ASINERUM ADVERBS: ASINERUM TRẠNGTỪ #3
ASINERUM TRẠNGTỪ [CONTINUA]

Bài No16 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2018/01/asinerum-adverbs-asinerum-trangtu-2.html
Bài No15 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2018/01/asinerum-adverbs-asinerum-trangtu-1.html
Bài No14 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2018/01/asinerum-adjectives-asinerum-tinhtu.html
Bài No13 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2018/01/asinerum-pronouns-asinerum-daitu-3.html
Bài No12 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2018/01/asinerum-pronouns-asinerum-daitu-2.html
Bài No11 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2018/01/asinerum-pronouns-asinerum-daitu-1.html
Bài No10 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2017/12/asinerum-determiners-asinerum-dinhtu-3.html
Bài No9 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2017/12/asinerum-determiners-asinerum-dinhtu-2.html
Bài No8 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2017/12/asinerum-determiners-asinerum-dinhtu-1.html
Bài No7 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2017/12/asinerum-articles-asinerum-quantu.html
Bài No6 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2017/12/asinerum-nouns-asinerum-zanhtu-3.html
Bài No5 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2017/12/asinerum-nouns-asinerum-zanhtu-2.html
Bài No4 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2017/11/asinerum-nouns-asinerum-zanhtu-1.html
Bài No3 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2017/11/asinerum-orthography-asinerum-amvi.html
Bài No2 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2017/11/asinerum-basic-concepts-canban-cua.html
Bài No1 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2017/11/asinerum-artificial-language-for.html
Note: vănbản bằng chữ Asinerum trong trìnhbày của Hiệutrưởng Zì Anh Bwcng {an-hoàng-trung-tướng} luôn biên-hoa, còn chữ english thì biên-thường trong zấu {} ngoặc-nhọn.
ASINERUM ADVERBS PART 3
Phần trước nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2018/01/asinerum-adverbs-asinerum-trangtu-2.html
ASINERUM ADVERBS OF MANNER
Các trạngtừ-cáchthức luôn chiếm phần-nhớn trong kho trạngtừ của any ngônngữ.
Asinerum cungcấp các trạngtừ-cáchthức {adverb-of-manner} cănbản sau:
ASY: vậy-nên {so},
SEY: thế {so};
SOY: quá {so},
ONLY: chỉ {only},
NOTY: không {not};
ONY: nữa {on},
ONNY: bật {on},
OFFY: tắt {off};
ALSY: cũng {also},
OSSY: cũng {too},
QESY: cũng {so},
COSY: cũng {as};
MEMY: thậmchí {even},
EVENY: ngay-cả {even},
SIDY: ngoài-ra {besides},
FURTY: hơn-nữa {further},
FURTIMORY: hơn-nữa {furthermore},
SOMEWATY: phần-nào {somewhat};
WELLY: ngon {well},
BENY: ngon {well},
GOODY: ngon {good},
BONY: ngon {good},
BETTERY: khá-hơn {better},
WORSY: tệ-hơn {worse};
*examples
ASY WE PENSARAL QEJ WE POR FARERAL: vậy-nên chúng-tao nghĩ rằng chúng-tao cothe làm {so we think that we can do};
ASY WE PENSARAL WE POR FARERAL: vậy-nên chúng-tao nghĩ chúng-tao cothe làm {so we think we can do};
WE NER PENSARAL SEY: chúng-tao không nghĩ thế {we don't think so};
WE LOVERAL VIC SOYG MUCHY: chúng-anh yêu em nhiều quá {we love you so much};
HE HATERIN ONLY HAC: nó chỉ ghét nàng {he hates only her};
HA FIN NOTY DIRER: ẻm không nói {she does not say};
HA NER DIRERIN: ẻm không nói {she doesn't say};
PLASERAH ALER ONY: hãy di nữa {please go on};
LE LITE SIN ONNY: dèn dang bật {the light is on};
LE LITE SIN OFFY: dèn dang tắt {the light is off};
THE RUNNERILZ ALSY: chúng cũng dã chạy {they ran also};
WE AMERAL HEC OSSY: chúng-tao yêu nó cũng {we love him too};
