Latest Comments




Wednesday, August 1, 2012


Chinese mandarin pinyin (Phổthông hánngữ bínhâm phươngán)

Chinese mandarin pinyin (Phổthông hánngữ bínhâm phươngán)

An Hoang Trung Tuong
*Giáo-dục 2012-08-01 16:04:00

Phổthông hánngữ bínhâm phươngán


Photo Unknown. Source Somewhere In The Net


(1) Là gì?

Bínhâm là cách dùng chữ-cái Latin phiênâm tiếng Tầu Phổthông aka Chinese Mandarin.

Chảdụ: "你好" phiênâm thành [nǐ-hǎo], đọc giống như {ní-hảo}.

(2) Để làm gì?

Nếu các cô đang làm-việc cùng thằng Gúc, thì Bínhâm chả để làm đéo gì. Các cô chỉ việc cốpbết chữ "你好" cho thằng Gúc đọc hộ, nó cũng đọc hehe {ní-hảo}.

Nhưng nếu các cô đang trên đường hànhhương, và cầm trên tay cuốn Hộithoại Hánngữ chữ ngoằnngoèo, và muốn nói điều gì-đấy với em phò mới quen bằng một câu móc từ cuốn cuổn, thì lấy đéo đâu ra thằng Gúc?

Lúc ý, Bínhâm thựcsự vôgiá.

(3) Như thế nào?

Bínhâm rất giảndị. Các cô sẽ học thông trong một ngày.

(3.1) Nguyênâm

Bínhâm có 6 nguyênâm là: ā, ō, ē, ī, ū, ǖ.

[ā] phátâm giống {a} tiếng Lừa.

[ō] phátâm giống {ô} tiếng Lừa.

[ē] phátâm giống {ưa} tiếng Lừa.

[ī] phátâm giống {i} tiếng Lừa.

[ū] phátâm giống {u} tiếng Lừa.

[ǖ] phátâm giống {uy} tiếng Lừa hoặc {u} tiếng Pháp.

Như vậy, nhẽ chỉ [ē] và [ǖ] là hơi xalạ.

Tổhợp các nguyênâm này phátâm giống tiếng Lừa cũng, gồm: [āo], [āi], [uā], [iā], [ēi], [iē], [üē], [ōu], [iū], [ūi].

Note:

Nếu một từ bắt-đầu bằng [i] hoặc [ü] thì Bínhâm thay [i]/[ü] đó thành [y], nhưng đọc không đổi, chảdụ [ie] biên thành [ye], [iu] biên thành [you], [üe] biên thành [yue].

Nếu một từ bắt-đầu bằng [u] thì Bínhâm thay [u] đó thành [w], nhưng đọc không đổi, chảdụ [ua] biên thành [wa], [ui] biên thành [wei].

Các âm [ü], [üe], [üan], [ün] khi (viết) ghép cùng các phụâm [j], [q], [x] phải bỏ dấu hai-chấm trên [ü]. Chảdụ: [ju], [quan], [xue].

Các âm [uei], [uen] khi (viết) ghép cùng phụâm phải bỏ [e]. Chảdụ: [ruì], [lún], [dùn].

(3.2) Phụâm

Bínhâm có 21 phụâm là: [b], [p], [m], [f], [d], [t], [n], [l], [g], [k], [h], [j], [q], [x], [z], [c], [s], [r], [zh], [ch], [sh], trong đó 11 thằng [p], [f], [t], [k], [h], [q], [x], [c], [s], [ch], [sh] là phụâm nuốt.

Hầu-hết các phụâm này phátâm khá giống tiếng Lừa, trừ:

[b] phátâm giống {p} tiếng Lừa, thế mới tài. Chảdụ "北京" phiênâm thành [běijīng], mời các cô nhờ thằng Gúc đọc hộ.

[p] phátâm giống {bp} tiếng Lừa, khó phết. Chảdụ "碰撞" phiênâm thành [pèngzhuàng], mời các cô nhờ thằng Gúc đọc hộ.

[d] phátâm giống {t} tiếng Lừa.

Còn [t] lại phátâm giống {th} tiếng Lừa.

[g] phátâm giống {k} tiếng Lừa.

Còn [k] lại phátâm giống {k'kh} tiếng Lừa (nặng hơn [h] below).

[h] phátâm giống {kh} tiếng Lừa (nhẹ hơn [k] above).

[j] phátâm giống {tgi} tiếng Lừa hoặc {tj} tiếng Mẽo.

[q] (không kèm [u]) phátâm giống {tch} tiếng Lừa. Chảdụ "七星" phiênâm thành [qīxīng], mời các cô nhờ thằng Gúc đọc hộ.

[x] phátâm giống {x} tiếng Lừa hoặc {s} tiếng Mẽo.

[z] phátâm giống {tz} tiếng Mẽo.

[c] phátâm giống {tx} tiếng Lừa hoặc {ts} tiếng Mẽo.

[s] phátâm giống {tzx} tiếng Lừa hoặc {tzs} tiếng Mẽo, khó vãi bựa.

[r] phátâm giống {r} tiếng Lừa, nhưng uốn lưỡi.

[zh] phátâm giống {dj} tiếng Mẽo (uốn lưỡi).

[ch] phátâm giống {tch} tiếng Mẽo (uốn lưỡi mạnh).

[sh] phátâm giống {sh} tiếng Mẽo (uốn lưỡi).

(3.3) Biệtâm

Bínhâm có 1 biệtâm là [er]. Âm này Tây đọc lòi mẹ rom. Mời gúc.

(3.4) Thanh

Bínhâm có 4 dấu-thanh cho nguyênâm là: [ā], [á], [ă], [à].

[a] (không dấu-thanh) phátâm cụt-lủn, và giống-hệt {a} tiếng Lừa không dấu.

