ASINERUM DETERMINERS: ASINERUM DỊNHTỪ #1



ASINERUM DỊNHTỪ

Bài No7 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2017/12/asinerum-articles-asinerum-quantu.html

Bài No6 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2017/12/asinerum-nouns-asinerum-zanhtu-3.html

Bài No5 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2017/12/asinerum-nouns-asinerum-zanhtu-2.html

Bài No4 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2017/11/asinerum-nouns-asinerum-zanhtu-1.html

Bài No3 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2017/11/asinerum-orthography-asinerum-amvi.html

Bài No2 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2017/11/asinerum-basic-concepts-canban-cua.html

Bài No1 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2017/11/asinerum-artificial-language-for.html



Note: vănbản bằng chữ Asinerum trong trìnhbày của Hiệutrưởng Zì Anh Bwcng {an-hoàng-trung-tướng} luôn biên-hoa, còn chữ Mẽo aka english thì biên-thường trong zấu ngoặc-nhọn {...} nhằm cắt-nghĩa.

ASINERUM DETERMINERS

Dịnhtừ {determiner}, là tạng tươngtự quántừ {article}, tức-là chúng luôn dy kèm 1 zanhtừ {noun}, nhằm xácdịnh nhânthân của zanhtừ ý. Chảzụ chữ english {my} trong cụm {my-home} aka nhà-tao, là 1 dịnhtừ.

ASINERUM DETERMINER DESIGN

Asinerum Dịnhtừ có Duôi {suffix} luôn là 2 nguyên-âm {vowel} zính-nhau, như [JEA], [HIE], [WEO], etc nhằm phântách mý zanhtừ, Duôi là 1 phụ-âm thêm 1 nguyên-âm. Zĩnhiên dịnhtừ không zùng em [Y] tại Duôi nó. Chữ [Y] chỉ zùng cho trạngtừ và tínhtừ.

Asinerum Dịnhtừ nguyênbản luôn mang Duôi [E] aka nom như zanhtừ giống-dực {masculine-noun}. Và nó thay giống {gender}, số {number}, cách {case}, ychang zanhtừ mà nó theo cùng.

JE: tao {me};

JEE: của-tao {my};

JEA FEMA: vện tao {my-wife};

JEE DOGE: chó tao {my-dog};

JEU PENU: bút tao {my-pen};

JEO LANDO: xứ tao {my-land};

JEIS DATIS: các phai của-tao {my-files};

JEAS CHICAS: các gái của-tao {my-gals};

GAS CHICAS JEAS: các gái của-tao {my-gals};

JE AMERAN JEACS CHICACS: tao yêu các gái của-tao {I-love-my-gals};

JE AMERAN CHICACS JEACS: tao yêu các gái của-tao {I-love-my-gals};

DOGE CHICAZ JEAZ MANJERIN MILCOC: chó của gái tao dang cắn sữa {my-gal's-dog-eats-milk};

JEAZ CHICAZ DOGE MANJERIN MILCOC: chó của gái tao dang cắn sữa {my-gal's-dog-eats-milk};

Used words:

FEMA: vện {wife};

DOGE: chó {dog};

PENU: bút {pen};

LANDO: dất {land};

DATI: phai {file};

CHICA: gái {gal};

MILCO: sữa {milk};

AMERAN: tao yêu {I-love};

MANJERIN: nó ăn {it-eats};

GAS: những; plural-article on feminine-gender;

Note: Asinerum hoàntoàn không có các hợp-âm {syllable-combination} như tạng {ay}, {eo}, {oa} của chữ Giùn. Khi gặp các ông chữ này, chúng mình phải dọc táchbạch từng kítự {character}, naná italian.

ASINERUM POSSESSIVE DETERMINERS

Dây là dịnhtừ-sởhữu {possessive-determiner}, như {my}, {your} của chữ Mẽo. Không là dạitừ-sởhữu {possessive-pronoun} tạng {mine}, {yours}, {ours}. Nominative masculine chúng là:

person-1:

JEE: của-tao {my}; male-voice;

JAE: của-em {my}; female-voice;

person-2:

BEE: của-mày {your}; male-subject;

BAE: của-em {your}; female-subject;

person-3:

HEE: của-nó {his}; male-subject;

HAE: của-em-ý {her}; female-subject;

HIE: của-nó {its}; other-subject;

person-1 plural:

WEE: của-chúng-tao {our}; male-voice;