WE PENSARAL QESY: chúng-tao cũng tưởng {we think so};
*vocabulary
QEJ: rằng {that}; conjunction;
NER: không {do-not}; aux-verb;
POR: cothe {can}; aux-verb;
PENSAR: tưởng {think};
WE PENSARAL: chúng-tao tưởng {we think};
NER PENSARAL: chúng-tao không tưởng {we don't think};
POR FARERAL: chúng-tao cothe làm {we can do};
LOVER: yêu {love};
WE LOVERAL: chúng-tao yêu {we love};
LOVERAL VIC: chúng-tao yêu mày {we love you};
MUCHY: lắm {much};
HATER: ghét {hate};
HE HATERIN: nó ghét {he hates};
HE HATERIN HAC: nó ghét nàng {he hates her};
FARER: làm {do};
FARERIN: nó làm {he does};
FIN: nó làm {he does}; short-formed;
HA FIN: em làm {she does}; short-formed;
DIRER: nói {say};
DIRERIN: nó nói {he says};
NER DIRERIN: nó không nói {he doesn't say};
PLASERAH: xin {please};
ALER: di {go};
LITE: ánhsáng {light};
ESER: là {be};
ESERIN: nó là {he is};
SIN: nó là {he is}; short-formed;
RUNNER: chạy {run};
THE RUNNERIL: chúng chạy {they run};
THE RUNNERILZ: chúng dã chạy {they ran};
AMER: yêu {love};
WE AMERAL: chúng-tao yêu {we love};
WE AMERAL HEC: chúng-tao yêu nó {we love him};
ASINERUM INTERROGATIVE ADVERBS
Dây là các trạngtừ-nghivấn {interrogative-adverb}, zùng cho các question aka câuhỏi, cănbản gồm:
WAY: vìsao {why};
WEY: khinào {when};
OY: didâu {where-go};
UY: nơidâu {where-do};
HAY: thếnào {how-is};
HEY: nhưnào {how-do};
*examples
WAY SON VI SEYG LATY: vìsao mày muộn thế {why are you so late};
WEY HA COMERIN: khinao ẻm dến {when does she come};
WEY FIN HA COMER: khinao ẻm dến {when does she come};
OY ALERIN VIE FRERE: anh mày di dâu {where goes your brother};
UY SIN MIU PENU: bút tao dâu òy {where is my pen};
HAY SON VI: mày sao òy {how are you};
HAY SON: mày sao òy {how are you};
HEY THE FAIRIL ZAEFC: chúng làm diều dó như nào {how do they make that};
HEY FIL FAIR ZAEFC: chúng làm diều dó như nào {how do they make that};
*vocabulary
VI: mày {you};
SON: mày là {you are}; short-formed;
SON VI: mày là {you are};
VI ESERON: mày là {you are};
COMER: dến {come};
HA COMERIN: nó dến {she comes};
ALER: di {go};
ALERIN: nó di {he goes};
FRERE: anh {brother};
VIE FRERE: anh mày {your brother};
PENU: bút {pen};
MIU PENU: bút tao {my pen};
ASINERUM RELATIVE ADVERBS
Dây chính là các trạngtừ-nghivấn avove, zùng dặng linking các mệnhdề của câu, nom naná liêntừ.
*examples
WE SABERAL WAY SON VI SEYG LATY: chúng-tao biết sao mày muộn thế {we know why you are so late};
HE NER SABERIN WEY HA COMERIN: nó không biết khinao ẻm dến {he doesn't know when she comes};
HA SABERIN UY SIN MIU PENU: ẻm biết bút tao nằm dâu {she knows where is my pen};
SABERAN HAY SON VI: tao biết mày dang sao {I know how you are};
*vocabulary
SABER: biết {know};
WE SABERAL: chúng-tao biết {we know};
HA SABERIN: ẻm biết {she knows};
HE SABERIN: nó biết {he knows};
HE NER SABERIN: nó không biết {he doesn't know};
WI SABERAN: tao biết {I know};
JE SABERAN: tao biết {I know};
SABERAN: tao biết {I know};
ASINERUM ADVERBS OF CERTAINTY
Dây là nhóm trạngtừ-xácquyết {adverb-of-certainty} hay zùng hàngngày:
DEFINITELY: chắc {definitely};
DEFINITLY: chắc {definitely};
SURELY: chắc {surely};
SHURLY: chắc {surely};
SERTENLY: chắc {certainly};
PROBABLY: nhẽ {probably};
ASINERUM COMMENTING ADVERBS
Dây là nhóm trạngtừ-bìnhluận {commenting-adverbs} hay zùng hàngngày, chúng hay dứng 1-mình, và hay nằm dầu câu:
CLEARLY: rõràng-là {clearly};
OBVIOSLY: chắcchắn-là {obviously};
PERSONALLY: cánhân-là {personally};
*continua*
Note: Asinerum hoàntoàn không có các hợp-âm {syllable-combination} như tạng {ay}, {eo}, {oa} của chữ Giùn. Khi gặp các ông chữ này, chúng mình phải dọc táchbạch từng kítự {character}, naná italian.
