Latest Comments




Monday, January 31, 2011


Japan slut (#1)

Japan slut (#1)

An Hoang Trung Tuong
Du-ký 2011-01-30 18:00:00

LƯU Ý: MỌI SAOCHÉP PHẢI GHI RÕ NGUỒN VÀ TÁCGIẢ


Artist Unknown. Source Somewhere In The Net

Phò Nhật

Hè 198 Mấy, sau khi dỡ 4,000 tấn chuối xanh từ Sài Gồng qua Hồng Kông, tầu Trung Tướng bốc 10,000 tấn gang ống từ Hồng Kông qua Cu Na Cu Ta, Nhật Bản (*).

Lưu ý tên riêng trong Văn Bựa chỉ nhằm minhhọa và không nhấtthiết khác tên thật.

Đó là lần đầu Trung Tướng tới Xứ Mặt Giời.

Cu Na Cu Ta là thươngcảng mini trên sông Cu Na, miệt trung Nhật, cách Đại Thái Bình Dương quãng ba giờ hảihành.

Cu Na là mẩu sông tựnhiên bé cũn ngắn choằn đặcthù đất đảo. Dài trăm cây, rộng trăm mét, chỗ hẹp nhất chỉ 70 mét, gấp đôi bề ngang tầu Trung Tướng, mà dọc dòng có tới bốn cảng biển đủ mớn đón tầu vạn tấn, nước Cu Na xanh ngằnngặt ngằnngặt, hai bờ cổthụ umtùm umtùm, đẹp mêmải.


Artist Unknown. Source Somewhere In The Net

Cảng Cu Na Cu Ta, trái lại, xấu mịtmù. Mươi ngàn hèndân bảnđịa, vài ngàn nóc nhà mỏngmanh, mấy siêuthị thấp tầng, dăm côngxưởng:


Artist Unknown. Source Trekearth.com


Artist Unknown. Source Trekearth.com

Ngoài giờ vào-tầm buổi sáng sớm và tan-tầm buổi chiều muộn, lúc đám culy loongtoong cỡi những con scooter lùn tịt thongdong đến và về Sở, thành Cu Na Cu Ta lặng vắng như chùa hoang. Phố không bóng xe. Vườn không tiếng trẻ. Không một lão già hưu lẩnthẩn chăn chim. Không một gã giai non phấtphơ tìm việc. Buồn mịtmù:

*Bonus #1. Phố cũ:


Artist Unknown. Source Trekearth.com

*Bonus #2. Phố mới:


Artist Unknown. Source Trekearth.com

*Bonus #3. Quán ăn:


Artist Unknown. Source Trekearth.com

*Bonus #4. Nhà hẻm:


Artist Unknown. Source Trekearth.com

*Bonus #5. Nhà cổ:


Artist Unknown. Source Trekearth.com

Buổi trưa, chén đớp xong, bọn Trung Tướng xin Chínhủy chia các tổ tamtam, xuống tầu vầu downtown duhý (**):


Artist Unknown. Source Trekearth.com

Hình minhhọa thôi hehe, chứ downtown Cu Na Cu Ta 198x không đôngvui đến vậy. Quánxá bầy hànghóa balăngnhăng ngồnngộn nhưng hầunhư vôchủ, thật khó để dukhách Thiênđàng cưỡng những cơn tắtmắt hồnnhiên (***):


Artist Unknown. Source Trekearth.com

Ba ngày liền chánngán chánngán. Mua một suất mì 1,000 Yên cũng vậtvã kiếm thằng Cashier hết nửa tiếng đồnghồ (****). Đồ buôn về Sô Liên gồm 3 tấm thảm giả Kashmir 2x3 giá 9,000 Yên/Tấm Trung Tướng đã tậu xong ngay hôm đầu (*****). Chả còn đéo gì sắm nữa. Japan chánngán chánngán.

(Dừng chờ thamluận và câu vìu)

(@2009)

(*) Thời 198x Trung Tướng mần nghề chuyênviên hànghải caocấp, thốnglãnh các tầu viễndương Xuyên Á thuộc biênchế Côngty Vậntải Biển Đen, Odessa Sô Liên.