WAE: của-chúng-em {our}; female-voice;

person-2 plural:

CHEE: của-chúng-mày {your}; male-subject;

CHAE: của-các-em {your}; female-subject;

person-3 plural:

THEE: của-chúng-nó {their}; male-subject;

THAE: của-các-em-ý {their}; female-subject;

THIE: của-chúng-nó {their}; other-subject;

conjunctive:

REE: của-nó {whose}; male-subject;

RAE: của-nó {whose}; female-subject;

RIE: của-nó {of-which}; other-subject;

Giọng không chínhthống, các dịnhtừ [JEE], [JAE] cothe thay bằng [MIE] cho mọi tạng subject (male, female, neutral), và [BEE], [BAE], [CHEE], [CHAE] cothe thay bằng [VIE], như một cách alternative-use.



Dịnhtừ-sởhữu zĩnhiên biến giống/số/cách như các dịnhtừ khác, aka tùy zanhtừ chúng phụcvụ.

Note: Asinerum dịnhtừ-sởhữu chỉ dịnhvị 2 chuthe nhânxưng, là giai {male}, gái {female}, ziêng ngôi-ba {person-3} aka "nó", "chúng", thì thêm chuthe trungtính.

DOGE: chó {dog};

CASA: nhà {house};

HAE DOGE: chó của em-ý {her-dog};

HAA CASA: nhà của em-ý {her-house};

FEMA: vện {wife};

PENU: bút {pen};

HEA FEMA: vện nó {his-wife};

HEU PENU: bút nó {his-pen};

PORTA: cửa {door};

LANDO: dất {land};

HIA PORTA: cửa nó {its-door};

HIO LANDO: dất nó {its-land};

SIN: nó là {it-is};

ESERIN: nó là {is};

BELYE: dẹp {beautiful};

SIN JEAX CASAX, HIA PORTA ESERIN BELYAX: dây là nhà tao, cửa nó nom xinh; it is my house, its door is beautiful.

SIN JEAX CHICAX, HAE TETE ESERIN BELYEX: dây là gái tao, dầu nó nom xinh; this is my gal, her head is beautiful.

SIN LAX CASAX, RIA PORTA ESERIN BELYAX: dó là quả nhà có cửa nom xinh; it is the house, the door of which is beautiful.

ASINERUM DEMONSTRATIVE DETERMINERS

Dây là dịnhtừ-chỉthị {demonstrative-determiner}, như {that}, {this} của chữ Mẽo, hay {này}, {kia} của chữ Giùn:

ZAE: kia {that};

ZIE: này {this};

Dịnhtừ-chỉthị zĩnhiên biến giống/số/cách như các dịnhtừ khác, aka tùy zanhtừ chúng phụcvụ.

Note: Asinerum không cần các anh {those}, {these} của chữ Mẽo, vì chỉ thêm [S] vào [ZAE] và [ZIE] thì có ngay.

ZAES HOMMES: những con kia {those-men};

ZIES HOMMES: các thằng này {these-men};

ZAO LANDO: xứ dấy {that-land};

ZAAS CASAS: những nhà dó {those-houses};

ZII DATI: phai này {this-file};

ZIUS PENUS: những bút này {these-pens};

ZIA CHICA: gái này {this-gal};

CHICAS ZIAS: các gái này {these-gals};

AMEROL: chúng-mày yêu {you-love};

AMEROL CHICACS ZIACS: chúng-mày yêu các gái này {you-love-these-gals};

ZIACS CHICACS AMEROL: chúng-mày yêu các gái này {you-love-these-gals};

ASINERUM INTERROGATIVE DETERMINERS

Dây là dịnhtừ-nghivấn {interrogative-determiner}, tạng {which} của chữ Mẽo, hay {nào} của chữ Giùn:

QEE: nào {which};

QAE: gì {what};

ANIQEE: bấtcứ-nào {whichever};

ANIQAE: bấtcứ-gì {whatever};

Dịnhtừ-nghivấn zĩnhiên biến giống/số/cách như các dịnhtừ khác, aka tùy zanhtừ chúng phụcvụ.

