Latest Comments




Saturday, April 30, 2011


Be a Christian [1]

Be a Christian [1]

An Hoang Trung Tuong
*Tôn-giáo 2011-04-30 02:30:00

LƯU Ý: MỌI SAOCHÉP PHẢI GHI RÕ NGUỒN VÀ TÁCGIẢ

Nên Con Chúa

[A couple days ago some sweet ladies] lén PM hỏi Trung Tướng, [how to be a Christian], nghĩa là, làm sao để nên Con Chúa?

Lại có [an old guy] hỏi, anh muốn thành Con Chúa, muốn Rước Lễ Xưng Tội, nhưng anh vừa được cất-nhắc vào một vịtrí chánhquyền quantrọng, anh muốn giấu Đức Tin, ổn không?

Vậy Trung Tướng bốt bài này, như một Tâmsự, hơn là một Cẩmnang, riêng gửi tới các cô cổ em ẻm, [and also] các cô khác em khác chung quantâm về Cõi Chúa.

Bước #1

Hiểnnhiên, muốn nên Con Chúa, trướctiên các cô cần tìmhiểu Đạo Chúa.

Trung Tướng biết Đạo Chúa vào quãng 196x (x>7).

Ngôi [Chapel] tỉnh-lẻ đó bé lắm, tuềnhtoàng và sạchsẽ.


Photo Unknown. Source Somewhere In The Net

Giữa [Chapel], rất cười, có một xưởng bún.

Quytrình giacông bún 196x không khác giờ mấy, hơi thôsơ hơn, nhưng vệsinh hơn.

Gạo tẻ được sẩy qualoa, rồi xay ra bột. Bột được nhào nhuyễn, rồi ủ chua một đêm. Mờ sáng, các Côngnhân Bún bốc bột chua đã nhão bỏ vào khuôn, rồi bóp khuôn cho những sợi bún chẩy ngoằnngoèo xuống nồi nước sôi sụcsùngsục. Vớt bún, hong nó ráo. Xong.

Hầuhết các côngđoạn lằngnhằng vừa kể tại Xưởng Bún [Chapel] đều do một thanhniên, Trung Tướng kêu Chú Còm, đảmtrách. Và hoàntoàn thủcông.

Chú Còm tuổi chừng chớm 30, da xanh, tóc ngắn, răng đỏ sậm thuốc-lào, sống một-mình trong [Chapel], không bạn không vợ.

Ngày tiếp ngày, trừ Thứ Sáu, Thứ Bẩy, và Chủnhật, Chú Còm luicui chế bún bán bún, ít nói ít cười, như ông cua ông cáy.

Thunhập Chú chắc không mấy khá, bởi Trung Tướng tứ-mùa thấy Chú bận chungthân một quả mayô thủng cả nách cả bụng, với một quả quần ống-sớ đít mạng vằnvện vằnvện, khòng lưng xay gạo, nhào bột, tãi bún, khiêmtốn đến nản lòng.

Tối Thứ Năm, Chú Còm, cùng vài bôlão thôn trên thôn dưới, lại dọndẹp đồ-nghề chế bún nơi Gian Thánh. [Chapel] bỗng nên dịudàng vươnggiả, dù chẳng bao-giờ hết túngbấn tuềnhtoàng.

Thứ Sáu, Thứ Bẩy, Chủnhật, [Chapel] đóng cửa. Những tiếng kinh-cầu vọng từ trong trỏng khẽ tới độ Trung Tướng rủn từng khớp cốt. Đạo Chúa, là gì thế?

Pa Trung Tướng bảo, Chú Còm không phải Côngnhân, mà Cốđạo. Đạikhái, Chú là Người Không Tốt.

Sáng nọ, Chú Còm bò khỏi [Chapel], mình đẫm bùhôi, tay vịn sườn, mồm bím chặt. Chú đau nhẽ đã suốt đêm.

