Latest Comments




Friday, February 11, 2011


Get onto the top (#1)

Get onto the top (#1)

An Hoang Trung Tuong
Tùy-bút 2011-02-11 13:00:00

LƯU Ý: MỌI SAOCHÉP PHẢI GHI RÕ NGUỒN VÀ TÁCGIẢ


Photo Unknown. Source Somewhere In The Net

Lên đỉnh

Chị Mẩy là cam Phường Trung Tướng, từ 19 Lâu Lắm. Lon chị Thiếu Úy. Chị chuyên theodõi sổsách thu-chi mớicả hộkhẩu hộtịch mớicả đéo gì quên rùi, cho Cam Phường (*). Chị có đủ mũ kêbi, ngù vai đỏ, nhưng không có súng lục.

Chị khá xinh. Đít tròn ungủng má căng roirói bướm đongđưa đongđưa.

Anh Mẩy, chồng Chị Mẩy, cũng cam Phường Trung Tướng. Lon anh Trung Úy. Anh đóng Cảnhsát Khuvực phụtrách địabàn xóm Trung Tướng. Anh có cả mũ kêbi, ngù vai đỏ, lẫn súng lục.

Anh xấu giai vãi lìn. Mũi lổnnhổn mụn bọc, mắt ngậpngụa dử vàng, chân vòngkiềng, răng cảimả. Xấu vãi lìn.

Chị Mẩy Anh Mẩy sống xởilởi hòanhã, đặcbiệt dâm mồm. Anh chị quý Trung Tướng cực. Hai đứa con anh chị cũng yêu Trung Tướng như pama.

Hồi mới theo Anh Mẩy về Phường nhận côngtác, Chị Mẩy vời Trung Tướng mần khaibáo đéo gì quên rùi. Vửa gặp, chị đã quát, thằng nầy, buồi dái gì vắt va vắt vẻo. Kínđáo tí đi em.

Trung Tướng ngượng phết, nhưng vẫn khen thầm, mẹ nầy dâm nhở.

Có bữa, Trung Tướng đang tỉn giaohĩu con Tai Miu họcviên năm nhất Trungcấp Sưphạm ABC ở gian khách, thì Anh Mẩy đập cửa thăm địnhkỳ hehe (**). Tai Miu vửa quấn tạm chăn lánh vầu gian trong, Anh Mẩy đã bẩu, con nầy mấy tuổi mà lồn đoi chửa cọng lông đéo?

Trung Tướng chưởi thầm, địt mẹ cha nầy thô nhở. Nó 16 rùi đấy, dưng đéo hiểu sao bướm chưa có lông.

Tai Miu ngượng phết, sau bữa bửa nhấtkhoát không chịu đến giaohĩu Trung Tướng tại nhà nữa.

***

Đùng phát, Chị Mẩy ngoạitình.

Anh Mẩy như hóa điên, đem chuyện vợ ngoạitình loa khắp nơi. Anh vác thư chị gởi tay nhântình tên Xê đọc giữa buổi họp Tổ Dânphố, rùi trình Chibộ Cam. Anh lôi bố đẻ chị tới đòi ông viết Bản Kiểm Thảo. Anh bắt hai đứa con lítnhít gọi mẹ là Con Đĩ.

Chị Mẩy gấu phết. Trong thư gởi tay Xê, chị miêutả rànhrọt những màn làm tình táobạo nhất của hai người, những câu kíchdâm nóngbỏng hơn xinê, những cảmxúc ngọtngào vươngvấn.

Tối nọ, Trung Tướng đến anh chị Mẩy. Thấy chị ngồi gọngàng trên vali, mặt sáng bừng tươitắn. Anh vung súng K54, mặt đen sầm kíchđộng. Hai đứa con dúmdó góc giường. Lánggiềng lấpló lấpló.

Anh Mẩy thét, địt mẹ Trung Tướng mầy tin hông, tao đéo phải côngan tao thề bắn nát đầu con phò nầy tao đi tù địt mẹ.

Chị Mẩy cười, bắn đê, mày bắn đê.

Anh Mẩy thét, địt con mẹ mày.

Rùi anh lên đạn rốp rốp rốp, chĩa súng thẳng đầulâu chị, cái địt con mẹ mày?

Chị Mẩy cười, bắn đê.