QEA HOMMA: nàng nào {which-woman};

QEES HOMMES: các chàng nào {which-men};

MANJERIL: chúng cắn {they-eat};

JEA CHICA: gái tao {my-gal};

QEES HOMMES MANJERIL JEAC CHICAC: những con nào cắn gái của-tao {which-men-eat-my-gal};

TIME: thờigian {time};

SIN: nó là {it-is};

QAEX TIMEX SIN: mấy thỳ gòy {what-time-is-it};

QAE TIME: mấy thỳ gòy {what-time-is-it}; shot-form;

QAEX TIMEX: mấy thỳ gòy {what-time-is-it}; shot-form;

CHUSER: chọn {choose};

DUR: làm {do};

LICER: thích {like};

LICERON: mày thích {you-like};

CHICA: gái {gal};

CHOSE: vật {thing};

CHOSU: thứ {thing};

CHOSI: diều {thing};

BE: bạn {you}; male-voice;

VI: mày {you}; any-voice;

CHUSER ANIQEAB CHICAB VI LICERON: chọn bấtcứ em nào mày thích; choose whichever gal you like;

DUR ANIQAIB CHOSIB LICERON: hãy làm bấtcứ diều-gì mày thích; do whatever thing you like;

ASINERUM EVALUATIVE DETERMINERS

Dây là dịnhtừ-dánhgiá {evaluative-determiner}, như {such-a} của chữ Mẽo, hay {tạng}, {vậy} của chữ Giùn:

SUE: tạng-dó {such};

Dịnhtừ-dánhgiá zĩnhiên biến giống/số/cách như các dịnhtừ khác, aka tùy zanhtừ chúng phụcvụ.

SUE HOMME: tạng giai dó {such-a-man};

SUAS CHICAS: những tạng gái dó {such-gals};

WAY: vì-sao {why};

AMERON: mày yêu {you-love};

WAY AMERON SUAC CHICAC: vì-sao mày yêu tạng gái dó {why-do-you-love-such-a-gal};

ASINERUM ALTERNATIVE DETERMINERS

Dây là dịnhtừ-thaythế {alternative-determiner}, như {another}, {other} của chữ Mẽo:

ALTROE: khác {other};

UNALTROE: khác {another};

Dịnhtừ-thaythế zĩnhiên biến giống/số/cách như các dịnhtừ khác, aka tùy zanhtừ chúng phụcvụ.

ALTROAS HOMMAS: các nàng khác {other-women};

UNALTROA HOMMA: một nàng khác {another-woman};

AMERIN: nó yêu {he-loves};

UNALTROA CHICA: một gái khác {another-gal};

AMERIN UNALTROAC CHICAC: nó dang yêu một gái khác {he-loves-another-gal};

Note: trừ [L], [M], [N], [R], thì mọi phụ-âm khác, cũng-như các zãy phụ-âm, khi dứng cuối từ-biên, dều câm {mute}, naná quân Pháp.















*continua*

(C)2002-2017

Comments

18 comments

Page:


Lìng Tình Phìng


Mấy hôm Zì bốt bài nhanh quá chửa kịp đọc. Thấy ASINERUM có cả tiếng Anh lẫn tiếng Y-Pha-Nho. Vì sao Zì trộn cả 2 thứ tiếng này? Ví dụ: gái sao không chọn girl mà chọn chica? Zì tung thử tầm 1-2000 từ thông dụng ra trước xem dễ thuộc k.



Lìng Tình Phìng


À thực ra có cả tiếng Pháp nữa. Ngoài ra có cả tiếng Tầu(WAY-why)? Có phải mục đích là để nhândân dễ liênhệ tới ngônngữ mẹđẻ không Zì?



Lìng Tình Phìng


Hehe bachớp-banhoáng quen rồi. Nếu ASINERUM có lượng lớn từvựng giống với tiếng Anh thì sẽ dễ học hơn. Vì giờ nhânzân dùng tiếng Anh nhiều. Do ASINERUM chọn lọc từ nhiều ngôn ngữ nên học không nhanh được vì có những từ hoàn toàn không quen mặt(Cognates). Góp ý thế.

Zì biên thơ chúc mầng năm mới rùi nhờ Các Mác đọc tung lên Quán nghe thử coi.



Gia Ngua


Ref: Asinerum Project Commander (13)

Dcm một mình Zì mà biên ra cả 1 con lang mới thế này thì khiếp thật đấy.Nếu có xèng bựa viên mua 1 hòn đảo rồi mầm thành vương quốc Asinerum thì tuyệt lắm.



Lìng Tình Phìng


Ref: Gia Ngua (14)

Zì làm quả ICO thành công thì mua đảo thoải mái hehe. Lúc đó chắc cũng chỉ có trẹo phú tơn mới được cấp bátbo thôi. DCM đen.