Ma Trung Tướng bảo Pa, anh ý viêm ruột thừa, anh hỏi ông Tháo xem có lấy Cômmăngca chở anh ý lên Huyện được không?

Ông Tháo là sếp Pa. Xe Cômmăngca là của Cơquan.

Hiểnnhiên, Người Không Tốt không thể cưỡi Xe Cơquan. Chú Còm được giáodân võng bộ lên bệnhviện Huyện, cách 12Km.

X năm sau (X>20), thăm [Chapel], các Bôlão khoe Trung Tướng, rầng Chú Còm đã nên Giámmục Giáophận. Chứng viêm-ruột-thừa-cấp làm sao hạ nổi Con Chúa?

Đấy là Đạo Chúa, của Trung Tướng.

(Còn tiếp)

(Easter Day 2011)

Cha, xin cho con chịu trừngphạt, bởi con bấtxứng. Trung Tướng.

***

Phụlục

Danhsách Từ Dính trong bài:

- Vịtrí: (Vị trí).
- Chánhquyền: (Chánh quyền, Chính quyền).
- Quantrọng: (Quan trọng).
- Tâmsự: (Tâm sự).
- Cẩmnang: (Cẩm nang).
- Quantâm: (Quan tâm).
- Hiểnnhiên: (Hiển nhiên).
- Trướctiên: (Trước tiên).
- Tìmhiểu: (Tìm hiểu).
- Tuềnhtoàng: (Tuềnh toàng).
- Sạchsẽ: (Sạch sẽ).
- Quytrình: (Quy trình).
- Giacông: (Gia công).
- Thôsơ: (Thô sơ).
- Vệsinh: (Vệ sinh).
- Qualoa: (Qua loa).
- Côngnhân: (Công nhân).
- Ngoằnngoèo: (Ngoằn ngoèo).
- Sụcsùngsục: (Sục sùng sục).
- Hầuhết: (Hầu hết).
- Côngđoạn: (Công đoạn).
- Lằngnhằng: (Lằng nhằng).
- Thanhniên: (Thanh niên).
- Đảmtrách: (Đảm trách).
- Hoàntoàn: (Hoàn toàn).
- Thủcông: (Thủ công).
- Luicui: (Lui cui).
- Thunhập: (Thu nhập).
- Chungthân: (Chung thân).
- Mayô: (May-ô).
- Vằnvện: (Vằn vện).
- Khiêmtốn: (Khiêm tốn).
- Bôlão: (Bô lão).
- Dọndẹp: (Dọn dẹp).
- Dịudàng: (Dịu dàng).
- Vươnggiả: (Vương giả).
- Túngbấn: (Túng bấn).
- Tuềnhtoàng: (Tuềnh toàng).
- Cốđạo: (Cố đạo).
- Đạikhái: (Đại khái).
- Bùhôi: (Bù hôi, Mồ hôi).
- Cômmăngca: (Côm-măng-ca).
- Cơquan: (Cơ quan).
- Hiểnnhiên: (Hiển nhiên).
- Giáodân: (Giáo dân).
- Bệnhviện: (Bệnh viện).
- Bôlão: (Bô lão).
- Giámmục: (Giám mục).
- Giáophận: (Giáo phận).
- Trừngphạt: (Trừng phạt).

Danhsách Từ Ghép trong bài:

Cất-nhắc: To promote.
Tỉnh-lẻ: Far and small towns.
Thuốc-lào: Luas tobacco.
Một-mình: Alone.
Tứ-mùa: All seasons.
Ống-sớ: Pantaloons.
Đồ-nghề: Tools.
Bao-giờ: Ever.
Kinh-cầu: Praying.
Viêm-ruột-thừa-cấp: Acute appendicitis.

***





1272 Comments: Page 1 2 3 4 5 6 7
Page:


2 comments:







sac macbook chinh hang said...

Jessy Tik said...







Share this post please batoong



Drug these images into your bookmark toolbar to make bookmarklets for getting Video/Image and Hyperlink Embed Code:






Post a Comment