(**) Thời Thiênđàng, dù ở Sô Liên hay Tầu hay Lừa, dù là cánbộ ngoạigiao hay sinhviên hay thủythủ, các côngdân ngoanhiền XHCN khi xuấtbiên sang các nước TBCN thùđịch buộc phải hoạtđộng theo nhóm 3-5 người, gọi là Tổ Tamtam. Thànhphần tổ tamtam do Chínhủy quyếtđịnh bằng phươngpháp chọnlọc ngẫunhiên, và biếnđổi khônlường, nhưng luôn gồm ít nhất một sĩquan chỉhuy nắm giữ hộchiếu mọi thànhviên trong nhóm.

Nguyêntắc Tamtam được Sưphụ Beria xâydựng theo môhình tìnhbáo chiếnlược, từ những năm 193x hoặc trước nữa, triệtđể đảmbảo côngdân Thiênđàng không thể đàongũ, buônlậu, hay phòphạch gáimú làm bẽ mặt Tổquốc Vinhquang.

Mỗi tầu viễndương Thiênđàng buộc có một Chínhủy ăn lương Chief Officer. Đây là chứcdanh sĩquan chuyêntrách giống như Tuyênúy trong quânđội Tưbản Đếquốc. Chínhủy tầu vạn tấn của Trung Tướng đươngnhiên phải là đảngviên gộc, do Thànhủy Odessa bổnhiệm.

(***) Côngdân Thiênđàng 194x-198x khi xuấtbiên sang Tưbản rất thường mắc tội Thó Cáy, aka Ăn Cắp Vặt hehe, vì bọn Tưbản chủtâm phôtrương hànghọ cách lộliễu và hớhênh, khiến người rất ngoanhiền cũng đôikhi tắtmắt.

(****) Tỷgiá hốiđoái Nhật thờiđiểm xẩy chiện quãng 250 Yên ăn một Tơn. Suất mì bò 1,000 Yên tươngđương 4 Tơn, đắt hehe vãi búa. Hãy sosánh, lương tháng giáosư đạihọc Lừa cùng thờiđiểm quãng 70 Cụ, và 95 Cụ ăn một Tơn.

(*****) Tiêuchuẩn mua thảm Tưbản của thuyềnviên Sô Liên Thiênđàng là 3 tấm/năm. Ai chơi quá 3 tấm sẽ bị Hảiquan tịchthu, và có thể bị bỏ tù nếu táiphạm. Thảm Kashmir Japan 2x3 như Trung Tướng buôn có giá bán tại Odessa 198x quãng 800 Rúp Ông Nin, tươngđương 200 Tơn, lãi gần 6 nhát. Hãy sosánh, lương tháng giáosư đạihọc Sô Liên năm nẳm quãng 400 Nin, tươngđương 100 Tơn.

Phụlục

Danhsách Từ Dính trong bài:

