân: (Vệ quốc quân).
- Dukíchquân: (Du kích quân).
- Việthồngquân: (Việt hồng quân).
- Truyềnthống: (Truyền thống).
- Cảmtửquân: (Cảm tử quân).
- Nhấtkhoát: (Nhất khoát).
- Cảmtử: (Cảm tử).
- Thậmchí: (Thậm chí).
- Mụctiêu: (Mục tiêu).
- Kháiniệm: (Khái niệm).
- Cungcấp: (Cung cấp).
- Câuchiện: (Câu chiện).
- Hồnnhiên: (Hồn nhiên).
- Quânphiệt: (Quân phiệt).
- Thấttrận: (Thất trận).
- Phátchế: (Phát chế).
- Đốichọi: (Đối chọi).
- Lựclượng: (Lực lượng).
- Ápđảo: (Áp đảo).
- Taybo: (Tay-bo).
- Lôcốt: (Lô-cốt).
- Cơkhí: (Cơ khí).
- Thôthiển: (Thô thiển).
- Tỉlệ: (Tỉ lệ).
- Thànhcông: (Thành công).
- Hysanh: (Hy sanh).
- Đảmbảo: (Đảm bảo).
- Mụctiêu: (Mục tiêu).
- Hĩuhiệu: (Hĩu hiệu, Hữu hiệu).
- Triếtlý: (Triết lý).
- Chiếnđấu: (Chiến đấu).
- Hiệuquả: (Hiệu quả).
- Hầuhết: (Hầu hết).
- Cảmtửquân: (Cảm tử quân).
- Hùnghục: (Hùng hục).
- Thànhlập: (Thành lập).
- Trungđoàn: (Trung đoàn).
- Cảmtửquân: (Cảm tử quân).
- Thủđô: (Thủ đô).
- Biênchế: (Biên chế).
- Tiêuchuẩn: (Tiêu chuẩn).
- Tuyểndụng: (Tuyển dụng).
- Đẹpmã: (Đẹp mã).
- Độcthân: (Độc thân).
- Nhàgiầu: (Nhà giầu).
- Bầnnông: (Bần nông).
- Đăngký: (Đăng ký).
- Bấthủ: (Bất hủ).
- Vướnđề: (Vướn đề).
- Nhonhỏ: (Nho nhỏ).
- Nẩysinh: (Nẩy sinh).
- Kýlô: (Ký-lô).
- Đongđưa: (Đong đưa).
- Thủpháo: (Thủ pháo).
- Lốithoát: (Lối thoát).
- Hồnnhiên: (Hồn nhiên).
- Hạlịnh: (Hạ lịnh).
- Chiêmbái: (Chiêm bái).
- Rốtcuộc: (Rốt cuộc).
- Tổquốc: (Tổ quốc).
- Kiểmchứng: (Kiểm chứng).
- Xứsở: (Xứ sở).
- Hàosảng: (Hào sảng).
- Triềnmiên: (Triền miên).
- Cơvàn: (Cơ vàn).
- Liệtsĩ: (Liệt sĩ).
- Vănhóa: (Văn hóa).
- Vănvật: (Văn vật).
- Caosu: (Cao-su).

***





432 Comments: Page 1 2 3
Page:


1 comment:







Jessy Tik said...







Share this post please batoong



Drug these images into your bookmark toolbar to make bookmarklets for getting Video/Image and Hyperlink Embed Code:






Post a Comment