ASINERUM PREPOSITIONS: ASINERUM GIỚITỪ



ASINERUM GIỚITỪ
Note: vănbản bằng chữ Asinerum trong trìnhbày của Hiệutrưởng Zì Anh Bwcng {an-hoàng-trung-tướng} luôn biên-hoa, còn chữ english thì biên-thường trong zấu {} ngoặc-nhọn.
ASINERUM PREPOSITIONS
Asinerum giớitừ {preposition} là tạng-từ {part-of-speech} sinh-ra dặng làm zõ-nghĩa của dộngtừ {verb} khi di cùng zanhtừ {noun}, hay dạitừ {pronoun}. Nghĩa là, giớitừ phải là, tạng-từ nằm giữa dộngtừ mý zanhtừ (hay dạitừ).
Dcm tuynhiên, Asinerum giớitừ, cũng cothe, nằm giữa zanhtừ/dạitừ và zanhtừ/dạitừ khác, zưng không thườngxuyên.
Và Asinerum, còn cungcấp 1 giớitừ chuyên nằm giữa các dộngtừ. Giớitừ chuyên zùng cho dộngtừ dó, là anh TU {to}, như trong câu:
HE COMERIN TU MANJER: nó dến cắn {he comes to eat};
Các Asinerum giớitừ khác, thì chỉ zùng cho zanh-dộngtừ {verbal-noun} và dộngtừ-mềm {gerund}, zững anh này tươngdương dộngtừ thoy.
Asinerum giớitừ khongthe tácdộng lên 1 mệnhdề {phrase}, tạng trong câu english "look at how nice this thing is" hay naná. Nếu cần tạng giớitừ này, sẽ bosung sau.
Asinerum cũng không dánh lemnhem các giớitừ kép, tạng như {on-top}, {next-to}, của english.
Asinerum cũng không xài giớitừ cụt, tạng như {come-in}, {log-out}, của english.
Vì chúng mình sẽ zùng trạngtừ, hoặc liêntừ, hoặc dộngtừ composite, hoặc giớitừ khác.
*Chảzụ giớitừ nằm giữa dộngtừ và zanhtừ:
SU LUP RODUP SIL NUMEROES DOGES: dường dầy chó {on the road there is a number of dogs};
Câu ý, zù nom giớitừ nằm ziêng 1 khoảnh tại dầu câu, nhưng chínhxác nó là:
NUMEROES DOGES SIL SU LUP RODUP: dầy chó trên dường {a number of dogs is on the road};
Nghĩa là, giớitừ SU phụcvụ dộngtừ ESER (SIL), trong quanhệ mý zanhtừ RODU, aka anh nằm giữa ESER và RODU.
*Chảzụ giớitừ nằm giữa 2 zanhtừ:
LAS PORTAS IN LAP CASAP SIL ALLY BELYAXS: dám cửa trong căn nhà thảy dẹp {the doors in the house are all beautiful};
Note: khi zanhtừ di cùng các từ phụcvụ nó, như quántừ, dịnhtừ, etc, thì nó cũng bị coi như zanhtừ dơn nha, aka giớitừ sẽ tácdộng lên toànthảy các từ phụcvụ.
ASINERUM PREPOSITION DESIGN
Asinerum giớitừ luôn chỉ chứa 1 nguyên-âm, trừ [Y], và không chứa quá 3 phụ-âm.
Duôi của Asinerum giớitừ cothe thoảimái, trừ [Y], và các phụ-âm H, J, K, P, Q, R, S, X, W, zo tránh dụng thántừ (H), liêntừ (J), sốtừ (Q), dộngtừ (R), zanhtừ-giớicách (P), zanhtừ-sốnhiều (S), và cấm K, X, W.
Dcm tuynhiên, Asinerum giớitừ cũng tránh các Duôi nom naná dộngtừ-chia, là các em [L] và [N], trừphi giớitừ dó quá ngắn, chỉ có 2 letter, tạng như IL, IN.
Asinerum sángtác khakhá các giớitừ có nghĩa hoàntoàn tươngdương, chảzụ O và OF, dều mang nghĩa là {of}, dơngiản nhằm tránh lặp-từ trong các câu-văn.
Asinerum giớitừ không biến-cách, không có gender và number.
Asinerum giớitừ cothe nằm thoảimái trong câu, zưng nên sát zanhtừ mà nó tácdộng, trước hay sau. Khi giớitừ nằm sau zanhtừ, thì giữa chúng nên thêm zấu-gạch hyphen:
HE HITERIN JEC TO FACEP: nó dánh tao vào mặt {he hits me in the face};
HE HITERIN JEC FACEP-TO: nó dánh tao vào mặt {he hits me in the face};
Zanhtừ hay dạitừ, khi chịu tácdộng của giớitừ, thì phải táng giớicách {4} aka thêm [P] sau Duôi.