Còn [ā] thì phátâm giống [a] nói trên, nhưng kéo-dài.

[á] phátâm giống {á} tiếng Lừa (dấu Sắc).

[ă] phátâm giống {ả} tiếng Lừa (dấu Hỏi).

[à] phátâm giống {ạ} tiếng Lừa (dấu Nặng).

(3.5) Hợpâm

Bínhâm có 5 hợpâm (mũi) với đuôi [ng] (giống {ng} tiếng Lừa) và 5 hợpâm (mũi) với đuôi [n] (giống {n} tiếng Lừa).

Các hợpâm này phátâm cơbản giống tiếng Lừa, nhưng có giọng mũi kiểu tiếng Pháp, trừ:

[ōng] phátâm như {ôông} tiếng Lừa.

[ēng] phátâm như {ơng} tiếng Lừa.

[ēn] phátâm như {ơn} tiếng Lừa.

[ūn] hoặc [uēn] phátâm như {uôn} tiếng Lừa.

[ǖn] phátâm như {uyn} tiếng Lừa.

(3.6) Biếnthanh

Cái này nhẽ không phải quytắc Bínhâm, mà quytắc chung của Hánngữ. Theo đó:

Khi đọc 2 âm cùng thanh Hỏi liền nhau, thì âm thứ nhất biến thành thanh Sắc. Chảdụ [nĭ-hăo] thành mẹ [ní-hăo].

Khi gặp âm với thanh Hỏi trước các âm với thanh khác, thì thanh Hỏi này đọc chìm hẳn xuống, gần như thanh Nặng hoặc Sắc. Chảdụ [jĭn-zhāng]. Mời gúc.

(4) Thựchành

Các cô học Bínhâm qua các đoạn hộithoại Hánngữ chuẩn Trung Tướng sưutập. Cốpbết từng dòng tiếng Tầu quẳng thằng Gúc đọc, trong khi mắt nhìn kỹ dòng Bínhâm tươngứng để lĩnhhội âmsắc và ghi-nhớ nộidung.

Dầndần sẽ nhuyễn, bọn văncông thối tai.

Note:

Câu trong ngoặc-kép "..." là chữ Tầu giảnthể.

Câu trong ngoặc-vuông [...] là Tầu Bínhâm.

Câu trong ngoặc-nhọn {...} là nghĩa tiếng Lừa.


Photo Unknown. Source Somewhere In The Net


Lesson 1: Taking a taxi conversation

"出租车": [chūzū-chē]
{Taxi}

"是的先生": [shì-de-xiānshēng]
{Tôi đây tiênsinh}

"我要去蓝宝石大酒店。我可以把行李放在车后厢吗": [wǒ-yào-qù-lánbǎoshí-dàjiǔdiàn-wǒ-kěyǐ-bǎ-xínglǐ-fàng-zài-chēhòuxiāng-ma]
{Anh muốn đến Sapphire Hotel. Anh có-thể bỏ hànhlý vào chỗ cốp-xe không}

"当然可以。我来帮您吧": [dāngrán-kěyǐ-wǒ-lái-bāng-nín-ba]
{Đươngnhiên có-thể. Tôi tới giúp anh đây}

"谢谢。我们去": [xièxiè-wǒmen-qù]
{Thanks. Ta đi nào}

"对不起。你的酒店在哪里": [duìbùqǐ-nǐ-de-jiǔdiàn-zài-nǎlǐ]
{Xin-lỗi. Kháchsạn của anh ở đâu nhở}

"我认为它是在中山中路": [wǒ-rènwéi-tā-shì-zài-zhōngshānzhōng-lù]
{Anh nghĩ nó ở phố Trung Sơn Trung}

"恐怕我们堵车了": [kǒngpà-wǒmen-dǔchē-le]
{Khùng quá chúng-ta tắc-đường rồi}

"那大概要堵多长时间": [nà-dàgài-yào-dǔ-duō-cháng-shíjiān]
{Thế đạikhái mất bao-nhiêu thờigian}

"不清楚。要不我们换一条路走吧。这样大概二十分钟就能到了": [bù-qīngchu-yào-bù-wǒmen-huàn-yītiáo-lù-zǒu-ba-zhèyàng-dàgài-èrshí-fēnzhōng-jiù-néng-dào-le]
{Chịu. Hay-là chúng-ta vòng đường khác nhở. Nhẽ đạikhái 20 phút khảnăng tới}

"太好了": [tài-hǎo-le]
{Quá tốt rồi}

"好了。我们到了。这是您的小票。五十块": [hǎo-le-wǒmen-dào-le-zhè-shì-nín-de-xiǎopiào-wǔshí-kuài]
{Tốt rồi. Chúng-ta tới rồi. Đây là hóađơn của anh. Năm-mươi đồng}

"给您钱。再见": [gěi-nín-qián-zàijiàn]
{Này tiền của mày. Tạmbiệt}

"您走好。再见": [nín-zǒu-hǎo-zàijiàn]
{Anh đi vui nhé. Tạmbiệt}

Note:

Tùy trườnghợp cụthể các cô thay những chữ mầu đỏ trong đoạn hộithoại bằng địađiểm của mình.

Vocabulary: Giảithích từvựng

(Mời đọc tiếp trong all Paiboxes)

(@2012)

Tags: hán-ngữ bính-âm phát-âm, nguyên-âm phụ-âm hợp-âm dấu-thanh biến-thanh.



379 Comments
Page:


3 comments:







Hà Xuân said...

Hà Xuân said...

Unknown said...







Share this post please batoong



Drug these images into your bookmark toolbar to make bookmarklets for getting Video/Image and Hyperlink Embed Code:






Post a Comment