Note: trừ [L], [M], [N], [R], thì mọi phụ-âm khác, cũng-như các zãy phụ-âm, khi dứng cuối từ-biên, dều câm {mute}, naná francais.







*continua*
(C)2002-2017

Bài No16 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2018/01/asinerum-adverbs-asinerum-trangtu-2.html
Bài No15 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2018/01/asinerum-adverbs-asinerum-trangtu-1.html
Bài No14 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2018/01/asinerum-adjectives-asinerum-tinhtu.html
Bài No13 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2018/01/asinerum-pronouns-asinerum-daitu-3.html
Bài No12 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2018/01/asinerum-pronouns-asinerum-daitu-2.html
Bài No11 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2018/01/asinerum-pronouns-asinerum-daitu-1.html
Bài No10 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2017/12/asinerum-determiners-asinerum-dinhtu-3.html
Bài No9 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2017/12/asinerum-determiners-asinerum-dinhtu-2.html
Bài No8 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2017/12/asinerum-determiners-asinerum-dinhtu-1.html
Bài No7 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2017/12/asinerum-articles-asinerum-quantu.html
Bài No6 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2017/12/asinerum-nouns-asinerum-zanhtu-3.html
Bài No5 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2017/12/asinerum-nouns-asinerum-zanhtu-2.html
Bài No4 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2017/11/asinerum-nouns-asinerum-zanhtu-1.html
Bài No3 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2017/11/asinerum-orthography-asinerum-amvi.html
Bài No2 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2017/11/asinerum-basic-concepts-canban-cua.html
Bài No1 nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2017/11/asinerum-artificial-language-for.html
Note: vănbản bằng chữ Asinerum trong trìnhbày của Hiệutrưởng Zì Anh Bwcng {an-hoàng-trung-tướng} luôn biên-hoa, còn chữ english thì biên-thường trong zấu {} ngoặc-nhọn.
ASINERUM ADVERBS PART 3
Phần trước nom dây: http://an-hoang-trung-tuong-2014.blogspot.com/2018/01/asinerum-adverbs-asinerum-trangtu-2.html
ASINERUM ADVERBS OF MANNER
Các trạngtừ-cáchthức luôn chiếm phần-nhớn trong kho trạngtừ của any ngônngữ.
Asinerum cungcấp các trạngtừ-cáchthức {adverb-of-manner} cănbản sau:
ASY: vậy-nên {so},
SEY: thế {so};
SOY: quá {so},
ONLY: chỉ {only},
NOTY: không {not};
ONY: nữa {on},
ONNY: bật {on},
OFFY: tắt {off};
ALSY: cũng {also},
OSSY: cũng {too},
QESY: cũng {so},
COSY: cũng {as};
MEMY: thậmchí {even},
EVENY: ngay-cả {even},
SIDY: ngoài-ra {besides},
FURTY: hơn-nữa {further},
FURTIMORY: hơn-nữa {furthermore},
SOMEWATY: phần-nào {somewhat};
WELLY: ngon {well},
BENY: ngon {well},
GOODY: ngon {good},
BONY: ngon {good},
BETTERY: khá-hơn {better},
WORSY: tệ-hơn {worse};
*examples
ASY WE PENSARAL QEJ WE POR FARERAL: vậy-nên chúng-tao nghĩ rằng chúng-tao cothe làm {so we think that we can do};