- Minhhọa: (Minh họa).
- Nhấtthiết: (Nhất thiết).
- Thươngcảng: (Thương cảng).
- Mini: (Mi-ni).
- Hảihành: (Hải hành).
- Tựnhiên: (Tự nhiên).
- Đặcthù: (Đặc thù).
- Ngằnngặt: (Ngằn ngặt).
- Cổthụ: (Cổ thụ).
- Umtùm: (Um tùm).
- Mêmải: (Mê mải).
- Mịtmù: (Mịt mù).
- Hèndân: (Hèn dân).
- Bảnđịa: (Bản địa).
- Mỏngmanh: (Mỏng manh).
- Siêuthị: (Siêu thị).
- Côngxưởng: (Công xưởng).
- Culy: (Cu-ly).
- Loongtoong: (Loong-toong).
- Thongdong: (Thong dong).
- Lẩnthẩn: (Lẩn thẩn).
- Phấtphơ: (Phất phơ).
- Chínhủy: (Chính ủy).
- Tamtam: (Tam tam).
- Duhý: (Du hý).
- Đôngvui: (Đông vui).
- Quánxá: (Quán xá).
- Hànghóa: (Hàng hóa).
- Balăngnhăng: (Ba lăng nhăng).
- Ngồnngộn: (Ngồn ngộn).
- Hầunhư: (Hầu như).
- Vôchủ: (Vô chủ).
- Dukhách: (Du khách).
- Thiênđàng: (Thiên đàng).
- Tắtmắt: (Tắt mắt).
- Hồnnhiên: (Hồn nhiên).
- Chánngán: (Chán ngán).
- Vậtvã: (Vật vã).
- Đồnghồ: (Đồng hồ).
- Thamluận: (Tham luận).
- Chuyênviên: (Chuyên viên).
- Hànghải: (Hàng hải).
- Caocấp: (Cao cấp).
- Thốnglãnh: (Thống lãnh).
- Viễndương: (Viễn dương).
- Biênchế: (Biên chế).
- Côngty: (Công ty).
- Vậntải: (Vận tải).
- Cánbộ: (Cán bộ).
- Ngoạigiao: (Ngoại giao).
- Sinhviên: (Sinh viên).
- Thủythủ: (Thủy thủ).
- Côngdân: (Công dân).
- Ngoanhiền: (Ngoan hiền).
- Xuấtbiên: (Xuất biên).
- Thùđịch: (Thù địch).
- Hoạtđộng: (Hoạt động).
- Thànhphần: (Thành phần).
- Quyếtđịnh: (Quyết định).
- Phươngpháp: (Phương pháp).
- Chọnlọc: (Chọn lọc).
- Ngẫunhiên: (Ngẫu nhiên).
- Biếnđổi: (Biến đổi).
- Khônlường: (Khôn lường).
- Sĩquan: (Sĩ quan).
- Chỉhuy: (Chỉ huy).
- Hộchiếu: (Hộ chiếu).
- Thànhviên: (Thành viên).
- Nguyêntắc: (Nguyên tắc).
- Sưphụ: (Sư phụ).
- Xâydựng: (Xây dựng).
- Môhình: (Mô hình).
- Tìnhbáo: (Tình báo).
- Chiếnlược: (Chiến lược).
- Triệtđể: (Triệt để).
- Đảmbảo: (Đảm bảo).
- Côngdân: (Công dân).
- Thiênđàng: (Thiên đàng).
- Đàongũ: (Đào ngũ).
- Buônlậu: (Buôn lậu).
- Phòphạch: (Phò phạch).
- Gáimú: (Gái mú).
- Tổquốc: (Tổ quốc).
- Vinhquang: (Vinh quang).
- Viễndương: (Viễn dương).
- Chứcdanh: (Chức danh).
- Sĩquan: (Sĩ quan).
- Chuyêntrách: (Chuyên trách).
- Tuyênúy: (Tuyên úy).
- Quânđội: (Quân đội).
- Tưbản: (Tư bản).
- Đếquốc: (Đế quốc).
- Đươngnhiên: (Đương nhiên).
- Đảngviên: (Đảng viên).
- Thànhủy: (Thành ủy).
- Bổnhiệm: (Bổ nhiệm).
- Chủtâm: (Chủ tâm).
- Phôtrương: (Phô trương).
- Hànghọ: (Hàng họ).
- Lộliễu: (Lộ liễu).
- Hớhênh: (Hớ hênh).
- Đôikhi: (Đôi khi).
- Tỷgiá: (Tỷ giá).
- Hốiđoái: (Hối đoái).
- Thờiđiểm: (Thời điểm).
- Tươngđương: (Tương đương).
- Sosánh: (So sánh).
- Giáosư: (Giáo sư).
- Đạihọc: (Đại học).
- Tiêuchuẩn: (Tiêu chuẩn).
- Thuyềnviên: (Thuyền viên).
- Hảiquan: (Hải quan).
- Tịchthu: (Tịch thu).
- Táiphạm: (Tái phạm).

Danhsách Từ Ghép trong bài:

Vào-tầm.
Tan-tầm.

***





723 Comments: Page 1 2 3 4
Page:


2 comments:







Hà Xuân said...

Trần Thúy said...







Share this post please batoong



Drug these images into your bookmark toolbar to make bookmarklets for getting Video/Image and Hyperlink Embed Code:






Post a Comment