Anh Mẩy quăng súng, ôm sọ khóc hức hức hức.

Chị Mẩy xách vali, xoa cằm hai đứa con, rùi dứtkhoát bước, thảnhthơi mềmmại.

***

(Dừng chờ thamluận và câu vìu)

(@2008)

(*) Cam: Thuậtngữ Bựa, nghĩa là Côngan Nhândân Xứ Lừa.

(**) Trungcấp Sưphạm: Kiểu trường sưphạm thuộc hệthống giáodục hướngnghiệp trứdanh Thiênđàng trước 199x, nhận họcviên chưa tốtnghiệp Phổthông Trunghọc để đàotạo giáoviên Tiểuhọc & Mầmnon. Các họcviên Trungcấp Sưphạm thường chỉ 15-17 tuổi hehe.

Phụlục

Danhsách Từ Dính trong bài:

- Theodõi: (Theo dõi).
- Sổsách: (Sổ sách).
- Mớicả: (Mới cả).
- Hộkhẩu: (Hộ khẩu).
- Hộtịch: (Hộ tịch).
- Kêbi: (Kê-bi, Kê-pi).
- Ungủng: (Ung ủng).
- Roirói: (Roi rói).
- Đongđưa: (Đong đưa).
- Cảnhsát: (Cảnh sát).
- Khuvực: (Khu vực).
- Phụtrách: (Phụ trách).
- Địabàn: (Địa bàn).
- Lổnnhổn: (Lổn nhổn).
- Ngậpngụa: (Ngập ngụa).
- Vòngkiềng: (Vòng kiềng).
- Cảimả: (Cải mả).
- Xởilởi: (Xởi lởi).
- Hòanhã: (Hòa nhã).
- Đặcbiệt: (Đặc biệt).
- Pama: (Pa-ma).
- Côngtác: (Công tác).
- Khaibáo: (Khai báo).
- Kínđáo: (Kín đáo).
- Giaohĩu: (Giao hĩu, Giao hữu).
- Họcviên: (Học viên).
- Trungcấp: (Trung cấp).
- Sưphạm: (Sư phạm).
- Địnhkỳ: (Định kỳ).
- Nhấtkhoát: (Nhất khoát).
- Ngoạitình: (Ngoại tình).
- Nhântình: (Nhân tình).
- Dânphố: (Dân phố).
- Chibộ: (Chi bộ).
- Lítnhít: (Lít nhít).
- Miêutả: (Miêu tả).
- Rànhrọt: (Rành rọt).
- Táobạo: (Táo bạo).
- Kíchdâm: (Kích dâm).
- Nóngbỏng: (Nóng bỏng).
- Xinê: (Xi-nê).
- Cảmxúc: (Cảm xúc).
- Ngọtngào: (Ngọt ngào).
- Vươngvấn: (Vương vấn).
- Gọngàng: (Gọn gàng).
- Vali: (Va-li).
- Tươitắn: (Tươi tắn).
- Kíchđộng: (Kích động).
- Dúmdó: (Dúm dó).
- Lánggiềng: (Láng giềng).
- Lấpló: (Lấp ló).
- Côngan: (Công an).
- Đầulâu: (Đầu lâu).
- Dứtkhoát: (Dứt khoát).
- Thảnhthơi: (Thảnh thơi).
- Mềmmại: (Mềm mại).
- Thamluận: (Tham luận).
- Thuậtngữ: (Thuật ngữ).
- Nhândân: (Nhân dân).
- Hệthống: (Hệ thống).
- Giáodục: (Giáo dục).
- Hướngnghiệp: (Hướng nghiệp).
- Trứdanh: (Trứ danh).
- Thiênđàng: (Thiên đàng).
- Tốtnghiệp: (Tốt nghiệp).
- Phổthông: (Phổ thông).
- Trunghọc: (Trung học).
- Đàotạo: (Đào tạo).
- Giáoviên: (Giáo viên).
- Tiểuhọc: (Tiểu học).
- Mầmnon: (Mầm non).

Danhsách Từ Ghép trong bài:

Thu-chi: Receipt & payment.

***





536 Comments: Page 1 2 3
Page:


1 comment:







Jessy Tik said...







Share this post please batoong



Drug these images into your bookmark toolbar to make bookmarklets for getting Video/Image and Hyperlink Embed Code:






Post a Comment