ASY WE PENSARAL WE POR FARERAL: vậy-nên chúng-tao nghĩ chúng-tao cothe làm {so we think we can do};
WE NER PENSARAL SEY: chúng-tao không nghĩ thế {we don't think so};
WE LOVERAL VIC SOYG MUCHY: chúng-anh yêu em nhiều quá {we love you so much};
HE HATERIN ONLY HAC: nó chỉ ghét nàng {he hates only her};
HA FIN NOTY DIRER: ẻm không nói {she does not say};
HA NER DIRERIN: ẻm không nói {she doesn't say};
PLASERAH ALER ONY: hãy di nữa {please go on};
LE LITE SIN ONNY: dèn dang bật {the light is on};
LE LITE SIN OFFY: dèn dang tắt {the light is off};
THE RUNNERILZ ALSY: chúng cũng dã chạy {they ran also};
WE AMERAL HEC OSSY: chúng-tao yêu nó cũng {we love him too};
WE PENSARAL QESY: chúng-tao cũng tưởng {we think so};
*vocabulary
QEJ: rằng {that}; conjunction;
NER: không {do-not}; aux-verb;
POR: cothe {can}; aux-verb;
PENSAR: tưởng {think};
WE PENSARAL: chúng-tao tưởng {we think};
NER PENSARAL: chúng-tao không tưởng {we don't think};
POR FARERAL: chúng-tao cothe làm {we can do};
LOVER: yêu {love};
WE LOVERAL: chúng-tao yêu {we love};
LOVERAL VIC: chúng-tao yêu mày {we love you};
MUCHY: lắm {much};
HATER: ghét {hate};
HE HATERIN: nó ghét {he hates};
HE HATERIN HAC: nó ghét nàng {he hates her};
FARER: làm {do};
FARERIN: nó làm {he does};
FIN: nó làm {he does}; short-formed;
HA FIN: em làm {she does}; short-formed;
DIRER: nói {say};
DIRERIN: nó nói {he says};
NER DIRERIN: nó không nói {he doesn't say};
PLASERAH: xin {please};
ALER: di {go};
LITE: ánhsáng {light};
ESER: là {be};
ESERIN: nó là {he is};
SIN: nó là {he is}; short-formed;
RUNNER: chạy {run};
THE RUNNERIL: chúng chạy {they run};
THE RUNNERILZ: chúng dã chạy {they ran};
AMER: yêu {love};
WE AMERAL: chúng-tao yêu {we love};
WE AMERAL HEC: chúng-tao yêu nó {we love him};
ASINERUM INTERROGATIVE ADVERBS
Dây là các trạngtừ-nghivấn {interrogative-adverb}, zùng cho các question aka câuhỏi, cănbản gồm:
WAY: vìsao {why};
WEY: khinào {when};
OY: didâu {where-go};
UY: nơidâu {where-do};
HAY: thếnào {how-is};
HEY: nhưnào {how-do};
*examples
WAY SON VI SEYG LATY: vìsao mày muộn thế {why are you so late};
WEY HA COMERIN: khinao ẻm dến {when does she come};
WEY FIN HA COMER: khinao ẻm dến {when does she come};
OY ALERIN VIE FRERE: anh mày di dâu {where goes your brother};
UY SIN MIU PENU: bút tao dâu òy {where is my pen};
HAY SON VI: mày sao òy {how are you};
HAY SON: mày sao òy {how are you};
HEY THE FAIRIL ZAEFC: chúng làm diều dó như nào {how do they make that};
HEY FIL FAIR ZAEFC: chúng làm diều dó như nào {how do they make that};
*vocabulary
VI: mày {you};
SON: mày là {you are}; short-formed;
SON VI: mày là {you are};
VI ESERON: mày là {you are};
COMER: dến {come};
HA COMERIN: nó dến {she comes};
ALER: di {go};
ALERIN: nó di {he goes};
FRERE: anh {brother};
VIE FRERE: anh mày {your brother};
PENU: bút {pen};
MIU PENU: bút tao {my pen};
ASINERUM RELATIVE ADVERBS
Dây chính là các trạngtừ-nghivấn avove, zùng dặng linking các mệnhdề của câu, nom naná liêntừ.