Mà Zì gọi vốn xâydựng ngônngữ này sẽ mang lợinhuận thể nào để nhânzân địacầu hàohấng rót tiền nhẻ? Hay hứa xây mẹ vương quốc thiên đường đi Zì ơi.



Sao Sɷlɷ


bảng so sánh nhanh giữa bitcoin and ripple

[img=https://lh3.googleusercontent.com/-EHrQCnITLE0/Wk_LkG_YHTI/AAAAAAAAAGs/QoSm2Jlz2gw6KJE4PEqdpKPd0wbjUeJGwCL0BGAYYCw/h709/bitcoin-nad-ripple.png]



Gia Ngua


Zì ơi, cấp lại thư mời cho Ngựa vào lớp mới. Email ngựa longthanh2313 at gmail



Gia Ngua


Sorry Zì đợt rồi Ngựa bận quá ko chăm vào quán nên ko biết FMBA dã khai zảng.



Day-dreaming


Dạo này ko hiểu kiểu gì mà cái gì cũng muốn làm, cũng muốn học.

Muốn học thêm cái này
[img=https://s-media-cache-ak0.pinimg.com/originals/a0/aa/5b/a0aa5b560ec454a3c56391eddca183db.jpg]

Muốn cả học cái này
[img=http://www.utpa.ca/ckfinder/userfiles/files/Screen%20Shot%202017-02-16%20at%2015_11_27.jpg]

Rồi muốn cắt trụi móng tay để học lại cái này

[img=http://cdn5.learntoplaymusic.com/blog/wp-content/uploads/2013/02/how-to-choose-a-guitar-playing-style.jpg]



Day-dreaming


Mà thời gian sao đâu hết, véo phát hết một ngày chả thấy làm được gì

Thế mà nhìn bọn phởn phơ chục tuổi đầu ngoài kia nó chỉ cúi đầu vào yêu đương, rồi làm đám cưới rồi sinh nhi đồng...

[img=http://ins.dkn.tv/wp-content/uploads/2016/10/13-tuoi-lam-bo.jpg]

[img=https://baomoi-photo-2-td.zadn.vn/w700_r1m/16/12/26/139/21181075/1_230977.jpg]



Day-dreaming


Ôi thôi....Còn bao nhiêu thứ đáng giá ngoài kia.

Mìng may là giờ chỉ còn mỗi cái lo là kiếm xiền, còn mấy cái thứ kia: chồng,con, cùng chó 1 con tạm ổn. Thế mà lúc nào cũng sốt xình xịc cho mọi dự án, lúc nào cũng gấp gáp, lúc nào cũng rên rỉ...lúc thì tự nhủ thế là ổn rồi, lúc thì sao thấy thiếu nhiều thế, có phải là dấu hiệu xấu gì ko nhỉ



Day-dreaming


đang gúc tìm công nghệ làm đẹp mới Magnetic False Eyelashes thế mà ko vào được. Lỗi thì rất chi là logic

"Error 1009 Ray ID: 3d8d6803280584ea • 2018-01-06 08:46:20 UTC
Access denied
What happened?
The owner of this website (onetwocosmetics.com) has banned the country or region your IP address is in (VN) from accessing this website."



Day-dreaming


Chúc cả nhà Chúa Nhật vui vẻ



Gia Ngua


Năm rồi dúng là con nào chơi Coi cũng zàu thật. Coi nào cũng tăng vãi loz.



Gia Ngua


Zì gửi gòi mà sao Ngựa déo nhận dc email nào cả, dã check spambox gòi cũng déo thấy. Hay Zì bốt mẹ lên dây lun zúp Ngựa. Dằng nào cũng chỉ có Email login của Ngựa mới vầu dc lớp phải ko ?



Gia Ngua


Ngựa dang Lending trong ông HextraCoin tổng tiền lên tới 800,000 ông Tơn. Ông Héc mà sống thêm chừng vài tháng thôi thì dcm Ngựa mua zu thuyền, siêu xe déo phải nghĩ.



Gia Ngua


Zì ơi, Zì tạo 1 rúp kín Fb mời vài con Bựa tay chuyên vầu phân tích trade Coi di Zì. Dcm phím vài con ngon ngon uy tín gòi thu phí cỡ nào cũng dc.



BankBua CủChuốiTây


Ref: Gia Ngua (29)

Chúc mầng anh Ngựa, gớm giàu giàu nà.