Latest Comments




Saturday, February 19, 2011


The first condom

The first condom

An Hoang Trung Tuong
Tùy-bút 2011-02-19 09:00:00

LƯU Ý: MỌI SAOCHÉP PHẢI GHI RÕ NGUỒN VÀ TÁCGIẢ


Photo Unknown. Source Somewhere In The Net

Quả cabốt đầutiên

Cabốt, hay bâucâusu, là phátkiến huyhoàng tộtđộ của Ông Người (*).

Nếu một con alien hỏi các cô, rầng ở vũtrụ tụi mài, Ông Người khác Ông Chó chỗ nầu? Các cô chỉ có thể giảnhời một câu duynhất đúng, là, Ông Người đeo cabốt khi tỉn, còn Ông Chó không.

Đám triếtgia Khoaitây phán, cabốt được dân Âu Mẽo triểnkhai chínhthức hồi 18xx. Bốláo đấy. Tinhhoa Aicập chơi cabốt từ thuở BC, với những quả ống dài tới 40 xăngtimét khâu bằng da bê (**). Quýtộc Tầu thì chơi cabốt từ đời Đại Nguyên, tuyền xài hàng ruột lợn. Và samurai Nhật chơi cabốt từ đận nào chả nhớ, bỏn khoái chất sừng trâu hoặc đồimồi.


Photo Unknown. Source Somewhere In The Net

Lừa các cô, hehe, mới chơi cabốt từ 193x, thứ bâucâusu latex tầmthường nhạtnhẽo dầy cồ ngổngáo mùi hắchắc như lốp ôtô, dunhập bởi bộđội Pháp Ghẻ chim bự ria cong mũi khoằmkhoằm dâm tuyệtđối (***).

Theo kếtquả điềutra của Trung Tướng, 3/10 thằng Lừa chưa từng đeo any cabốt. 4/10 thằng đẩy tráchnhiệm đeo cabốt cho gái. 2/10 thằng đeo sai quyphạm. Chỉ 1/10 Lừa thậtsự liềnông.

***

Trung Tướng chơi cabốt từ tuổi 2-3, nhưng cũng như mọi trẻ cùng thếhệ, Trung Tướng không đeo ổng vầu đầu buồi, mà thủi thành bóng bay, bền đẹp hehe vôđối. Ngày Tết hoặc Quốckhánh, pa Trung Tướng chọn vài quả y chưa tiêu, lộn trái, phủi sạch bột liuhóa, rùi trợn mắt thủi căng cậtlực. Đôi bận, pa nhường Trung Tướng côngđoạn thủi bóng. Ùi ùi hai pa con cười khầnkhật khầnkhật, thực là taonhã quá.

Anh em Trung Tướng xách chùm bóng bay cabốt chạy tungtẩy tungtẩy khoe xóm trên xóm dưới. Hết Tết. Hết Quốckhánh.

***

Trung Tướng chơi phò từ tuổi 11, và thôngthạo về Giao-hợp Dương-vật Ngọc-hành Âm-hộ Âm-đạo Tử-cung nhiều năm trước đó, nhưng mãi 13 mới biết cabốt để đeo vầu đầu buồi.

Bữa bửa chú Ngoọng đệ pa Trung Tướng rủ Trung Tướng đi tỉn cô Thoóng Xinh, phò tiếngtăm phố Đàn Đàn.

Cô Thoóng Xinh mùa mủa tầm 27-28, từng yêu chú Ngoọng rùi chú Ngoọng chê cô mất trinh, không lấy. Cô Thoóng Xinh yêu thêm vài chú, cũng không lấy ai, rùi dần dần mần phò. Trung Tướng nhớ cô Thoóng Xinh xinh vãi bống. Lông cửa mình cô mượt như lanh Liên Sô mọc một luống mongmỏng đều tắp trên gò âmhộ, vuốt mềm xùn mát rượi, mùi nồngnồng như tóp mỡ vửa rang. Cô sống và tácnghiệp trong căn buồng tậpthể 14m2 cuối phố Đàn Đàn.

Chú Ngoọng tỉn cô Thoóng Xinh xong thì bẩu Trung Tướng cứ vầu tựnhiên tỉn tiếp, chú đã thanhtoán hai suất rùi.

Buồng cô Thoóng Xinh tối mùmịt mùmịt và rất tanh. Cô bẩu, mầy còn trinh hử?

Trung Tướng bẩu, vầng.

Hehe phịa đấy. Liềnbà cũng thích giai tân như liềnông thích gái trinh thôi.

Cô Thoóng Xinh bế Trung Tướng lên đùi, mânmân buồi Trung Tướng, trật khấc nó, rùi rêrê nó tìm lỗ cửa mình cô. Trung Tướng nín hơi chuẩnbị dập lút một nhát.