*examples
WE SABERAL WAY SON VI SEYG LATY: chúng-tao biết sao mày muộn thế {we know why you are so late};
HE NER SABERIN WEY HA COMERIN: nó không biết khinao ẻm dến {he doesn't know when she comes};
HA SABERIN UY SIN MIU PENU: ẻm biết bút tao nằm dâu {she knows where is my pen};
SABERAN HAY SON VI: tao biết mày dang sao {I know how you are};
*vocabulary
SABER: biết {know};
WE SABERAL: chúng-tao biết {we know};
HA SABERIN: ẻm biết {she knows};
HE SABERIN: nó biết {he knows};
HE NER SABERIN: nó không biết {he doesn't know};
WI SABERAN: tao biết {I know};
JE SABERAN: tao biết {I know};
SABERAN: tao biết {I know};
ASINERUM ADVERBS OF CERTAINTY
Dây là nhóm trạngtừ-xácquyết {adverb-of-certainty} hay zùng hàngngày:
DEFINITELY: chắc {definitely};
DEFINITLY: chắc {definitely};
SURELY: chắc {surely};
SHURLY: chắc {surely};
SERTENLY: chắc {certainly};
PROBABLY: nhẽ {probably};
ASINERUM COMMENTING ADVERBS
Dây là nhóm trạngtừ-bìnhluận {commenting-adverbs} hay zùng hàngngày, chúng hay dứng 1-mình, và hay nằm dầu câu:
CLEARLY: rõràng-là {clearly};
OBVIOSLY: chắcchắn-là {obviously};
PERSONALLY: cánhân-là {personally};
*continua*
Note: Asinerum hoàntoàn không có các hợp-âm {syllable-combination} như tạng {ay}, {eo}, {oa} của chữ Giùn. Khi gặp các ông chữ này, chúng mình phải dọc táchbạch từng kítự {character}, naná italian.
Note: trừ [L], [M], [N], [R], thì mọi phụ-âm khác, cũng-như các zãy phụ-âm, khi dứng cuối từ-biên, dều câm {mute}, naná francais.







*continua*
(C)2002-2017
Comments
9 comments
Page:Khoai
[si="6"]anh Choong mần giảngziên tiếng Pháp ĐHNN Nụi, nơi anh tátúc zăm mùa
sau thế đéo nào anh lenlỏi được chân Trưởngban Vậnđộng-Tàitrợ, gòi người-fátngôn VFF, nơi bé Lủng bạngái anh mần kếtoán-trưởng
khi còn đứng phiên-zịch cho các anhem, mỗi lần kếtthúc câu, anh ý lại nhón chân lên
còn khi ngồi zảng tiếng Pháp trên VTV, nhón chân đéo được, thì ảnh nhướng mài[/si]
Catbuper
Nhẽ đó là bản chất loài lừa trong một gia đình con có chút tiến hóa hơn đồng loại ..
Chuyên môn chỉ có tài nhớ dai để rồi chém còn kỹ năng khác thì như cặc??
Thì Bựa Bựa
Đéo động đến nồi cơm của aeql, thì sẽ còn sống lâu. May_mắn thì có khi còn được lên cao.
Còn làm đầy thêm nồi cơm của aeql, thì sẽ được lên cao dĩ cmn nhiên. Nhưng kém may mắn, thì có khi lên cao xong lại thành dê tế thần.
Động đến nồi cơm của aeql, thì sin chia buồn, làm vài quyển lịch bóc dần thôi chứ còn đéo gì nữa.
Thì Bựa Bựa
Ref: Khoai (10)
Tiết_lộ danh phận lãnh tụ, thì tội chung thân đến khoá mõm à nha.
Đến thời điểm này, những lãnh tụ giữ được bí mật đời tư, đều thành công vang dội.
Từ bác cả già nua đến anh ủn trẻ tuổi, từ pu tin đại đế đến tập cận hoàng triều...
Thời buổi internet, gí buồi vào lộ đời tư lãnh đạo, cho chúng gièm pha, à.
Danko
ZÌ cho chị hỏi tý,
Zì thấy bộ suits này thế nào, ĐCM.
[img=https://media.gq.com/photos/5a04c73c98002d2e253675f3/16:9/pass/hub-suits.png]
Chị được vện thưởng cho bộ váy mới mà đéo biết mần bộ nào.
Danko
Ref: Asinerum Project Commander (16)
Chị 1m68, nặng 67kg, bụng 4 múi, tắm nước lạnh, quật bóng bàn choanh choách, DCM, choanh choách. Diện bộ váy này là nhất mẹ , khà...khà...khà
Danko
Ref: Asinerum Project Commander (16)
Zì cho chị hỏi câu nữa, ĐCM.
Chất liệu thì dùng loại nào cho ngon, ĐCM
The Hero Of The Keyboards
Con Dì mở khóa mõm cho anh bên fuckbook đi con Dì
The Hero Of The Keyboards
Khóa đéo gì lâu thế. Còn có cái anh bi bô chứ
Post a Comment
RICH COMMENT EDITOR