Sometimes, chúng mình cothe bỏ giớitừ cho câuvăn dỡ caycú, nhưng zanhtừ/dạitừ sau nó cứ phải táng giớicách. Câuvăn ý kêu là, câu-giớitừ-nấp, aka hidden-preposition-phrase:
HE HITERIN JEC FACEP: nó dánh tao vào mặt {he hits me in the face};
ASINERUM PREPOSITIONS OF TIME
Các Asinerum giớitừ liênquan thìgian {prepositions-of-time} phầnda mang suffix [T], trừ vài anh quenzạ nhưng các anh này luôn có thaythế tươngdương:
INT/IMT/IM: trong {in}; in a long period;
ONT: vào {on}; in a short period;
AT: vào-lúc {at}; in an exact moment;
BIT: tới {by}; not later than;
FOT: qua {for}; over a short period;
RUT/RU: qua {thru}; over a long period;
AMT/AM: trước {before};
RET/RE: sau {after};
DUT/DU: trong-vòng {during};
FAT/FA: từ {since}; from a specific point to now;
TIT/TI: dến {till/until}; from a nonspecific point to a specific one;
FROT/FRO: từ {from}; from a starting point of time;
TOT/PAT/PA: dến {to}; to an end point of time;
MENT: kém {to}; telling time;
PLUT: quá {past}; telling time;
*examples
INT 1945/8: vào-tháng 8/1945 {in 8/1945};
ONT 1945/8/31: vào-ngày 31/8/1945 {on 8/31/1945};
AT 1800, 1945/8/31: vào-lúc 1800 ngày 31/8/1945 {at 6pm, 8/31/1945};
HA ZER LIVERIN TUY IM 1948: ẻm dã sống dây mùa 1948 {she lived here in 1948};
HA ZER LIVERIN TUY FOT TUQP ANNOPS: ẻm dã sống dây hai mùa {she lived here for two years};
HA ZER LIVERIN TUY RUT ANNOPS: ẻm dã sống dây nhiều mùa {she lived here thru years};
HA VAR SIN LIVERUN TUY FA 1985: ẻm sống dây suốt-từ 1985 {she has been living here since 1985};
HA ZER BAR LIVERIN TUY TI 1987: ẻm sống dây cho-dến 1987 {she was living here till 1987};
HA ZER BAR LIVERIN TUY FRO 1985 PA 1987: ẻm sống dây từ 1985 dến 1987 {she was living here from 1985 to 1987};
SIN TIDEQX MENT VIQP: giờ là 7h40 {it is twenty to eight};
SIN TIDEQX PLUT VIQP: giờ là 8h20 {it is twenty past eight};
ASINERUM PREPOSITIONS OF POSITION
Các Asinerum giớitừ liênquan diadiem {prepositions-of-position} phầnda mang suffix [C], trừ vài anh:
ENC/EN/INC/IN: trong {in};
ONC/SUC/SU: trên {on};
AC: tại {at}; in the area of;
NAC: gần {near};
NEC: sát {next-to};
SIC: cạnh {beside}; at the side of [big thing];
BIC: cạnh {by}; at the side of [small thing];
PHIC: phía-trên {above};
PLOC: phía-zưới {below};
FOC: dàng-trước {in-front-of};
ROC: dàng-sau {behind};
PRIC: bên-phải {on-the-right-of};
PLEC: bên-trái {on-the-left-of};
*examples
IN LAP CASAP: trong căn nhà {in the house};
SU LEP WALLEP: trên bức tường {on the wall};
AC LUP AEROPORTUP: tại quả ga-bay {at the airport};
HE LIVERIN NAC LUP AEROPORTUP: nó sống gần ga-bay {he lives near the airport};
ASINERUM PREPOSITIONS OF DIRECTION
Các Asinerum giớitừ liênquan phươnghướng {prepositions-of-direction} phầnda mang suffix [D], trừ vài anh:
FROD/DED/PRE: từ {from};
TOD/AD/PID/PI: dến {to};
IND/POD/PO: vào {into}; movement to the inside of;
OD: ra {out}; movement from the inside of;
PROD/PRO: khỏi {out-of}; movement to the outside of;
DOD: thoát {off}; movement far from;
OND: ngược {onto}; movement to the top of;
PHID: lên {up};
PLOD: xuống {down};
ED: trên {over}; movement above;
UD: zưới {under}; movement below;
FOD: ra-trước {to-the-front-of};
ROD: ra-sau {to-the-back-of};
PRID: sang-phải {to-the-right-of};
PLED: sang-trái {to-the-left-of};
VED: zìa-phía {towards}; movement closer to;
CROD: ngang {across}; movement to the other side of;
TRUD: zọc {thru}; movement to another end of;
ROND: quanh {around};
*examples
PRE 'LONDON PI 'PARIS: từ london dến paris {from london to paris};
WE LIVERAL NEARY PI WEIP PARENTIP: chúng-tao sống gần pama {we live near to our parent};
HE ALERIN RODY PRE HEAP CASAP: nó di khỏi nhà {he goes away from his house};