Thì cô bẩu, mầy có xoọcti chưa?

Trung Tướng bẩu, có lâu rùi.

Cô nghĩnghĩ rùi thở sượt phát, rùi vật Trung Tướng xuống giường.

Và, hehe, cô đeo cabốt cho Trung Tướng, quả cabốt đầutiên đời gáimú phongtrần bấthủ.

(Bài nầy còn nhiều phần, phần #2 kể chiện Trung Tướng lần đầu tự đeo cabốt tỉn gái, mời các cô đọc trong Chiện Bựa, bản in 2011)

(@2008)

(*) Cabốt: Tức Capote, tiếng Lừa gốc Pháp, là thiếtbị bọc đầu buồi thằng liềnông khi con cỏn giaohợp, để tránh thai hoặc ngừa bịnh tiêmla.

(**) BC: Tức Before Christ, tiếng Lừa nhẽ là Trước Công Nguyên, hay gì?

(***) Cabốt latex: Tức cabốt chất caosu non độ bền rất kém, khảnăng thủng độtngột lúc hànhsự quãng 50%, thậmchí 90% nếu buồi to quá cỡ.

Phụlục

Danhsách Từ Dính trong bài:

- Cabốt: (Ca-bốt, Ca-pốt).
- Đầutiên: (Đầu tiên).
- Bâucâusu: (Bâu câu-su, Bao cao-su).
- Phátkiến: (Phát kiến).
- Huyhoàng: (Huy hoàng).
- Tộtđộ: (Tột độ).
- Vũtrụ: (Vũ trụ).
- Giảnhời: (Giả nhời, Trả lời).
- Duynhất: (Duy nhất).
- Triếtgia: (Triết gia).
- Khoaitây: (Khoai Tây, Tây).
- Triểnkhai: (Triển khai).
- Chínhthức: (Chính thức).
- Bốláo: (Bố láo).
- Tinhhoa: (Tinh hoa).
- Aicập: (Ai-cập).
- Xăngtimét: (Xăng-ti-mét).
- Đồimồi: (Đồi mồi).
- Tầmthường: (Tầm thường).
- Nhạtnhẽo: (Nhạt nhẽo).
- Ngổngáo: (Ngổ ngáo).
- Hắchắc: (Hắc hắc).
- Ôtô: (Ô-tô).
- Dunhập: (Du nhập).
- Bộđội: (Bộ đội).
- Khoằmkhoằm: (Khoằm khoằm).
- Tuyệtđối: (Tuyệt đối).
- Kếtquả: (Kết quả).
- Điềutra: (Điều tra).
- Quyphạm: (Quy phạm).
- Thậtsự: (Thật sự).
- Liềnông: (Liền ông).
- Thếhệ: (Thế hệ).
- Vôđối: (Vô đối).
- Quốckhánh: (Quốc khánh).
- Liuhóa: (Liu hóa, Lưu hóa).
- Cậtlực: (Cật lực).
- Côngđoạn: (Công đoạn).
- Khầnkhật: (Khần khật).
- Taonhã: (Tao nhã).
- Tungtẩy: (Tung tẩy).
- Thôngthạo: (Thông thạo).
- Tiếngtăm: (Tiếng tăm).
- Mongmỏng: (Mong mỏng).
- Âmhộ: (Âm hộ).
- Nồngnồng: (Nồng nồng).
- Tácnghiệp: (Tác nghiệp).
- Tậpthể: (Tập thể).
- Tựnhiên: (Tự nhiên).
- Thanhtoán: (Thanh toán).
- Mùmịt: (Mù mịt).
- Liềnbà: (Liền bà).
- Liềnông: (Liền ông).
- Mânmân: (Mân mân).
- Rêrê: (Rê rê).
- Chuẩnbị: (Chuẩn bị).
- Xoọcti: (Xoọc-ti).
- Nghĩnghĩ: (Nghĩ nghĩ).
- Đầutiên: (Đầu tiên).
- Gáimú: (Gái mú).
- Phongtrần: (Phong trần).
- Bấthủ: (Bất hủ).
- Thiếtbị: (Thiết bị).
- Giaohợp: (Giao hợp).
- Tiêmla: (Tiêm-la, Tim-la).
- Caosu: (Cao-su).
- Khảnăng: (Khả năng).
- Độtngột: (Đột ngột).
- Hànhsự: (Hành sự).
- Thậmchí: (Thậm chí).

***





862 Comments: Page 1 2 3 4 5
Page:


1 comment:







Jessy Tik said...







Share this post please batoong



Drug these images into your bookmark toolbar to make bookmarklets for getting Video/Image and Hyperlink Embed Code:






Post a Comment