HE ZER ALERIN OD HEOP CAMINOP: nó dã chệch dường {he went out his way};
HE ZER RUNNERIN DOD LUP RODUP: nó dã chạy khỏi con dường {he ran off the road};
ASINERUM PREPOSITIONS OF AGENT
Các Asinerum giớitừ liênquan côngcụ {prepositions-of-agent} phầnda mang suffix [G], trừ vài anh:
DEG/DIG/OG/OF/O: của {of};
FOG/AG/A: cho {for};
BIG/POG: bằng {by};
VOG/WITH: mý {with};
NIG: thiếu {without};
AB: zìa {about};
*examples
TUQO OF WEP: hai chúng-ta {both of us};
SIN UNEX GAMEX A TUTTEFP: dó là trò-chơi cho mọi-người {it is a game for all};
WE ZER COMERAL BIG LUP BACYUP RODUP: chúng-tao tới bằng ngõ sau {we came by the back road};
HE ZER BIR CILLERIN BIG MIP BULLETIP: nó tèo vì 1 viên dạn {he was killed by a bullet};
HA ALERIN WITH UNEP DOGEP: ẻm di mý 1 anh chó {she goes with a dog};
VI SABERON AB ZAEFP: mày tỏ zìa món dó {you know about that};
ASINERUM PREPOSITIONS FOR ABSTRACT OBJECTS
Asinerum giớitừ cho các dốitượng trừutượng {prepositions-for-abstract-objects}, thì nom khá tựzo:
IL: trong {in};
ON: trên {on};
FROM: từ {from};
*examples
MANIEF ZER BIR MATARIN IL LAP GUERRAP: lắm con bị phạng trong chiếntranh {many were killed in the war};
ESERIL GIS FUNNYIS STORIS ON LIP INTERNETIP: trên mạng có lắm chuyện hài {there are funny stories on the internet};
MUCHOEF VAR BER APRENDERIN FROM HEOP LIBROP: nhiều thứ học dược từ quả sách của nó {much has been learned from his book};
ASINERUM PREPOSITIONS FOR HUMAN & ANIMAL BEHAVIOR
Asinerum giớitừ riêng cho người và súcsanh {prepositions-for-human-animal}, nom tựzo cũng:
DE: từ {from};
TO: vào {to};
PE: cho {to};
FO: cho {for};
BI: bởi {by};
DI: zìa {about};
VO: mý {with};
NE: thiếu {without};
*examples
JE SAN LEX TUQYEX FILLEX DE MIAP FAMILAP: tao là con thứ-hai trong giadình {I am the second son in my family};
HE RUNNERIN TO JEP: nó chạy vào tao {he runs to me};
WE TER GETARAL ALTROEFC A GIVERIP PE VIP: chúng-anh sẽ chọn 1 cái cho mày {we shall get other to give you};
JE VEDERAN LEC DOGEC CILLEREM BI THEP: tao nom ra ông chó bị chúng phầm {I see the dog killed by them};
ZEONEF TELLERINZ JED DI HEP: déo con-nào bảo tao zìa nó {no one told me about him};
ASINERUM PREPOSITIONS FOR ADJECTIVE COMPARISON
Asinerum giớitừ cho sosánh tínhtừ và trạngtừ, thì chúng mình dã nắm okay tại bài tínhtừ:
COM: như {as};
DA: so {than};
MEN: thua-so {than};
PLU: hơn-so {than};
ASINERUM VERBAL PREPOSITIONS
Asinerum giớitừ phụcvụ dộngtừ {verbal-prepositions}, có nhõn 1 anh, chúng mình dã nắm cũng:
TU: dặng {to};
Các dộngtừ sau anh TU này thì dánh nguyênbản infinitive, không chia.
ASINERUM PHRASAL PREPOSITIONS
Giớitừ phụcvụ các mệnhdề {phrasal-prepositions}, thì Asinerum chưa tạo anh nào, vì chưa cần.
Gặp trườnghợp này, cứ phạng liêntừ thoy:
REGARDER HOJ BONYEX ZIE CHOSE ESERIN: hãy nom con này ngon không này {look at how nice this thing is};
JE PENSARAN AB QAJ VI BAR PENSARON: tao nghĩ zìa cái mày nghĩ {I think about what you are thinking};
JE PENSARAN ABQAJ VI BAR PENSARON: tao nghĩ zìa cái mày nghĩ {I think about what you are thinking};
ASINERUM HIDDEN PREPOSITIONS
Sometimes trong câu-biên, Asinerum chophép xóa mẹ giớitừ, chúng mình dã nắm okay cũng.
*vocabulary
AEROPORTU: ga-bay {airport};
BULLETI: dạn {bullet};
CAMINO: dường {way};
WALLE: tường {wall};
FUNNYE: hài {funny};
*continua*
Note: Asinerum hoàntoàn không có các hợp-âm {syllable-combination} như tạng {ay}, {eo}, {oa} của chữ Giùn. Khi gặp các ông chữ này, chúng mình phải dọc táchbạch từng kítự {character}, naná italian.
Note: trừ [L], [M], [N], [R], thì mọi phụ-âm khác, cũng-như các zãy phụ-âm, khi dứng cuối từ-biên, dều câm {mute}, naná francais.
*continua*
(C)2002-2017

Comments

 

Oldest Older 401 – 378 of 378